Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Mở rộng, sửa chữa trường Tiểu học Tân Định, xã Tân Thành, thành phố Cà Mau.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Mở rộng, sửa chữa trường Tiểu học Tân Định, xã Tân Thành, thành phố Cà Mau. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:36:00 đến ngày 2021-04-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,142,155,868 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG, LÁT SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, LÒ ĐỐT RÁC. | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 9,05 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,672 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 1,672 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 20,931 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 20,931 | 100m3 |
| 6 | Lót cao su chống thấm | Chương V của E-HSMT | 306,8 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 242,8 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 | Chương V của E-HSMT | 242,8 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,2246 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,143 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,656 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 64 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 27,9775 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,336 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,336 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy mương | Chương V của E-HSMT | 0,1316 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,4352 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1454 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,8005 | tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,5594 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,986 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy lò | Chương V của E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,748 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,2301 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 503,3418 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 42,8376 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 42,838 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 127,2082 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,6116 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,261 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,279 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 29,0584 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,3284 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,1116 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 91,8475 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,0333 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,9841 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 83,646 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,8368 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,6125 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,0164 | 100m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 72,504 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 72,504 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,5405 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,5136 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,4961 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0253 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,0173 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,5633 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,7323 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8483 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9262 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 8,7296 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2117 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,263 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5,0987 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8937 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0952 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 7,1498 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1388 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,6794 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2917 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,2479 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9773 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0378 | tấn |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 287,5051 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 698,4 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 601,6 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.587,505 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.587,505 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 13,0188 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 135,056 | m2 |
| 58 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,5129 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 37,59 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,7575 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 25,9008 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,6352 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,601 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 305,071 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 726,185 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,7752 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,2423 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,656 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 26,2656 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,6864 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,5605 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 374,6 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 735,82 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.059,795 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.335,468 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 724,327 | m2 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,1907 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 75,15 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,8058 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,9176 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 8,918 | m2 |
| 83 | Sơn giả đá | Chương V của E-HSMT | 8,918 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,344 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 241,35 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 241,35 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 241,35 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép ( tính thép ) | Chương V của E-HSMT | 1,8278 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,8278 | tấn |
| 90 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 1,038 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V của E-HSMT | 1,038 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 5,8505 | 100m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 429,734 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Chương V của E-HSMT | 71,685 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 804,404 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch nhám ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300 | Chương V của E-HSMT | 56,06 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 103,302 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic giả đá 400x400 | Chương V của E-HSMT | 75,39 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung nhôm ( bao gồm vật liệu ) | Chương V của E-HSMT | 88,64 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung nhôm ( bao gồm vật liệu ) | Chương V của E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox ( bao gồm vật liệu ) | Chương V của E-HSMT | 35,22 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lam nhôm chử Z | Chương V của E-HSMT | 87,86 | m2 |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 106 | lắp vách compax | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 107 | Lắp dựng tay vị inox , D=60, dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 51,5 | m |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,452 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 1,785 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 111 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 477,68 | m |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.885 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn, E-1,5 | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp nối 160x160x80 | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 133 | Lắp tủ điện 300x400x210 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp tủ điện 500x300x210 | Chương V của E-HSMT | 1 | c ái |
| 135 | Đến âm đơn | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 136 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 152 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 158 | máy bơm 1,5HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng măng sông | Chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 25mm bằng măng sông | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 164 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 166 | Cáp lụa neo trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Trụ đở kim thu sét stk d=42 | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 168 | Bộ tăng đơ dây chằng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 170 | Hộp kiểm tra điện trở + hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 171 | Kẹp định vị ống | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 172 | Ốc xiến cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1356 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,943 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,52 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,0008 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2002 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,9329 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2479 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,9169 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 13,637 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,637 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,0365 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4516 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | Chương V của E-HSMT | 17,78 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,7173 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,866 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,816 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Chương V của E-HSMT | 55,4 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 93,62 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 55,4 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,72 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu D0,45ly, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép ( tính vật tư ) | Chương V của E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 41 | Tắt kê | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400 | Chương V của E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1837 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 51 | lắp tủ điện tổng 300x400x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 60 | đế âm đơn' | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa, 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 82 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 86 | Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 27 (mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0942 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,8656 | 100m |
| 89 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 94 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4419 | m3 |
| 95 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3144 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,564 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO PHỤ LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6551 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29,845 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4585 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,342 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,8684 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,12 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,2815 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,8462 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,4952 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 67,615 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,615 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1203 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4506 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2038 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5221 | tấn |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 25 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 26 | Lắp dựng hàng rào kẽm gai | Chương V của E-HSMT | 118,9804 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,365 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,124 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400 | Chương V của E-HSMT | 84,124 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào lưói B40 | Chương V của E-HSMT | 115,2499 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 115,25 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 138,24 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0713233802E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.14264676E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm (2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.999.509.108 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 19.998.036.432 VND.Trong đó X=NxV * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥4.999.509.108 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.999.509.108 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.998.036.432 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi