Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình đường ĐH.66 (giai đoạn 1); hạng mục: Cống 26.3, Cầu Ngã Cái, Cầu Kênh Mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp công trình đường ĐH.66 (giai đoạn 1); hạng mục: Cống 26.3, Cầu Ngã Cái, Cầu Kênh Mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20201284608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:02:00 đến ngày 2021-03-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,990,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG 26/3 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1929 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5309 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7378 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất mua đắp lề đường và ốp mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,759 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4975 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m2 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4085 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 19 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp trụ biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 23 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0792 | m3 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5193 | 100m |
| 29 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.851,93 | m |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4028 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8151 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1657 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2957 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6239 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0011 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2196 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép hình U liên phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | kg |
| 42 | Cung cấp thép V liên phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,81 | kg |
| 43 | Cung cấp thép la liên phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | kg |
| 44 | Cung cấp bu long fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 45 | Cung cấp đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 46 | Cung cấp gỗ liên phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 47 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 48 | Cung cấp lưới thép rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 55 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3075 | 100m |
| 56 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8496 | 100m |
| 57 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m |
| 58 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 59 | Cung cấp cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.742,02 | m |
| 60 | Cung cấp thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,011 | kg |
| 61 | Cung cấp cao su sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m2 |
| 62 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m2 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5356 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,56 | m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 66 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7132 | m3 |
| 67 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3823 | m3 |
| 68 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | tấn |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: CẦU NGÃ CÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4313 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,976 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 10 | Rải tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7124 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0867 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2989 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6486 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7117 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8822 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3554 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tấm đầu cọc và mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.355,4 | Kg |
| 19 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3799 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.967,84 | Kg |
| 21 | Cung cấp thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,08 | Kg |
| 22 | Cung cấp thép hình làm khung sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,7794 | Kg |
| 23 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5264 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5264 | tấn |
| 29 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (Cọc thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100m |
| 30 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (cọc xiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100m |
| 31 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (Cọc thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m |
| 32 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (Cọc xiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | 100m |
| 33 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 mối nối |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0825 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3964 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8229 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5838 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6404 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0419 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9838 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6622 | m3 |
| 47 | Rải tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0185 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4804 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8279 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1616 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0261 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7628 | m3 |
| 57 | Cung cấp thép thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,7387 | kg |
| 58 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 59 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 60 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 61 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7226 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2834 | tấn |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2834 | tấn |
| 64 | Cung cấp ống thép tráng kẽm Þ48, L=240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | Kg |
| 65 | Cung cấp thép ống tráng kẽm hình ôvan Þ48, L=240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | Kg |
| 66 | Cung cấp chốt N, Þ32, L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,03 | Kg |
| 67 | Cung cấp thép xoắn M1, M2 Þ6, L=2500mm, L=2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | Kg |
| 68 | Cung cấp nhựa Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 69 | Cung cấp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m2 |
| 70 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Cung cấp dầm I400 L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 72 | Cung cấp dầm I400 L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | M |
| 73 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 dầm |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3139 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2671 | 100m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0042 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | tấn |
| 84 | Cung cấp thép V70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,29 | Kg |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7353 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1975 | m3 |
| 88 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm (thép lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.639,82 | Kg |
| 89 | Cung cấp thép ống Þ141 mạ kẽm, dày 5.16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,53 | Kg |
| 90 | Cung cấp thép ống Þ114 mạ kẽm, dày 4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,72 | Kg |
| 91 | Cung cấp thép ống Þ90 mạ kẽm, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,05 | Kg |
| 92 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2151 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 94 | Cung cấp bulong Þ22 chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Cái |
| 95 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 96 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3654 | 100m3 |
| 99 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4987 | 100m3 |
| 100 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2716 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6092 | 100m3 |
| 102 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.698 | M |
| 103 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,292 | Kg |
| 104 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | 100m |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6715 | 100m3 |
| 107 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,686 | 100m2 |
| 108 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6034 | 100m2 |
| 109 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Cung cấp trụ đở biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 115 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 116 | Cung cấp bảng tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 117 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Cung cấp biển báo tròn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 121 | Cung cấp biển báo hiệu phía trước là công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 122 | Cung cấp biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 123 | Cung cấp trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Trụ |
| 124 | Cung cấp đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 125 | Cung cấp thép hàng rào cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,66 | kg |
| 126 | Cung cấp thép hàng rào cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,56 | kg |
| 127 | Cung cấp thép hàng rào cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,94 | kg |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 129 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 131 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 132 | Cung cấp bulong Þ6mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 133 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 134 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 135 | Cung cấp cừ Bạch Đàn fi ngọn 6cm, L=7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,8 | M |
