Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157883-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210157723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và Ngân sách phuong
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 10:39:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,765,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào đất bằng máy Chi tiết tại Chương V 4,0164 100m3
2 Đào đất thủ công Chi tiết tại Chương V 33,8491 m3
3 Đào đất thủ công tiếp Chi tiết tại Chương V 23,134 m3
4 SXLĐ ván tấm Chi tiết tại Chương V 155,856 m2
5 Đắp đất Chi tiết tại Chương V 152,8743 m3
6 Đắp đất bằng máy K = 0,90 Chi tiết tại Chương V 1,5287 100m3
7 Bê tông M100, PC40, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 29,9646 m3
8 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 1,7694 100m2
9 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 78,1514 m3
10 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,0998 tấn
11 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 2,4367 tấn
12 SXLD cốt thép Ø>18 Chi tiết tại Chương V 1,3997 tấn
13 Xây đá dày ≤60cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 94,1982 m3
14 Xây đá dày >60cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 29,4848 m3
15 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,2274 tấn
16 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 1,3771 tấn
17 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 12,6641 m3
18 Xây gạch dày 11, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 12,6641 m3
19 Xây gạch dày 22, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 2,0381 m3
20 Đắp cát bằng máy K = 0,90 Chi tiết tại Chương V 1,8882 100m3
21 Đào đất bằng máy Chi tiết tại Chương V 1,5106 100m3
22 Đắp đất thủ công Chi tiết tại Chương V 37,764 m3
23 Đào đất bằng máy Chi tiết tại Chương V 2,4429 100m3
24 Đào đất thủ công Chi tiết tại Chương V 61,0728 m3
25 Vận chuyển phế thải đoạn đầu Chi tiết tại Chương V 3,0536 100m3
26 VC phế thải Chi tiết tại Chương V 3,0536 100m3
27 VC phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 3,0536 100m3
28 Bê tông M100, PC40, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 36,5398 m3
29 Láng dày 2cm VXM M50 Chi tiết tại Chương V 17,955 m2
30 Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 53,46 m2
B PHẦN THÂN
1 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,5443 tấn
2 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 2,4931 tấn
3 SXLD cốt thép Ø>18 Chi tiết tại Chương V 3,876 tấn
4 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 4,1219 100m2
5 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 26,334 m3
6 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 6,915 100m2
7 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 1,4929 tấn
8 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 3,8738 tấn
9 SXLD cốt thép Ø>18 Chi tiết tại Chương V 6,505 tấn
10 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 59,9067 m3
11 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 12,9078 100m2
12 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 17,2258 tấn
13 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 136,7741 m3
14 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,6335 100m2
15 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 1,3826 tấn
16 SXLD cốt thép Ø>10 Chi tiết tại Chương V 0,5082 tấn
17 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 5,84 m3
18 SXLĐ ván khôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 2,3408 100m2
19 SXLD cốt thép CKĐS Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,3938 tấn
20 SXLD cốt thép CKĐS Ø>10 Chi tiết tại Chương V 1,5885 tấn
21 Bê tông CKĐS M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 21,6253 m3
22 Xây gạch dày 22, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 273,891 m3
23 Xây gạch dày 11, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 6,2525 m3
24 Xây gạch dày 22, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 34,0402 m3
C HOÀN THIỆN
1 Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 902,034 m2
2 Trát trong dày 1,5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 1.683,432 m2
3 Trát dày 1,5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 156,8644 m2
4 Trát dày 1,5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 790,394 m2
5 Trát cầu thang, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 63,35 m2
6 Trát VXM M75 Chi tiết tại Chương V 184,7088 m2
7 Trát VXM M75 Chi tiết tại Chương V 1.039,1654 m2
8 Láng dày 3cm VXM M50 Chi tiết tại Chương V 45,184 m2
9 Láng dày 3cm VXM M50 Chi tiết tại Chương V 116,964 m2
10 Trát VXM M75 Chi tiết tại Chương V 158,8848 m2
11 Đắp VXM M75 Chi tiết tại Chương V 1.162,14 m
12 Trát VXM M75 Chi tiết tại Chương V 834,02 m
13 Đắp VXM M75 Chi tiết tại Chương V 1.273,16 m
14 Đắp chi tiết đầu cột Chi tiết tại Chương V 18 cái
15 Trát granitô Chi tiết tại Chương V 89,959 m2
16 Trát VXM M75 Chi tiết tại Chương V 219,54 m
17 Quét 2 nước xi măng Chi tiết tại Chương V 5.699,7514 m2
18 Sơn trong không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 2.572,2308 m2
19 Sơn ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 3.133,799 m2
20 Lát nền gạch Granit KT: 600x600 (mm) Chi tiết tại Chương V 1.012,6988 m2
21 Lát sàn gạch Ceramic tiết diện ≤ 0,16m2 Chi tiết tại Chương V 63,1026 m2
22 Quét 2 lớp sika Chi tiết tại Chương V 187,4364 m2
23 Ốp gạch Ceramic KT: 300x600 (mm) Chi tiết tại Chương V 190,02 m2
24 SXLĐ trần thạch cao thả KT 600x600(mm) Chi tiết tại Chương V 62,4624 m2
25 SXLĐ vách Compact HPL Chi tiết tại Chương V 97,5013 m2
26 SX xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2.2 Chi tiết tại Chương V 1,9789 tấn
27 LD xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2.2 Chi tiết tại Chương V 1,9789 tấn
28 SXLĐ lan can thép Chi tiết tại Chương V 0,6131 tấn
29 Sơn sắt bằng sơn tĩnh điện Chi tiết tại Chương V 53,277 m2
30 SXLĐ tấm lợp dày 0.45mm Chi tiết tại Chương V 4,7643 100m2
31 SXLĐ thép tấm úp nóc loại 600x0,42(mm) Chi tiết tại Chương V 81,78 md
32 Ke chống bão 6 cái/m2 Chi tiết tại Chương V 2.858,58 cái
33 SXLĐ cửa đi 2 cánh mở quay lõi thép Chi tiết tại Chương V 110,586 m2
34 SXLĐ bản lề thủy lực Chi tiết tại Chương V 6 bộ
35 SXLĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt lõi thép Chi tiết tại Chương V 154,68 m2
36 Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 Chi tiết tại Chương V 148,2 m2
37 Trụ lan can INOX Chi tiết tại Chương V 9 cái
38 Lan can cầu thang Inox tay vịn D50 Chi tiết tại Chương V 16,65 m2
39 Xây gạch thông gió KT 200x200(mm) Chi tiết tại Chương V 17,82 m2
D CẤP THOÁT NƯỠC
1 SXLĐ ống PPR PN10 Ø25 Chi tiết tại Chương V 0,62 100m
2 SXLĐ ống PPR PN10 Ø32 Chi tiết tại Chương V 0,8 100m
3 SXLĐ ống PPR PN10 Ø40 Chi tiết tại Chương V 0,25 100m
4 SXLĐ phụ kiện PPR - PN10 Ø25 Chi tiết tại Chương V 15 cái
5 SXLĐ phụ kiện PPR - PN10 Ø32 Chi tiết tại Chương V 20 cái
6 SXLĐ phụ kiện PPR - PN10 Ø40 Chi tiết tại Chương V 6 cái
7 Nối cút PPR PN10 Ø25 Chi tiết tại Chương V 27 cái
8 Nối cút PPR PN10 Ø32 Chi tiết tại Chương V 18 cái
9 Nối cút PPR PN10 Ø40 Chi tiết tại Chương V 7 cái
10 Tê PPR PN10 lanh Ø25 Chi tiết tại Chương V 45 cái
11 Tê PPR PN10 lanh Ø32 Chi tiết tại Chương V 3 cái
12 Tê PPR PN10 lanh Ø40 Chi tiết tại Chương V 2 cái
13 Tê nối ren đồng Ø25 Chi tiết tại Chương V 15 cái
14 Côn PPR - PN10 Ø32-40 Chi tiết tại Chương V 1 cái
15 Côn PPR - PN10 Ø32-25 Chi tiết tại Chương V 3 cái
16 Rắc co D32 Chi tiết tại Chương V 4 cái
17 Cút ren trong Ø25/15 Chi tiết tại Chương V 57 cái
18 Tê ren trong Ø25/15 Chi tiết tại Chương V 6 cái
19 Nút bịt ren Ø25 Chi tiết tại Chương V 57 cái
20 Van khóa Ø25 Chi tiết tại Chương V 6 cái
21 Van khóa Ø32 Chi tiết tại Chương V 6 cái
22 Van khóa Ø40 Chi tiết tại Chương V 2 cái
23 Van khóa 1 chiều Ø32 Chi tiết tại Chương V 2 cái
24 Máy bơm Q=3.3m3/h H=42m Chi tiết tại Chương V 2 cái
25 LĐ bồn Inox 2m3 Chi tiết tại Chương V 1 cái
26 Van khóa chắn PPR Ø25 Chi tiết tại Chương V 4 cái
27 Van khóa chắn PPR Ø32 Chi tiết tại Chương V 15 cái
28 Van khóa chắn PPR Ø40 Chi tiết tại Chương V 2 cái
29 Van khóa chắn PPR Ø50 Chi tiết tại Chương V 3 cái
30 Van khóa 1 chiều đồng Ø32 Chi tiết tại Chương V 2 cái
31 SXLĐ chậu treo tường Chi tiết tại Chương V 12 bộ
32 SXLĐ chậu rửa Chi tiết tại Chương V 12 bộ
33 SXLĐ vòi rửa Chi tiết tại Chương V 12 bộ
34 Lắp đặt gương soi 2.4x0.8m Chi tiết tại Chương V 6 cái
35 SXLĐ xí bệt Chi tiết tại Chương V 15 bộ
36 SXLĐ xí xổm Chi tiết tại Chương V 9 bộ
37 Phễu thu wc 120x120x60 Chi tiết tại Chương V 16 cái
38 SXLĐ van xả rumine Chi tiết tại Chương V 8 bộ
39 Vòi xịt Chi tiết tại Chương V 15 cái
40 Giá treo giấy vệ sinh Chi tiết tại Chương V 32 cái
41 Rọ hút Chi tiết tại Chương V 2 cái
42 Aptomat 1 pha 30A Chi tiết tại Chương V 2 cái
43 SXLĐ cáp đồng 2x2.5 Chi tiết tại Chương V 15 m
44 SXLĐ cáp đồng 2x0.75 Chi tiết tại Chương V 25 m
45 Van phao điện Chi tiết tại Chương V 2 cái
46 Van phao Chi tiết tại Chương V 1 cái
47 SXLĐ ống PVC Class2 Ø42 Chi tiết tại Chương V 0,25 100m
48 SXLĐ ống PVC Class2 Ø60 Chi tiết tại Chương V 0,75 100m
49 SXLĐ ống PVC Class2 Ø76 Chi tiết tại Chương V 0,25 100m
50 SXLĐ ống PVC Class2 Ø110 Chi tiết tại Chương V 0,55 100m
51 Măng xông PVC Ø42 Chi tiết tại Chương V 7 cái
52 Măng xông PVC Ø60 Chi tiết tại Chương V 19 cái
53 Măng xông PVC Ø76 Chi tiết tại Chương V 7 cái
54 Măng xông PVC Ø110 Chi tiết tại Chương V 14 cái
55 Cút chếch pvc Ø110 Chi tiết tại Chương V 30 cái
56 Tê vuông Ø42 Chi tiết tại Chương V 3 cái
57 Tê vuông Ø60-42 Chi tiết tại Chương V 6 cái
58 Tê vuông Ø60 Chi tiết tại Chương V 4 cái
59 Tê chêch pvc Ø76-60 Chi tiết tại Chương V 6 cái
60 Tê chêch pvc Ø110-110 Chi tiết tại Chương V 9 cái
61 Tê chếch PVC Ø76-76 Chi tiết tại Chương V 3 cái
62 Côn PVC Ø42-60 Chi tiết tại Chương V 12 cái
63 Côn PVC Ø60-110 Chi tiết tại Chương V 1 cái
64 Bịt Ø110 Chi tiết tại Chương V 3 cái
65 Bịt Ø76 Chi tiết tại Chương V 3 cái
66 Côn Ø60 Chi tiết tại Chương V 9 cái
67 SXLĐ ống PVC Class2 Ø90 Chi tiết tại Chương V 2,7 100m
68 Măng xông Ø90 Chi tiết tại Chương V 36 cái
69 Cút vuông Ø90 Chi tiết tại Chương V 36 cái
70 Cút chếch Ø90 Chi tiết tại Chương V 36 cái
71 Chắn rác inox Chi tiết tại Chương V 18 cái
E CẤP ĐIỆN
1 SXLD đế âm KT: 400x300x150(mm) Chi tiết tại Chương V 4 cái
2 SXLD đế âm KT: 300x200x150(cm) Chi tiết tại Chương V 15 cái
3 SXLĐ đế âm KT: 147x86x33(mm) Chi tiết tại Chương V 45 cái
4 SXLĐ đèn típ Led 2 x 1.2m Chi tiết tại Chương V 120 bộ
5 SXLĐ đèn Led áp trần Chi tiết tại Chương V 39 bộ
6 Quạt trần 55A/220v Chi tiết tại Chương V 60 cái
7 Quạt treo tường 55A/220v Chi tiết tại Chương V 21 cái
8 Ổ cắm chìm đơn 2 cực 15A/220V Chi tiết tại Chương V 75 cái
9 Ổ cắm chìm đôi 2 cực 15A/220V Chi tiết tại Chương V 30 cái
10 Công tắc 2 phím 10A/220v Chi tiết tại Chương V 38 cái
11 Công tắc chìm 2 chiều 10A/220V Chi tiết tại Chương V 3 cái
12 Aptomat 3 pha 50A Chi tiết tại Chương V 3 cái
13 Aptomat 3 pha 80A Chi tiết tại Chương V 1 cái
14 Aptomat 1 pha 6A Chi tiết tại Chương V 18 cái
15 Aptomat 1 pha 10A Chi tiết tại Chương V 15 cái
16 Aptomat 1 pha 16A Chi tiết tại Chương V 15 cái
17 Aptomat 1 pha 20A Chi tiết tại Chương V 15 cái
18 Aptomat 1 pha 32A Chi tiết tại Chương V 15 cái
19 SXLĐ cáp đồng 2x1.5 Chi tiết tại Chương V 1.090 m
20 SXLĐ cáp đồng 2x2.5 Chi tiết tại Chương V 975 m
21 SXLĐ cáp đồng 2x4 Chi tiết tại Chương V 300 m
22 SXLĐ cáp đồng 4x4 Chi tiết tại Chương V 25 m
23 SXLĐ cáp đồng 4x10 Chi tiết tại Chương V 20 m
24 SXLĐ cáp đồng 4x16 Chi tiết tại Chương V 150 m
25 SXLĐ ống chôn ngầm Ø21 Chi tiết tại Chương V 835 m
26 SXLĐ ống chôn ngầm Ø34 Chi tiết tại Chương V 180 m
27 SXLĐ ống chôn ngầm Ø40 Chi tiết tại Chương V 150 m
28 SXLĐ Kim thu sét CT3-fi16 L-700 Chi tiết tại Chương V 6 cái
29 SXLĐ thép Ø10 Chi tiết tại Chương V 36 m
30 SXLĐ thép Ø12 Chi tiết tại Chương V 60 m
31 SXLĐ thép Ø14 Chi tiết tại Chương V 40 m
32 SXLĐ thép Ø12 Chi tiết tại Chương V 4 m
33 SXLĐ cọc thép hình KT: 63x63x6x2500(mm) Chi tiết tại Chương V 9 cọc
34 Đào đất thủ công Chi tiết tại Chương V 11,2 m3
35 Đắp đất Chi tiết tại Chương V 2,4 m3
36 Đắp đất Chi tiết tại Chương V 8,8 m3
37 XSLĐ đèn áp tường Chi tiết tại Chương V 1,8 5 đèn
38 SXLD đế âm KT: 400x300x150(mm) Chi tiết tại Chương V 6 cái
39 XSLĐ đèn chỉ dẫn Chi tiết tại Chương V 2 5 đèn
40 SXLĐ biển báo Chi tiết tại Chương V 6 bộ
41 SXLĐ cáp đồng 2x1.5 Chi tiết tại Chương V 120 m
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất thủ công tiếp Chi tiết tại Chương V 23,6063 m3
2 Đắp đất Chi tiết tại Chương V 7,5423 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 0,1606 100m3
4 VC phế thải Chi tiết tại Chương V 0,1606 100m3
5 VC phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 0,1606 100m3
6 Bê tông M100, PC40, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 1,0542 m3
7 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 1,004 m3
8 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,013 100m2
9 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 0,2794 tấn
10 Xây gạch VXM M50 Chi tiết tại Chương V 4,4649 m3
11 Bê tông CKĐS M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 1 m3
12 SXLĐ ván khôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 0,05 100m2
13 SXLD cốt thép CKĐS Ø>10 Chi tiết tại Chương V 0,1001 tấn
14 Trát dày 2cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 23,8656 m2
15 Láng dày 2cm, VXM M100 Chi tiết tại Chương V 6,7301 m2
16 LĐCK đúc sẵn Chi tiết tại Chương V 10 cái
17 Quét 2 nước xi măng Chi tiết tại Chương V 30,5957 m2
G SÂN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ Chi tiết tại Chương V 520 m2
2 Phá dỡ bê tông Chi tiết tại Chương V 52 m3
3 Đào đất bằng máy Chi tiết tại Chương V 0,988 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 0,988 100m3
5 VC phế thải Chi tiết tại Chương V 0,988 100m3
6 VC phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 0,988 100m3
7 Đắp cát bằng máy K = 0,90 Chi tiết tại Chương V 0,556 100m3
8 Bê tông M150, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 27,8 m3
9 Lát gạch Terrazzo Chi tiết tại Chương V 278 m2
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất thủ công Chi tiết tại Chương V 94,1293 m3
2 Đắp đất Chi tiết tại Chương V 30,5101 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 0,6362 100m3
4 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,576 100m2
5 Bê tông M150, PC40, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 14,976 m3
6 Bê tông M150, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 14,976 m3
7 Xây gạch VXM M100, PCB40 Chi tiết tại Chương V 25,344 m3
8 Trát dày 2cm, VXM M100 Chi tiết tại Chương V 144 m2
9 Láng dày 1cm, VXM M125 Chi tiết tại Chương V 115,2 m2
10 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 1,152 100m2
11 SXLD cốt thép CKĐS Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,6226 tấn
12 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 9,504 m3
13 Bê tông CKĐS M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 8,928 m3
14 SXLĐ ván khôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 0,4666 100m2
15 SXLD cốt thép CKĐS Ø>10 Chi tiết tại Chương V 0,4896 tấn
16 LĐCK đúc sẵn Chi tiết tại Chương V 144 cái
I THIẾT BỊ
1 Bộ bàn ghế giáo viên BGV103, GGV103 hoặc tương đương Chi tiết tại Chương V 15 cái
2 Bộ bàn bán trú Hòa Phát BBT103 hoặc tương đương Chi tiết tại Chương V 270 cái
3 Bảng từ xanh 1,2x2,4m Chi tiết tại Chương V 15 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->