Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364586-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210364580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 13:16:00 đến ngày 2021-04-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,389,766,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN TĂNG CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,946 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) Chương V 15,9214 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 7,7277 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 11,4417 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 11,8179 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,6985 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,6433 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,3353 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,848 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,6206 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 3,1129 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,8861 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 10,6806 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đất tôn nền Chương V 577,306 m3
15 Mua đất tôn nền công trình Chương V 824,3916 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 31,9562 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,5334 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V 0,0899 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,0728 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,0563 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 6,2677 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 1,0256 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,2914 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,6487 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,729 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 24,0362 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 3,4804 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,3676 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,0076 tấn
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,2766 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,6653 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,8436 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,0229 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,1233 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0622 tấn
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 56,0248 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 8,5378 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chỉ, chiều cao Chương V 0,5421 m3
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 132,66 m
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 255,8826 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 103,488 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 222,769 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 246,5748 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 55,4882 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 101,4452 m2
46 Trát má cửa Chương V 21,252 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 605,9454 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 511,4424 m2
49 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600X600, vữa XM mác 75 Chương V 319,2716 m2
50 Sản xuất Cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa 2 cánh, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện Việt Pháp Chương V 38,88 m2
51 Sản xuất Cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa 1 cánh, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện Việt Pháp Chương V 4,86 m2
52 Sản xuất Cửa sổ nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa 2 cánh, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện Việt Pháp Chương V 10,64 m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt, hoa sắt cửa 14x14mm Chương V 0,0371 tấn
54 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V 10,64 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,2944 m2
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 7,8314 m3
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit tự nhiên Chương V 77,9347 m2
58 Gia công xà gồ thép Chương V 1,2553 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,2553 tấn
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 1,4896 tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 1,4896 tấn
62 Bulong M20. L=600 Chương V 16 cái
63 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,4029 100m2
64 Đắp chữ nổi, sơn màu đỏ, chiều cao chữ 175 cm Chương V 1 trọn gói
65 Chống thấm mái SENO Chương V 114,4236 m2
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 114,4236 m2
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,1095 100m3
68 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 2,7388 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,8668 m3
70 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 1,7156 m3
71 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,672 m3
72 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,1216 100m2
73 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,2028 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0698 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,3215 tấn
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 8,4926 m3
77 Mua đất tôn nền công trình Chương V 8,4926 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Chương V 1,8872 m3
79 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 1,1229 m3
80 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,2042 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0591 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,5156 tấn
83 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5746 m3
84 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,0522 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0417 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1037 tấn
87 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,6306 m3
88 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,2036 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,1954 tấn
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,111 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0316 100m2
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 5,6201 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,9142 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 66,2254 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 76,57 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 4,5998 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 76,57 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 70,8252 m2
99 Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 Chương V 11,4641 m2
100 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 30x30, vữa XM mác 75 Chương V 4,5998 m2
101 Trát má cửa Chương V 1,551 m2
102 Sản xuất Cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa 1 cánh, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện Việt Pháp Chương V 4,2 m2
103 Trần nhựa xương chìm Chương V 13,5884 m2
104 Chống thấm mái Chương V 18,1882 m2
105 Láng vữa xi măng M75 Chương V 18,1882 m2
106 Đào bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 7,8624 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,4384 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,3174 m3
109 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,3242 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4032 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 4,0498 100m2
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0365 tấn
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 4 cái
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,992 m2
115 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,9133 m2
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,8144 m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 9,6768 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 9,6768 100m3
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
121 Xi phông chậu rửa Chương V 2 bộ
122 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 3 bộ
123 Vòi xịt xi vệ sinh Chương V 3 bộ
124 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
125 Lắp đặt hộp đựng, lô giấy nhà vệ sinh Chương V 3 cái
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
127 Bơm sinh hoạt 2m3/h - H=10m Chương V 1 bộ
128 Van phao điện Chương V 2 bộ
129 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D20 Chương V 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 Chương V 0,41 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 Chương V 0,05 100m
132 Lắp đặt van ren, đường kính van cổng nhựa PPR D25mm Chương V 3 cái
133 Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn, D25 Chương V 17 cái
134 Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn, D20 Chương V 45 cái
135 Lắp đặt cút ren trong D20 Chương V 8 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Chương V 3 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Chương V 3 cái