| 136 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 137 | Cung cấp gỗ hộp, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,518 | M3 |
| 138 | Cung cấp bulong Þ12, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | Cái |
| 139 | Cung cấp bulong Þ14, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 140 | Cung cấp bulong Þ16, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 141 | Cung cấp bulong Þ16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 142 | Cung cấp bulong Þ16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 143 | Cung cấp bulong Þ20, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 144 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,518 | 1m3 cấu kiện |
| 145 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,518 | m3 |
| 146 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 147 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 148 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2933 | m3 |
| 149 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7157 | tấn |
| 150 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7257 | tấn |
| 151 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,8287 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7175 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,976 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 10 | Rải tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7124 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0867 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2989 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6486 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7117 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8822 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3554 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tấm đầu cọc và mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.355,4 | Kg |
| 19 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3799 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.967,84 | Kg |
| 21 | Cung cấp thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,08 | Kg |
| 22 | Cung cấp thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,7794 | Kg |
| 23 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5264 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5264 | tấn |
| 29 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (cọc thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100m |
| 30 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (cọc xiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100m |
| 31 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (cọc thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m |
| 32 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (cọc xiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | 100m |
| 33 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 mối nối |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0825 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7707 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5921 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4956 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0581 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5838 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8838 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0419 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6546 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4471 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5734 | m3 |
| 48 | Rải tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5311 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2593 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9472 | m3 |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1188 | m3 |
| 59 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0673 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8279 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1616 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0603 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7754 | m3 |
| 69 | Cung cấp thép thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,7387 | kg |
| 70 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 71 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 72 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 73 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7226 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2834 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2834 | tấn |
| 76 | Cung cấp ống thép tráng kẽm Þ48, L=240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | Kg |
| 77 | Cung cấp thép ống tráng kẽm hình ôvan Þ48, L=240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | Kg |
| 78 | Cung cấp chốt N, Þ32, L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,03 | Kg |
| 79 | Cung cấp thép xoắn M1, M2 Þ6, L=2500mm, L=2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | Kg |
| 80 | Cung cấp nhựa Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 81 | Cung cấp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m2 |
| 82 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 83 | Cung cấp dầm I400 L=11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | M |
| 84 | Cung cấp dầm I500 L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | M |
| 85 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 dầm |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3463 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | 100m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9568 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | tấn |
| 96 | Cung cấp thép V70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,29 | Kg |
| 97 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | 100m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9675 | m3 |
| 100 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm (thép lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.921,43 | Kg |
| 101 | Cung cấp thép ống Þ141 mạ kẽm, dày 5.16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,08 | Kg |
| 102 | Cung cấp thép ống Þ114 mạ kẽm, dày 4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,28 | Kg |
| 103 | Cung cấp thép ống Þ90 mạ kẽm, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,05 | Kg |
| 104 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8701 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 106 | Cung cấp bulong chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 107 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | 100m2 |
| 108 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7778 | 100m3 |
| 111 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6452 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7683 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2961 | 100m3 |
| 114 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | M |
| 115 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7912 | Kg |
| 116 | Đóng cọc tràm đk ngọn 4,5cm, dài ≥4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 100m |
| 117 | Rài tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4216 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4237 | tấn |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,216 | m3 |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6413 | 100m3 |
| 123 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 100m2 |
| 124 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 125 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9428 | 100m2 |
| 126 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 128 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Cung cấp trụ đở biển báo, bảng tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 132 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 133 | Cung cấp bảng tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 134 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 135 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Cung cấp biển báo tròn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 138 | Cung cấp biển báo hiệu phía trước là công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 139 | Cung cấp biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 140 | Cung cấp trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Trụ |
| 141 | Cung cấp đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 142 | Cung cấp thép hàng rào cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,66 | kg |
| 143 | Cung cấp thép hàng rào cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,56 | kg |
| 144 | Cung cấp thép hàng rào cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,94 | kg |
| 145 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 146 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 148 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 149 | Cung cấp bulong Þ6mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 150 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 151 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 152 | Cung cấp cừ Bạch Đàn fi ngọn 6cm, L=7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,6 | M |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 154 | Cung cấp gỗ hộp, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,581 | M3 |
| 155 | Cung cấp bulong Þ12, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | Cái |
| 156 | Cung cấp bulong Þ14, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 157 | Cung cấp bulong Þ16, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 158 | Cung cấp bulong Þ16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 159 | Cung cấp bulong Þ16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 160 | Cung cấp bulong Þ20, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 161 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,581 | 1m3 cấu kiện |
| 162 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,581 | m3 |
| 163 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 164 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 165 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7014 | m3 |
| 166 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4911 | tấn |
| 167 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4911 | tấn |
| 168 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5558 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép (hoặc thi công cầu bê tông cốt thép và cống bê tông cốt thép) có giá trị ≥ 5.600.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi