Gói thầu: Gói thầu 05.2021.SCL: Sửa chữa hệ thống tiếp địa sân phân phối 110kV - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240547-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Đông Bắc 2
Tên gói thầu Gói thầu 05.2021.SCL: Sửa chữa hệ thống tiếp địa sân phân phối 110kV - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa
Số hiệu KHLCNT 20201222961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 14:53:00 đến ngày 2021-03-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 909,348,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ:
1 Thu gom đá mặt bằng, bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 190,07
2 Cắt sân bê tông Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.011,12 md
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 43 m3
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng dầy 5cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 42,183 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch lát sân dầy 2cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17 m3
6 Đào rãnh đất cấp II để đặt lưới tiếp địa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.058,52 m3
7 Vận chuyển phế thải ra khỏi trạm bằng ôtô tự đổ 5 tấn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,498 100m3
B Sửa chữa lưới tiếp địa
1 Gia công cọc tiếp địa mạ kẽm D22 dài 2,5m (56+79+45)=180 cọc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.341 kg
2 Đóng cọc tiếp địa đất cấp II, cọc dài 2,5 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 180 Cọc
3 Gia công dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm D14 (154,51*8+55,64*18)=2237,6m*1,21 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2.707,5 kg
4 Kéo, dải lưới tiếp địa bằng thép mạ kẽm D14 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2.237,6 md
5 Gia công chữ h dây tiếp địa nối với các cột và các thiết bị điện bằng thép mạ kẽm D12 (bao gồm cả cờ trước khi mạ kẽm)322bộ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.574,33 kg
6 Gia công dây tiếp địa nối với các cột và các thiết bị điện bằng thép mạ kẽm D12 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.533,9 kg
7 Gia công lắp đặt cờ tiếp địa bằng thép mạ kẽm 100x40x4mm (xem xét gia công sẵn chữ h có cờ)322cái Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 40,4 kg
8 Kéo dải dây tiếp địa nối với các cột và các thiết bị điện bằng thép mạ kẽm D12 = 1.674,88 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.886,13 md
9 Gia công lắp đặt ke liên kết tiếp địa bằng thép mạ kẽm Ø14 dài 0,3m vào lưới tiếp địa và vào cọc (153*2+180*2=666cai*0.3m*1.21)=805.9kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 666 Cái
10 Hàn nối các dây lưới tiếp địa Ø14 mạ kẽm trước khi kéo rải xuống rãnh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 360 Mối
11 Hàn nối dây nối đất Ø12 từ trụ vào lưới mới mạ kẽm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 644 Mối
12 Sơn chống gỉ 2 nước các mối hàn (180*4+322*4) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 24,05 m2
13 Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào các mối hàn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 24,05 m2
14 Lấp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, độ chặt >=0,9 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,59 100m3
15 Phun thuốc diệt cỏ trước khi dải bạt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2.166,73 m2
16 Rải lớp bạt chống cỏ mọc (Trước khi dải đá, đổ bê tông) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2.166,73 m2
17 Rải đá bề mặt, đá 1x2 dầy 10cm (Đá tận dụng 60%) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 190,07 m3
18 Đổ bù bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm tại vị trí sân bê tông Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 43 m3
19 Láng lớp vữa M75 dầy 5cm tại các vị trí lát bù gạch Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 84,4 m2
20 Lát bù gạch đất nung 200x200 VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 84,4 m2
21 Thí nghiệm toàn bộ hệ thống tiếp địa mới Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.032.000.000 VND- Tương tự về tính chất công việc: Có công việc tương tự như gói thầu đang xét trong đó Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công phần xây dựng trong môi trường mang điện thuộc các trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên tương tự về quy mô với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp (Bao gồm cả công việc thi công tiếp địa trong trạm biến áp) bằng hoặc lớn hơn 640.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->