Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình đường ĐH.66 (giai đoạn 1); hạng mục: Cống 26.3, Cầu Ngã Cái, Cầu Kênh Mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307281-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp công trình đường ĐH.66 (giai đoạn 1); hạng mục: Cống 26.3, Cầu Ngã Cái, Cầu Kênh Mới
Số hiệu KHLCNT 20201284608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:02:00 đến ngày 2021-03-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,990,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG 26/3
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,664 m3
3 Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1929 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,959 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
6 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5309 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7378 100m3
9 Cung cấp đất mua đắp lề đường và ốp mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,759 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 100m3
11 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4975 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 100m2
14 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 100m2
15 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,677 100m2
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4085 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
19 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Cung cấp trụ biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
23 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Cung cấp biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Cung cấp biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2008 100m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0792 m3
28 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5193 100m
29 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.851,93 m
30 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4028 100m2
31 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8151 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1657 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2957 m3
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6239 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2148 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0011 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2196 tấn
39 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
41 Cung cấp thép hình U liên phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 kg
42 Cung cấp thép V liên phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,81 kg
43 Cung cấp thép la liên phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 kg
44 Cung cấp bu long fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
45 Cung cấp đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
46 Cung cấp gỗ liên phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
47 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 rọ
48 Cung cấp lưới thép rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
53 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
54 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
55 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3075 100m
56 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8496 100m
57 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m
58 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
59 Cung cấp cừ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.742,02 m
60 Cung cấp thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,011 kg
61 Cung cấp cao su sọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m2
62 Cung cấp lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m2
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5356 100m3
64 Cung cấp đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,56 m3
65 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2302 100m3
66 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,7132 m3
67 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,3823 m3
68 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3625 tấn
69 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3625 tấn
70 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cấu kiện
71 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cấu kiện
B HẠNG MỤC: CẦU NGÃ CÁI
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2147 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
3 Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4313 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,976 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
10 Rải tấm nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7124 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,386 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0867 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2989 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6486 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7117 100m2
16 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,8822 m3
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3554 tấn
18 Cung cấp thép tấm đầu cọc và mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.355,4 Kg
19 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3799 tấn
20 Cung cấp thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.967,84 Kg
21 Cung cấp thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,08 Kg
22 Cung cấp thép hình làm khung sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,7794 Kg
23 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
24 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
25 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
26 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 tấn
27 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5264 tấn
28 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5264 tấn
29 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (Cọc thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 100m
30 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (cọc xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 100m
31 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (Cọc thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100m
32 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (Cọc xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 100m
33 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 1 mối nối
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0825 m3
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3125 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1482 100m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3964 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8229 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5838 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6404 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0419 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9838 100m2
46 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6622 m3
47 Rải tấm nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 m3
49 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0185 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4804 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8279 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1616 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0261 100m2
56 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7628 m3
57 Cung cấp thép thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 942,7387 kg
58 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
59 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (cọc không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
60 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
61 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7226 tấn
62 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2834 tấn
63 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2834 tấn
64 Cung cấp ống thép tráng kẽm Þ48, L=240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 Kg
65 Cung cấp thép ống tráng kẽm hình ôvan Þ48, L=240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 Kg
66 Cung cấp chốt N, Þ32, L=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,03 Kg
67 Cung cấp thép xoắn M1, M2 Þ6, L=2500mm, L=2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 Kg
68 Cung cấp nhựa Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
69 Cung cấp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m2
70 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
71 Cung cấp dầm I400 L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 M
72 Cung cấp dầm I400 L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 M
73 Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 dầm
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2292 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3139 tấn
77 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2671 100m2
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
79 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2925 tấn
81 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0042 tấn
82 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 tấn
83 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,891 tấn
84 Cung cấp thép V70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,29 Kg
85 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
86 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7353 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1975 m3
88 Cung cấp thép tấm mạ kẽm (thép lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.639,82 Kg
89 Cung cấp thép ống Þ141 mạ kẽm, dày 5.16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,53 Kg
90 Cung cấp thép ống Þ114 mạ kẽm, dày 4.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 976,72 Kg
91 Cung cấp thép ống Þ90 mạ kẽm, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,05 Kg
92 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2151 tấn
93 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m2
94 Cung cấp bulong Þ22 chân lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Cái
95 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m2
96 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m2
97 Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
98 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3654 100m3
99 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4987 100m3
100 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2716 100m3
101 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6092 100m3
102 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.698 M
103 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,292 Kg
104 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 100m
105 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 100m3
106 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6715 100m3
107 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,686 100m2
108 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6034 100m2
109 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
111 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Cung cấp trụ đở biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Trụ
115 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
116 Cung cấp bảng tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
117 Cung cấp biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
118 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Cung cấp biển báo tròn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
121 Cung cấp biển báo hiệu phía trước là công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
122 Cung cấp biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
123 Cung cấp trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Trụ
124 Cung cấp đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
125 Cung cấp thép hàng rào cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,66 kg
126 Cung cấp thép hàng rào cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,56 kg
127 Cung cấp thép hàng rào cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,94 kg
128 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
129 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Cung cấp biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
131 Cung cấp biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
132 Cung cấp bulong Þ6mm, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
133 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
134 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (cọc không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
135 Cung cấp cừ Bạch Đàn fi ngọn 6cm, L=7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,8 M
136 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
137 Cung cấp gỗ hộp, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,518 M3
138 Cung cấp bulong Þ12, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 Cái
139 Cung cấp bulong Þ14, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
140 Cung cấp bulong Þ16, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
141 Cung cấp bulong Þ16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
142 Cung cấp bulong Þ16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
143 Cung cấp bulong Þ20, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
144 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,518 1m3 cấu kiện
145 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,518 m3
146 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
147 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
148 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2933 m3
149 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7157 tấn
150 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7257 tấn
151 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,8287 m3
C HẠNG MỤC: CẦU KÊNH MỚI
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
3 Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7175 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,976 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
10 Rải tấm nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7124 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,386 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0867 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2989 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6486 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7117 100m2
16 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,8822 m3
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3554 tấn
18 Cung cấp thép tấm đầu cọc và mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.355,4 Kg
19 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3799 tấn
20 Cung cấp thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.967,84 Kg
21 Cung cấp thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,08 Kg
22 Cung cấp thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,7794 Kg
23 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
24 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
25 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
26 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 tấn
27 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5264 tấn
28 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5264 tấn
29 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (cọc thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 100m
30 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (cọc xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 100m
31 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (cọc thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100m
32 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (cọc xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 100m
33 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 1 mối nối
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0825 m3
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7707 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5921 100m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4956 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0581 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5838 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8838 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0419 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6546 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4471 100m2
47 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5734 m3
48 Rải tấm nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m2
49 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 100m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
51 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
52 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5311 tấn
53 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 tấn
54 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3082 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2593 100m2
57 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9472 m3
58 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1188 m3
59 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 m3
61 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
63 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0673 tấn
64 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4836 tấn
65 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8279 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1616 tấn
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0603 100m2
68 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7754 m3
69 Cung cấp thép thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 942,7387 kg
70 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
71 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
72 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
73 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7226 tấn
74 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2834 tấn
75 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2834 tấn
76 Cung cấp ống thép tráng kẽm Þ48, L=240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 Kg
77 Cung cấp thép ống tráng kẽm hình ôvan Þ48, L=240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 Kg
78 Cung cấp chốt N, Þ32, L=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,03 Kg
79 Cung cấp thép xoắn M1, M2 Þ6, L=2500mm, L=2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 Kg
80 Cung cấp nhựa Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
81 Cung cấp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m2
82 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
83 Cung cấp dầm I400 L=11m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 M
84 Cung cấp dầm I500 L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 M
85 Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 dầm
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3463 tấn
89 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2953 100m2
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
91 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
92 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3594 tấn
93 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9568 tấn
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 tấn
95 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,891 tấn
96 Cung cấp thép V70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,29 Kg
97 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
98 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,149 100m2
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9675 m3
100 Cung cấp thép tấm mạ kẽm (thép lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.921,43 Kg
101 Cung cấp thép ống Þ141 mạ kẽm, dày 5.16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,08 Kg
102 Cung cấp thép ống Þ114 mạ kẽm, dày 4.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.211,28 Kg
103 Cung cấp thép ống Þ90 mạ kẽm, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,05 Kg
104 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8701 tấn
105 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
106 Cung cấp bulong chân lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái
107 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,035 100m2
108 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,035 100m2
109 Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
110 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7778 100m3
111 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6452 100m3
112 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7683 100m3
113 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2961 100m3
114 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 M
115 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7912 Kg
116 Đóng cọc tràm đk ngọn 4,5cm, dài ≥4,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 100m
117 Rài tấm nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4216 100m2
118 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m2
119 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4237 tấn
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,216 m3
121 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m3
122 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6413 100m3
123 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 100m2
124 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
125 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9428 100m2
126 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
128 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Cung cấp trụ đở biển báo, bảng tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Trụ
132 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
133 Cung cấp bảng tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
134 Cung cấp biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
135 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Cung cấp biển báo tròn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
138 Cung cấp biển báo hiệu phía trước là công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
139 Cung cấp biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
140 Cung cấp trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Trụ
141 Cung cấp đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
142 Cung cấp thép hàng rào cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,66 kg
143 Cung cấp thép hàng rào cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,56 kg
144 Cung cấp thép hàng rào cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,94 kg
145 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
146 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Cung cấp biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
148 Cung cấp biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
149 Cung cấp bulong Þ6mm, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
150 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
151 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
152 Cung cấp cừ Bạch Đàn fi ngọn 6cm, L=7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,6 M
153 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
154 Cung cấp gỗ hộp, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,581 M3
155 Cung cấp bulong Þ12, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 Cái
156 Cung cấp bulong Þ14, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
157 Cung cấp bulong Þ16, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
158 Cung cấp bulong Þ16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
159 Cung cấp bulong Þ16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
160 Cung cấp bulong Þ20, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
161 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,581 1m3 cấu kiện
162 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,581 m3
163 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
164 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
165 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7014 m3
166 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4911 tấn
167 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4911 tấn
168 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5558 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép (hoặc thi công cầu bê tông cốt thép và cống bê tông cốt thép) có giá trị ≥ 5.600.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->