Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 13:16:00 đến ngày 2021-04-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,389,766,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN TĂNG CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,946 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Chương V | 15,9214 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,7277 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,4417 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 11,8179 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,6985 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,6433 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,3353 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,848 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6206 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,1129 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,8861 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,6806 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đất tôn nền | Chương V | 577,306 | m3 |
| 15 | Mua đất tôn nền công trình | Chương V | 824,3916 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 31,9562 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5334 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 0,0899 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0728 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0563 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 6,2677 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,0256 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2914 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6487 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,729 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 24,0362 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,4804 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3676 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0076 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,2766 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,6653 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8436 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,0229 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1233 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0622 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 56,0248 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,5378 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chỉ, chiều cao | Chương V | 0,5421 | m3 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,66 | m |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 255,8826 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,488 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 222,769 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 246,5748 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,4882 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,4452 | m2 |
| 46 | Trát má cửa | Chương V | 21,252 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 605,9454 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 511,4424 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600X600, vữa XM mác 75 | Chương V | 319,2716 | m2 |
| 50 | Sản xuất Cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa 2 cánh, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện Việt Pháp | Chương V | 38,88 | m2 |
| 51 | Sản xuất Cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa 1 cánh, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện Việt Pháp | Chương V | 4,86 | m2 |
| 52 | Sản xuất Cửa sổ nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa 2 cánh, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện Việt Pháp | Chương V | 10,64 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, hoa sắt cửa 14x14mm | Chương V | 0,0371 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 10,64 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,2944 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,8314 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit tự nhiên | Chương V | 77,9347 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,2553 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,2553 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,4896 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,4896 | tấn |
| 62 | Bulong M20. L=600 | Chương V | 16 | cái |
| 63 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,4029 | 100m2 |
| 64 | Đắp chữ nổi, sơn màu đỏ, chiều cao chữ 175 cm | Chương V | 1 | trọn gói |
| 65 | Chống thấm mái SENO | Chương V | 114,4236 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,4236 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,7388 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,8668 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 1,7156 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,672 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0698 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3215 | tấn |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,4926 | m3 |
| 77 | Mua đất tôn nền công trình | Chương V | 8,4926 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,8872 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,1229 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,2042 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0591 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,5156 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5746 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0417 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1037 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,6306 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,2036 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1954 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,111 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,6201 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,9142 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,2254 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,57 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,5998 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 76,57 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,8252 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,4641 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,5998 | m2 |
| 101 | Trát má cửa | Chương V | 1,551 | m2 |
| 102 | Sản xuất Cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa 1 cánh, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện Việt Pháp | Chương V | 4,2 | m2 |
| 103 | Trần nhựa xương chìm | Chương V | 13,5884 | m2 |
| 104 | Chống thấm mái | Chương V | 18,1882 | m2 |
| 105 | Láng vữa xi măng M75 | Chương V | 18,1882 | m2 |
| 106 | Đào bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 7,8624 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4384 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3174 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,3242 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4032 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 4,0498 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0365 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,992 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,9133 | m2 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,8144 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 9,6768 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 9,6768 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 123 | Vòi xịt xi vệ sinh | Chương V | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng, lô giấy nhà vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 127 | Bơm sinh hoạt 2m3/h - H=10m | Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Van phao điện | Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D20 | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V | 0,41 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van cổng nhựa PPR D25mm | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn, D25 | Chương V | 17 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn, D20 | Chương V | 45 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 147 | Lắp đặt tê U.PVC45 độ D110 | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê U.PVC45 độ D110x60 | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê U.PVC45 độ D75x60 | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê U.PVC45 độ D60 | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê U.PVC90 độ D110 | Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu D60x48 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thu D60x42 | Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ D48 | Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ D42 | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110 | Chương V | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D60 | Chương V | 7 | cái |
| 158 | Xi phông D60 | Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông U.PVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông U.PVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông U.PVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Cầu thu mưa DN65 | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Cầu thu mưa DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - PN8 D75 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - PN8 D60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D75 | Chương V | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D60 | Chương V | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông U.PVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông U.PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 170 | MCB-2P-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 171 | MCB-2P-25A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 172 | MCB-2P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 173 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 11 | cái |
| 174 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 175 | Tủ điện âm tường 18 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 176 | Tủ điện âm tường 06 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 177 | Đèn LED PANEL 600x600 - 40W | Chương V | 34 | bộ |
| 178 | Đèn ốp trần LED - 1x9W | Chương V | 16 | bộ |
| 179 | Đèn TUBE 1200mmx18W | Chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt quạt hút WC | Chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế âm, lắp âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + đế âm, lắp âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + bộ điều khiển quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường + đế âm | Chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 186 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2,4m | Chương V | 7 | cọc |
| 187 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | hộp |
| 188 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 1 | m |
| 189 | Cáp tiếp địa M10 | Chương V | 25 | m |
| 190 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,375 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,375 | m3 |
| 192 | Dây điện CU/XLPE/PVC 3x4 | Chương V | 50 | m |
| 193 | Dây điện CU/XLPE/PVC 3x2.5 | Chương V | 5 | m |
| 194 | Dây điện CU/PVC1x1.5 | Chương V | 650 | m |
| 195 | Dây điện CU/PVC1x2.5 | Chương V | 300 | m |
| 196 | CU.FR/PVC 2x0,75 | Chương V | 130 | m |
| 197 | PVC D20 | Chương V | 300 | m |
| 198 | PVC D25 | Chương V | 3 | m |
| 199 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 200 | Đèn EXIT | Chương V | 8 | bộ |
| 201 | Đầu báo nhiệt thường | Chương V | 21 | bộ |
| 202 | Còi kết hợp đèn báo cháy thường | Chương V | 1 | bộ |
| 203 | Nút nhấn báo cháy thường | Chương V | 1 | bộ |
| 204 | Tủ trung tâm báo cháy thường | Chương V | 1 | bộ |
| 205 | Thép D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 13 | m |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6047 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,0575 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,4521 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,595 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,7103 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,3675 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3401 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,0335 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6993 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0135 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0329 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4267 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3431 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 43,4958 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,5824 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 543,3288 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Chương V | 20,96 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 543,3288 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt song sắt đặc 14x14 (theo thiết kế) | Chương V | 126,812 | m2 |
| 21 | Lắp dựng song sắt hàng rào sắt đặc 14x14 (theo thiết kế) | Chương V | 126,812 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 126,812 | m2 |
| 23 | Gia công cửa cổng khung sắt đặc 14x14 (theo thiết kế) | Chương V | 12,65 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt đặc 14x14 (theo thiết kế) | Chương V | 12,65 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 12,65 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bơm nước giếng khoan 2m3/h; h=10m | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Vòi tưới D15 | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Vật tư phụ các loại | Chương V | 1 | lô |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2675 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,408 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8276 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7148 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0591 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0266 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1114 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7094 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0544 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,07 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0128 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6657 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,472 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,3536 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,6984 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,1884 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V | 18,24 | m2 |
| 31 | Chi phí đấu nối nước sạch | Chương V | 1 | T.gói |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,412 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 0,343 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,412 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,12 | m2 |
| 5 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,025 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 2,5 | m |
| 9 | Cột đèn sân vườn | Chương V | 5 | cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 5 | bảng |
| 11 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm | Chương V | 115 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 13 | Chi phí đấu nối điện | Chương V | 1 | T.gói |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | Chương V | 5,4618 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 546,177 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 546,177 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 26,6084 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 1.566,6625 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6247 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót | Chương V | 1.083,114 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 162,4671 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.083,114 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | Chương V | 16 | cái |
| 2 | Ghế | Chương V | 200 | cái |
| 3 | Tủ sách | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt | Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền sân khấu | Chương V | 40 | m2 |
| 6 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Rèm treo trang trí xếp lớp | Chương V | 29 | m2 |
| 8 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60 | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng khẩu hiệu | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bục đặt tượng Bác | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tượng Bác | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bục phát biểu | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY | Chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Amply | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Micro có dây | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bộ Micro không dây | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Loa thùng | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tivi 55 inch | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Kệ ti vi | Chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Bảng công tác | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.016E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.750.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi