Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Mở rộng, sửa chữa trường Tiểu học Tân Định, xã Tân Thành, thành phố Cà Mau.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224821-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Mở rộng, sửa chữa trường Tiểu học Tân Định, xã Tân Thành, thành phố Cà Mau.
Số hiệu KHLCNT 20210213248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:36:00 đến ngày 2021-04-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,142,155,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG, LÁT SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, LÒ ĐỐT RÁC.
1 Dọn dẹp mặt bằng Chương V của E-HSMT 9,05 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,672 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V của E-HSMT 1,672 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 20,931 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 20,931 100m3
6 Lót cao su chống thấm Chương V của E-HSMT 306,8 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 242,8 m2
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 Chương V của E-HSMT 242,8 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,2246 m3
10 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,143 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,656 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,4 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 64 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 27,9775 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,336 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,336 m3
17 Ván khuôn đáy mương Chương V của E-HSMT 0,1316 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,4352 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1454 m3
20 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V của E-HSMT 61 cái
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,8005 tấn
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,5594 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 88,986 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 18 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm Chương V của E-HSMT 0,066 100m
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,968 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,484 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,484 m3
29 Ván khuôn đáy lò Chương V của E-HSMT 0,0088 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,037 tấn
31 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,748 m3
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,4 m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,2301 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 503,3418 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 42,8376 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 42,838 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 127,2082 m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,6116 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,261 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1123 100m3
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,279 100m
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,702 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,702 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 29,0584 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,3284 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,1116 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 91,8475 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,0333 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,9841 100m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 83,646 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,8368 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,6125 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,0164 100m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 72,504 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 72,504 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,5405 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,5136 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,4961 100m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0253 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V của E-HSMT 6 cái
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,0173 m3
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,5633 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,7323 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,8483 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9262 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 8,7296 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,2117 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,263 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,0987 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8937 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0952 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 7,1498 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,652 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1388 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,6794 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2917 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,684 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 12,2479 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0025 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9773 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0378 tấn
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 287,5051 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 698,4 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 601,6 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.587,505 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.587,505 m2
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,416 m3
56 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 13,0188 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 135,056 m2
58 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,5129 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 37,59 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,2 m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 47,7575 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 25,9008 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,6352 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,601 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 305,071 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 726,185 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 52,7752 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,2423 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,656 m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 26,2656 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,6864 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,5605 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 374,6 m2
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 735,82 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.059,795 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.335,468 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 724,327 m2
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,1907 m3
79 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 75,15 m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,8058 m3
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,9176 m2
82 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 8,918 m2
83 Sơn giả đá Chương V của E-HSMT 8,918 m2
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,344 m3
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 241,35 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 241,35 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 241,35 m2
88 Gia công xà gồ thép ( tính thép ) Chương V của E-HSMT 1,8278 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,8278 tấn
90 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 1,038 tấn
91 Lắp dựng giằng thép đinh tán Chương V của E-HSMT 1,038 tấn
92 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 5,8505 100m2
93 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 429,734 m2
94 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Chương V của E-HSMT 71,685 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 804,404 m2
96 Lát nền, sàn gạch nhám ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300 Chương V của E-HSMT 56,06 m2
97 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 103,302 m2
98 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic giả đá 400x400 Chương V của E-HSMT 75,39 m2
99 Lắp dựng cửa khung nhôm ( bao gồm vật liệu ) Chương V của E-HSMT 88,64 m2
100 Lắp dựng cửa khung nhôm ( bao gồm vật liệu ) Chương V của E-HSMT 113,76 m2
101 Lắp dựng lan can inox ( bao gồm vật liệu ) Chương V của E-HSMT 35,22 m2
102 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 16,8 m2
103 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 48 m2
104 Lắp dựng lam nhôm chử Z Chương V của E-HSMT 87,86 m2
105 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 3,74 m2
106 lắp vách compax Chương V của E-HSMT 4,2 m2
107 Lắp dựng tay vị inox , D=60, dày 3,2mm Chương V của E-HSMT 51,5 m
108 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,452 m2
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 1,785 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,045 100m
111 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 17 cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 17 Cái
113 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 477,68 m
114 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 16 cái
116 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 20 cái
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 32 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
119 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 12 bộ
120 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 40 cái
121 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 10 cái
122 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 60 bộ
123 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 24 bộ
124 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.885 m
125 Lắp đặt dây đơn, E-1,5 Chương V của E-HSMT 650 m
126 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
127 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
128 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 250 m
129 Lắp đặt hộp nối 160x160x80 Chương V của E-HSMT 32 hộp
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 400 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 225 m
132 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
133 Lắp tủ điện 300x400x210 Chương V của E-HSMT 1 cái
134 Lắp tủ điện 500x300x210 Chương V của E-HSMT 1 c ái
135 Đến âm đơn Chương V của E-HSMT 36 cái
136 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 1 cọc
137 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
144 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 8 bộ
145 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 8 bộ
146 Lắp đặt phễu thu D100 Chương V của E-HSMT 14 Cái
147 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 12 bộ
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 30 Cái
149 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 16 Cái
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 12 Cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 16 Cái
152 Lắp đặt van mặt bích đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
153 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 12 Cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 12 Cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 12 Cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 18 Cái
158 máy bơm 1,5HP Chương V của E-HSMT 1 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 4 Cái
160 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng măng sông Chương V của E-HSMT 45 Cái
161 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 25mm bằng măng sông Chương V của E-HSMT 36 Cái
162 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Chương V của E-HSMT 1 cái
163 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
164 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
166 Cáp lụa neo trụ Chương V của E-HSMT 1 bộ
167 Trụ đở kim thu sét stk d=42 Chương V của E-HSMT 1 trụ
168 Bộ tăng đơ dây chằng Chương V của E-HSMT 4 bộ
169 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 25mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
170 Hộp kiểm tra điện trở + hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 hộp
171 Kẹp định vị ống Chương V của E-HSMT 30 cái
172 Ốc xiến cáp Chương V của E-HSMT 8 cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1356 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,943 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,676 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,676 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,21 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0352 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 9,52 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,0008 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2002 100m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,08 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,9329 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,2479 100m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,9169 m2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 13,637 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 13,637 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,504 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0066 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,0365 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0137 100m2
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4516 m3
21 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 18,18 m2
22 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 3,192 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,064 m3
24 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 Chương V của E-HSMT 17,78 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,7173 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1,79 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,96 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 48,866 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 88,816 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Chương V của E-HSMT 55,4 m2
31 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 93,62 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 55,4 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 38,22 m2
34 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 7,72 m2
35 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 1,2 m2
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,0156 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,0156 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu D0,45ly, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,2016 100m2
39 Gia công xà gồ thép ( tính vật tư ) Chương V của E-HSMT 0,0727 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0727 tấn
41 Tắt kê Chương V của E-HSMT 4 cái
42 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 12 m2
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400 Chương V của E-HSMT 4,77 m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0466 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0398 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1296 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0416 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1837 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0764 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1094 tấn
51 lắp tủ điện tổng 300x400x150 Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
53 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
58 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 28 m
59 Lắp đặt hộp các loại, kích thước Chương V của E-HSMT 3 hộp
60 đế âm đơn' Chương V của E-HSMT 3 cái
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Chương V của E-HSMT 35 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Chương V của E-HSMT 40 m
63 Gia công và đóng cọc đã có sẵn Chương V của E-HSMT 1 cọc
64 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
65 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 3 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
68 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
69 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 Cái
70 Lắp đặt vòi rửa, 1 vòi Chương V của E-HSMT 5 Bộ
71 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Chương V của E-HSMT 0,095 100m
72 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
73 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
74 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT 0,193 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Chương V của E-HSMT 0,122 100m
76 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 4 Cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 5 Cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 4 Cái
82 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 4 Cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 5 Cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 13 Cái
86 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 27 (mm) Chương V của E-HSMT 1 Cái
87 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0942 100m3
88 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,8656 100m
89 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 6,3 m3
90 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,673 m3
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,673 m3
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,624 m3
93 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
94 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4419 m3
95 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3144 m3
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,564 m2
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,3696 m3
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0172 100m2
99 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V của E-HSMT 5 cái
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,33 m2
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO PHỤ LƯỚI B40
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6551 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 29,845 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,54 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,94 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,344 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2106 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4585 100m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,342 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,8684 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 54,12 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,2815 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,8462 100m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,4952 m2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 67,615 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 67,615 m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,26 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1203 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4506 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2038 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5221 tấn
21 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,404 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,218 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,1872 100m2
25 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,52 100m
26 Lắp dựng hàng rào kẽm gai Chương V của E-HSMT 118,9804 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,365 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 84,124 m2
29 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400 Chương V của E-HSMT 84,124 m2
30 Gia công hàng rào lưói B40 Chương V của E-HSMT 115,2499 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 115,25 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 138,24 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0713233802E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.14264676E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm (2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.999.509.108 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 19.998.036.432 VND.Trong đó X=NxV * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥4.999.509.108 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.999.509.108 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.998.036.432 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->