138 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Chương V 4 cái
139 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V 10 cái
140 Lắp đặt măng sông PPR D20 Chương V 1 cái
141 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V 4 cái
142 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 Chương V 0,2 100m
143 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 Chương V 0,21 100m
144 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 Chương V 0,03 100m
145 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 Chương V 0,06 100m
146 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 Chương V 0,01 100m
147 Lắp đặt tê U.PVC45 độ D110 Chương V 1 cái
148 Lắp đặt tê U.PVC45 độ D110x60 Chương V 2 cái
149 Lắp đặt tê U.PVC45 độ D75x60 Chương V 4 cái
150 Lắp đặt tê U.PVC45 độ D60 Chương V 1 cái
151 Lắp đặt tê U.PVC90 độ D110 Chương V 3 cái
152 Lắp đặt côn thu D60x48 Chương V 2 cái
153 Lắp đặt côn thu D60x42 Chương V 2 cái
154 Lắp đặt cút U.PVC 90 độ D48 Chương V 4 cái
155 Lắp đặt cút U.PVC 90 độ D42 Chương V 2 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110 Chương V 9 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D60 Chương V 7 cái
158 Xi phông D60 Chương V 4 cái
159 Lắp đặt măng sông U.PVC D110 Chương V 5 cái
160 Lắp đặt măng sông U.PVC D75 Chương V 6 cái
161 Lắp đặt măng sông U.PVC D60 Chương V 1 cái
162 Cầu thu mưa DN65 Chương V 4 cái
163 Cầu thu mưa DN50 Chương V 4 cái
164 Lắp đặt ống nhựa U.PVC - PN8 D75 Chương V 0,2 100m
165 Lắp đặt ống nhựa U.PVC - PN8 D60 Chương V 0,12 100m
166 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D75 Chương V 16 cái
167 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D60 Chương V 16 cái
168 Lắp đặt măng sông U.PVC D75 Chương V 5 cái
169 Lắp đặt măng sông U.PVC D60 Chương V 3 cái
170 MCB-2P-80A-10KA Chương V 1 cái
171 MCB-2P-25A-6KA Chương V 2 cái
172 MCB-2P-32A-6KA Chương V 1 cái
173 MCB-1P-16A-6KA Chương V 11 cái
174 MCB-1P-10A-6KA Chương V 4 cái
175 Tủ điện âm tường 18 modul Chương V 1 hộp
176 Tủ điện âm tường 06 modul Chương V 1 hộp
177 Đèn LED PANEL 600x600 - 40W Chương V 34 bộ
178 Đèn ốp trần LED - 1x9W Chương V 16 bộ
179 Đèn TUBE 1200mmx18W Chương V 1 bộ
180 Lắp đặt quạt hút WC Chương V 3 cái
181 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế âm, lắp âm tường Chương V 3 cái
182 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + đế âm, lắp âm tường Chương V 4 cái
183 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + bộ điều khiển quạt trần Chương V 8 cái
184 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường + đế âm Chương V 20 cái
185 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
186 Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2,4m Chương V 7 cọc
187 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 2 hộp
188 Thép dẹt 40x4 Chương V 1 m
189 Cáp tiếp địa M10 Chương V 25 m
190 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 4,375 m3
191 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,375 m3
192 Dây điện CU/XLPE/PVC 3x4 Chương V 50 m
193 Dây điện CU/XLPE/PVC 3x2.5 Chương V 5 m
194 Dây điện CU/PVC1x1.5 Chương V 650 m
195 Dây điện CU/PVC1x2.5 Chương V 300 m
196 CU.FR/PVC 2x0,75 Chương V 130 m
197 PVC D20 Chương V 300 m
198 PVC D25 Chương V 3 m
199 Lắp đặt ống HDPE D40/30 Chương V 0,5 100m
200 Đèn EXIT Chương V 8 bộ
201 Đầu báo nhiệt thường Chương V 21 bộ
202 Còi kết hợp đèn báo cháy thường Chương V 1 bộ
203 Nút nhấn báo cháy thường Chương V 1 bộ
204 Tủ trung tâm báo cháy thường Chương V 1 bộ
205 Thép D10 mạ kẽm nhúng nóng Chương V 13 m
B HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,6047 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,0575 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 16,4521 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 4,595 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,7103 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,3675 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,3401 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,0533 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 1,0335 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,6993 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0135 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0329 tấn
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,4267 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,3431 100m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 43,4958 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 6,5824 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 543,3288 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Chương V 20,96 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 543,3288 m2
20 Gia công hàng rào song sắt song sắt đặc 14x14 (theo thiết kế) Chương V 126,812 m2
21 Lắp dựng song sắt hàng rào sắt đặc 14x14 (theo thiết kế) Chương V 126,812 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 126,812 m2
23 Gia công cửa cổng khung sắt đặc 14x14 (theo thiết kế) Chương V 12,65 m2
24 Lắp dựng cửa cổng khung sắt đặc 14x14 (theo thiết kế) Chương V 12,65 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 12,65 m2
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Bơm nước giếng khoan 2m3/h; h=10m Chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Chương V 0,5 100m
3 Vòi tưới D15 Chương V 1 cái
4 Cút PPR D25 Chương V 5 cái
5 Vật tư phụ các loại Chương V 1
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,2675 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 1,408 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,138 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,8276 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0117 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7148 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0109 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0591 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,66 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0652 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0266 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1114 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7094 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V 0,0858 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,0544 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,07 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0039 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0128 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 2 cái
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,6657 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,472 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,3536 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 4,6984 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,1884 m2
30 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V 18,24 m2
31 Chi phí đấu nối nước sạch Chương V 1 T.gói
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,412 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 0,343 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,412 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,12 m2
5 Khung móng M16x240x240x525 Chương V 5 bộ
6 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V 0,025 100m
7 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V 1 bộ
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 2,5 m
9 Cột đèn sân vườn Chương V 5 cột
10 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 5 bảng
11 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm Chương V 115 m
12 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V 0,95 100m
13 Chi phí đấu nối điện Chương V 1 T.gói
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II Chương V 5,4618 100m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 546,177 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 546,177 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 26,6084 100m3
5 Mua đất đắp K95 Chương V 1.566,6625 m3
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,6247 100m3
2 Nilon lót Chương V 1.083,114 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 162,4671 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 Chương V 1.083,114 m2
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi Chương V 16 cái
2 Ghế Chương V 200 cái
3 Tủ sách Chương V 1 chiếc
4 Tủ sắt Chương V 1 chiếc
5 Phông nền sân khấu Chương V 40 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm Chương V 20 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp Chương V 29 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60 Chương V 1 Bộ
9 Bảng khẩu hiệu Chương V 1 cái
10 Bục đặt tượng Bác Chương V 1 cái
11 Tượng Bác Chương V 1 cái
12 Bục phát biểu Chương V 1 cái
13 Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY Chương V 1 chiếc
14 Amply Chương V 1 cái
15 Micro có dây Chương V 2 cái
16 Bộ Micro không dây Chương V 1 bộ
17 Loa thùng Chương V 1 bộ
18 Tivi 55 inch Chương V 1 cái
19 Kệ ti vi Chương V 1 chiếc
20 Bảng công tác Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.016E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->