Gói thầu: Phân tích định kỳ chất lượng nước thải và phân tích, kiểm tra nước đầu ra các doanh nghiệp năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349378-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ tổng hợp Khu công nghệ cao Đà Nẵng
Tên gói thầu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải và phân tích, kiểm tra nước đầu ra các doanh nghiệp năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210346181
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 14:09:00 đến ngày 2021-03-29 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 201,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Chỉ tiêu Nhiệt độ 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
2 Chỉ tiêu Màu 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
3 Chỉ tiêu pH 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
4 Chỉ tiêu BOD5 (20 độ C) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
5 Chỉ tiêu COD 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
6 Chỉ tiêu chất rắn lơ lửng (TSS) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
7 Chỉ tiêu Asen 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
8 Chỉ tiêu Thủy ngân 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
9 Chỉ tiêu Chì (Pb) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
10 Chỉ tiêu Cadimi (Cd) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
11 Chỉ tiêu Crom III (Cr3+) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
12 Chỉ tiêu Crom VI (Cr6+) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
13 Chỉ tiêu Đồng (Cu) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
14 Chỉ tiêu Kẽm (Zn) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
15 Chỉ tiêu Niken (Ni) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
16 Chỉ tiêu Mangan (Mn) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
17 Chỉ tiêu Sắt (Fe) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
18 Chỉ tiêu Tổng Xianua 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
19 Chỉ tiêu Tổng Phenol 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
20 Chỉ tiêu Dầu mỡ khoáng 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
21 Chỉ tiêu Sunfua 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
22 Chỉ tiêu Florua 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
23 Chỉ tiêu Amoni (NH4+) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
24 Chỉ tiêu Tổng Nito (N) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
25 Chỉ tiêu Phốt pho (P) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
26 Chỉ tiêu Clo 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
27 Chỉ tiêu Clo dư 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
28 Chỉ tiêu Tổng chất rắn hòa tan 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
29 Chỉ tiêu Nitrat (NO3-) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
30 Chỉ tiêu Dầu mỡ động thực vật 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
31 Chỉ tiêu Photphat (PO4-) 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
32 Tổng các chất hoạt động bề mặt 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
33 Chỉ tiêu Coliforms 9 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 1 tháng/1 lần
34 Chỉ tiêu Nhiệt độ 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
35 Chỉ tiêu Màu 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
36 Chỉ tiêu pH 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
37 Chỉ tiêu BOD5 (20 độ C) 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
38 Chỉ tiêu COD 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
39 Chỉ tiêu chất rắn lơ lửng (TSS) 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
40 Chỉ tiêu Asen 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
41 Chỉ tiêu Thủy ngân 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
42 Chỉ tiêu Chì (Pb) 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
43 Chỉ tiêu Cadimi (Cd) 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
44 Chỉ tiêu Crom III (Cr3+) 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
45 Chỉ tiêu Crom VI (Cr6+) 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
46 Chỉ tiêu Đồng (Cu) 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
47 Chỉ tiêu Kẽm (Zn) 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
48 Chỉ tiêu Niken (Ni) 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
49 Chỉ tiêu Mangan (Mn) 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
50 Chỉ tiêu Sắt (Fe) 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
51 Chỉ tiêu Tổng Xianua 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
52 Chỉ tiêu Tổng Phenol 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
53 Chỉ tiêu Dầu mỡ khoáng 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
54 Chỉ tiêu Sunfua 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
55 Chỉ tiêu Florua 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
56 Chỉ tiêu Amoni (NH4+) 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
57 Chỉ tiêu Tổng Nito (N) 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
58 Chỉ tiêu Phốt pho (P) 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
59 Chỉ tiêu Clo dư 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
60 Chỉ tiêu Coliforms 3 Mẫu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất 3 tháng/ 1 lần
61 Kiểm tra định kỳ 6 tháng/1 lần 8 Lần Phân tích, kiểm tra nước thải đầu ra của các doanh nghiệp. Số lượng: 04 doanh nghiệp/ lần Tần suất: 2 lần/ năm Mỗi lần thực hiện phân tích 33 chỉ tiêu tương tự các chỉ tiêu phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung.
62 Kiểm tra đột xuất 4 Lần Phân tích, kiểm tra nước thải đầu ra của các doanh nghiệp theo yêu cầu đột xuất của bên mời thầu. Mỗi lần thực hiện phân tích 33 chỉ tiêu tương tự các chỉ tiêu phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có giấy chứng nhận do Bộ TNMT cấp đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường từ 03 năm trở lên. - Nhà thầu có văn bản cam kết lấy mẫu và phân tích đúng quy trình kỹ thuật, cung cấp số liệu chính xác và chịu trách nhiệm về kết quả số liệu phân tích. Đáp ứng được công việc lấy mẫu phân tích đột xuất vào ban ngày và ban đêm, kể cả ngày nghỉ, Thứ 7, Chủ nhật trong vòng 24h kể từ khi nhận thông báo của bên mời thầu bằng văn bản, email hoặc qua điện thoại.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->