Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và Ngân sách phuong |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 10:39:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,765,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 4,0164 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 33,8491 | m3 |
| 3 | Đào đất thủ công tiếp | Chi tiết tại Chương V | 23,134 | m3 |
| 4 | SXLĐ ván tấm | Chi tiết tại Chương V | 155,856 | m2 |
| 5 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 152,8743 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 1,5287 | 100m3 |
| 7 | Bê tông M100, PC40, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 29,9646 | m3 |
| 8 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,7694 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 78,1514 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,0998 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 2,4367 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép Ø>18 | Chi tiết tại Chương V | 1,3997 | tấn |
| 13 | Xây đá dày ≤60cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 94,1982 | m3 |
| 14 | Xây đá dày >60cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 29,4848 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,2274 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 1,3771 | tấn |
| 17 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 12,6641 | m3 |
| 18 | Xây gạch dày 11, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 12,6641 | m3 |
| 19 | Xây gạch dày 22, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 2,0381 | m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 1,8882 | 100m3 |
| 21 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 1,5106 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 37,764 | m3 |
| 23 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 2,4429 | 100m3 |
| 24 | Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 61,0728 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đoạn đầu | Chi tiết tại Chương V | 3,0536 | 100m3 |
| 26 | VC phế thải | Chi tiết tại Chương V | 3,0536 | 100m3 |
| 27 | VC phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 3,0536 | 100m3 |
| 28 | Bê tông M100, PC40, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 36,5398 | m3 |
| 29 | Láng dày 2cm VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 17,955 | m2 |
| 30 | Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 53,46 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,5443 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 2,4931 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép Ø>18 | Chi tiết tại Chương V | 3,876 | tấn |
| 4 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 4,1219 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 26,334 | m3 |
| 6 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 6,915 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 1,4929 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 3,8738 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép Ø>18 | Chi tiết tại Chương V | 6,505 | tấn |
| 10 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 59,9067 | m3 |
| 11 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 12,9078 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 17,2258 | tấn |
| 13 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 136,7741 | m3 |
| 14 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,6335 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 1,3826 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép Ø>10 | Chi tiết tại Chương V | 0,5082 | tấn |
| 17 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 5,84 | m3 |
| 18 | SXLĐ ván khôn CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 2,3408 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép CKĐS Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,3938 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép CKĐS Ø>10 | Chi tiết tại Chương V | 1,5885 | tấn |
| 21 | Bê tông CKĐS M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 21,6253 | m3 |
| 22 | Xây gạch dày 22, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 273,891 | m3 |
| 23 | Xây gạch dày 11, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 6,2525 | m3 |
| 24 | Xây gạch dày 22, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 34,0402 | m3 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 902,034 | m2 |
| 2 | Trát trong dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 1.683,432 | m2 |
| 3 | Trát dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 156,8644 | m2 |
| 4 | Trát dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 790,394 | m2 |
| 5 | Trát cầu thang, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 63,35 | m2 |
| 6 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 184,7088 | m2 |
| 7 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 1.039,1654 | m2 |
| 8 | Láng dày 3cm VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 45,184 | m2 |
| 9 | Láng dày 3cm VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 116,964 | m2 |
| 10 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 158,8848 | m2 |
| 11 | Đắp VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 1.162,14 | m |
| 12 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 834,02 | m |
| 13 | Đắp VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 1.273,16 | m |
| 14 | Đắp chi tiết đầu cột | Chi tiết tại Chương V | 18 | cái |
| 15 | Trát granitô | Chi tiết tại Chương V | 89,959 | m2 |
| 16 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 219,54 | m |
| 17 | Quét 2 nước xi măng | Chi tiết tại Chương V | 5.699,7514 | m2 |
| 18 | Sơn trong không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 2.572,2308 | m2 |
| 19 | Sơn ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 3.133,799 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Granit KT: 600x600 (mm) | Chi tiết tại Chương V | 1.012,6988 | m2 |
| 21 | Lát sàn gạch Ceramic tiết diện ≤ 0,16m2 | Chi tiết tại Chương V | 63,1026 | m2 |
| 22 | Quét 2 lớp sika | Chi tiết tại Chương V | 187,4364 | m2 |
| 23 | Ốp gạch Ceramic KT: 300x600 (mm) | Chi tiết tại Chương V | 190,02 | m2 |
| 24 | SXLĐ trần thạch cao thả KT 600x600(mm) | Chi tiết tại Chương V | 62,4624 | m2 |
| 25 | SXLĐ vách Compact HPL | Chi tiết tại Chương V | 97,5013 | m2 |
| 26 | SX xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2.2 | Chi tiết tại Chương V | 1,9789 | tấn |
| 27 | LD xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2.2 | Chi tiết tại Chương V | 1,9789 | tấn |
| 28 | SXLĐ lan can thép | Chi tiết tại Chương V | 0,6131 | tấn |
| 29 | Sơn sắt bằng sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V | 53,277 | m2 |
| 30 | SXLĐ tấm lợp dày 0.45mm | Chi tiết tại Chương V | 4,7643 | 100m2 |
| 31 | SXLĐ thép tấm úp nóc loại 600x0,42(mm) | Chi tiết tại Chương V | 81,78 | md |
| 32 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Chi tiết tại Chương V | 2.858,58 | cái |
| 33 | SXLĐ cửa đi 2 cánh mở quay lõi thép | Chi tiết tại Chương V | 110,586 | m2 |
| 34 | SXLĐ bản lề thủy lực | Chi tiết tại Chương V | 6 | bộ |
| 35 | SXLĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt lõi thép | Chi tiết tại Chương V | 154,68 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 | Chi tiết tại Chương V | 148,2 | m2 |
| 37 | Trụ lan can INOX | Chi tiết tại Chương V | 9 | cái |
| 38 | Lan can cầu thang Inox tay vịn D50 | Chi tiết tại Chương V | 16,65 | m2 |
| 39 | Xây gạch thông gió KT 200x200(mm) | Chi tiết tại Chương V | 17,82 | m2 |
| D | CẤP THOÁT NƯỠC | |||
| 1 | SXLĐ ống PPR PN10 Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | SXLĐ ống PPR PN10 Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | SXLĐ ống PPR PN10 Ø40 | Chi tiết tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | SXLĐ phụ kiện PPR - PN10 Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 5 | SXLĐ phụ kiện PPR - PN10 Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 20 | cái |
| 6 | SXLĐ phụ kiện PPR - PN10 Ø40 | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Nối cút PPR PN10 Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 27 | cái |
| 8 | Nối cút PPR PN10 Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | Nối cút PPR PN10 Ø40 | Chi tiết tại Chương V | 7 | cái |
| 10 | Tê PPR PN10 lanh Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 45 | cái |
| 11 | Tê PPR PN10 lanh Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê PPR PN10 lanh Ø40 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nối ren đồng Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 14 | Côn PPR - PN10 Ø32-40 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn PPR - PN10 Ø32-25 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Rắc co D32 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút ren trong Ø25/15 | Chi tiết tại Chương V | 57 | cái |
| 18 | Tê ren trong Ø25/15 | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Nút bịt ren Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 57 | cái |
| 20 | Van khóa Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Van khóa Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 22 | Van khóa Ø40 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Van khóa 1 chiều Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Máy bơm Q=3.3m3/h H=42m | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | LĐ bồn Inox 2m3 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van khóa chắn PPR Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Van khóa chắn PPR Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 28 | Van khóa chắn PPR Ø40 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Van khóa chắn PPR Ø50 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Van khóa 1 chiều đồng Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | SXLĐ chậu treo tường | Chi tiết tại Chương V | 12 | bộ |
| 32 | SXLĐ chậu rửa | Chi tiết tại Chương V | 12 | bộ |
| 33 | SXLĐ vòi rửa | Chi tiết tại Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi 2.4x0.8m | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | SXLĐ xí bệt | Chi tiết tại Chương V | 15 | bộ |
| 36 | SXLĐ xí xổm | Chi tiết tại Chương V | 9 | bộ |
| 37 | Phễu thu wc 120x120x60 | Chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 38 | SXLĐ van xả rumine | Chi tiết tại Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Vòi xịt | Chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 40 | Giá treo giấy vệ sinh | Chi tiết tại Chương V | 32 | cái |
| 41 | Rọ hút | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 30A | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | SXLĐ cáp đồng 2x2.5 | Chi tiết tại Chương V | 15 | m |
| 44 | SXLĐ cáp đồng 2x0.75 | Chi tiết tại Chương V | 25 | m |
| 45 | Van phao điện | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Van phao | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | SXLĐ ống PVC Class2 Ø42 | Chi tiết tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | SXLĐ ống PVC Class2 Ø60 | Chi tiết tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 49 | SXLĐ ống PVC Class2 Ø76 | Chi tiết tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | SXLĐ ống PVC Class2 Ø110 | Chi tiết tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 51 | Măng xông PVC Ø42 | Chi tiết tại Chương V | 7 | cái |
| 52 | Măng xông PVC Ø60 | Chi tiết tại Chương V | 19 | cái |
| 53 | Măng xông PVC Ø76 | Chi tiết tại Chương V | 7 | cái |
| 54 | Măng xông PVC Ø110 | Chi tiết tại Chương V | 14 | cái |
| 55 | Cút chếch pvc Ø110 | Chi tiết tại Chương V | 30 | cái |
| 56 | Tê vuông Ø42 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 57 | Tê vuông Ø60-42 | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 58 | Tê vuông Ø60 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 59 | Tê chêch pvc Ø76-60 | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 60 | Tê chêch pvc Ø110-110 | Chi tiết tại Chương V | 9 | cái |
| 61 | Tê chếch PVC Ø76-76 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 62 | Côn PVC Ø42-60 | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 63 | Côn PVC Ø60-110 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Bịt Ø110 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 65 | Bịt Ø76 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 66 | Côn Ø60 | Chi tiết tại Chương V | 9 | cái |
| 67 | SXLĐ ống PVC Class2 Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 68 | Măng xông Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 36 | cái |
| 69 | Cút vuông Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 36 | cái |
| 70 | Cút chếch Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 36 | cái |
| 71 | Chắn rác inox | Chi tiết tại Chương V | 18 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | SXLD đế âm KT: 400x300x150(mm) | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | SXLD đế âm KT: 300x200x150(cm) | Chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 3 | SXLĐ đế âm KT: 147x86x33(mm) | Chi tiết tại Chương V | 45 | cái |
| 4 | SXLĐ đèn típ Led 2 x 1.2m | Chi tiết tại Chương V | 120 | bộ |
| 5 | SXLĐ đèn Led áp trần | Chi tiết tại Chương V | 39 | bộ |
| 6 | Quạt trần 55A/220v | Chi tiết tại Chương V | 60 | cái |
| 7 | Quạt treo tường 55A/220v | Chi tiết tại Chương V | 21 | cái |
| 8 | Ổ cắm chìm đơn 2 cực 15A/220V | Chi tiết tại Chương V | 75 | cái |
| 9 | Ổ cắm chìm đôi 2 cực 15A/220V | Chi tiết tại Chương V | 30 | cái |
| 10 | Công tắc 2 phím 10A/220v | Chi tiết tại Chương V | 38 | cái |
| 11 | Công tắc chìm 2 chiều 10A/220V | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 50A | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Aptomat 3 pha 80A | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 6A | Chi tiết tại Chương V | 18 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 10A | Chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 16A | Chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 20A | Chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 32A | Chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 19 | SXLĐ cáp đồng 2x1.5 | Chi tiết tại Chương V | 1.090 | m |
| 20 | SXLĐ cáp đồng 2x2.5 | Chi tiết tại Chương V | 975 | m |
| 21 | SXLĐ cáp đồng 2x4 | Chi tiết tại Chương V | 300 | m |
| 22 | SXLĐ cáp đồng 4x4 | Chi tiết tại Chương V | 25 | m |
| 23 | SXLĐ cáp đồng 4x10 | Chi tiết tại Chương V | 20 | m |
| 24 | SXLĐ cáp đồng 4x16 | Chi tiết tại Chương V | 150 | m |
| 25 | SXLĐ ống chôn ngầm Ø21 | Chi tiết tại Chương V | 835 | m |
| 26 | SXLĐ ống chôn ngầm Ø34 | Chi tiết tại Chương V | 180 | m |
| 27 | SXLĐ ống chôn ngầm Ø40 | Chi tiết tại Chương V | 150 | m |
| 28 | SXLĐ Kim thu sét CT3-fi16 L-700 | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 29 | SXLĐ thép Ø10 | Chi tiết tại Chương V | 36 | m |
| 30 | SXLĐ thép Ø12 | Chi tiết tại Chương V | 60 | m |
| 31 | SXLĐ thép Ø14 | Chi tiết tại Chương V | 40 | m |
| 32 | SXLĐ thép Ø12 | Chi tiết tại Chương V | 4 | m |
| 33 | SXLĐ cọc thép hình KT: 63x63x6x2500(mm) | Chi tiết tại Chương V | 9 | cọc |
| 34 | Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 11,2 | m3 |
| 35 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 36 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 8,8 | m3 |
| 37 | XSLĐ đèn áp tường | Chi tiết tại Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 38 | SXLD đế âm KT: 400x300x150(mm) | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | XSLĐ đèn chỉ dẫn | Chi tiết tại Chương V | 2 | 5 đèn |
| 40 | SXLĐ biển báo | Chi tiết tại Chương V | 6 | bộ |
| 41 | SXLĐ cáp đồng 2x1.5 | Chi tiết tại Chương V | 120 | m |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất thủ công tiếp | Chi tiết tại Chương V | 23,6063 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 7,5423 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 4 | VC phế thải | Chi tiết tại Chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 5 | VC phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 6 | Bê tông M100, PC40, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 1,0542 | m3 |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,004 | m3 |
| 8 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,2794 | tấn |
| 10 | Xây gạch VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 4,4649 | m3 |
| 11 | Bê tông CKĐS M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1 | m3 |
| 12 | SXLĐ ván khôn CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép CKĐS Ø>10 | Chi tiết tại Chương V | 0,1001 | tấn |
| 14 | Trát dày 2cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 23,8656 | m2 |
| 15 | Láng dày 2cm, VXM M100 | Chi tiết tại Chương V | 6,7301 | m2 |
| 16 | LĐCK đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 17 | Quét 2 nước xi măng | Chi tiết tại Chương V | 30,5957 | m2 |
| G | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ | Chi tiết tại Chương V | 520 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông | Chi tiết tại Chương V | 52 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 0,988 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,988 | 100m3 |
| 5 | VC phế thải | Chi tiết tại Chương V | 0,988 | 100m3 |
| 6 | VC phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,988 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 8 | Bê tông M150, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 27,8 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo | Chi tiết tại Chương V | 278 | m2 |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 94,1293 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 30,5101 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,6362 | 100m3 |
| 4 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M150, PC40, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 14,976 | m3 |
| 6 | Bê tông M150, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 14,976 | m3 |
| 7 | Xây gạch VXM M100, PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 25,344 | m3 |
| 8 | Trát dày 2cm, VXM M100 | Chi tiết tại Chương V | 144 | m2 |
| 9 | Láng dày 1cm, VXM M125 | Chi tiết tại Chương V | 115,2 | m2 |
| 10 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép CKĐS Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,6226 | tấn |
| 12 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 9,504 | m3 |
| 13 | Bê tông CKĐS M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 8,928 | m3 |
| 14 | SXLĐ ván khôn CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,4666 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép CKĐS Ø>10 | Chi tiết tại Chương V | 0,4896 | tấn |
| 16 | LĐCK đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V | 144 | cái |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên BGV103, GGV103 hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 2 | Bộ bàn bán trú Hòa Phát BBT103 hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 270 | cái |
| 3 | Bảng từ xanh 1,2x2,4m | Chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi