Gói thầu: Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh học nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 16:47:00 đến ngày 2021-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,380,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch PBS (10X), pH 7.2 | 1 | Chai | Đóng gói 500 ml/chai, vô trùng, không nhiễm endotoxin, không phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 2 | Môi trường DMEMF12 | 3 | Chai | Đóng gói 500 ml/chai, vô trùng, không nhiễm endotoxin, có/không có phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 3 | Huyết thanh thai bò FBS | 1 | Chai | Đóng gói 500ml/chai, dạng dung dịch, vô trùng, không nhiễm endotoxin, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 4 | Dung dịch sheath fluid FACS | 2 | Thùng | Đóng gói 20L/thùng, dạng lỏng, không màu, pH 7.8-8.2, sử dụng cho hệ thống máy flow cytometry Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 5 | Thuốc 6-MP | 1 | Hộp | Đóng gói: 25 viên/hộp, viên nén chứa 50 mg mercaptopurin, trong lọ kín, bảo quản ở nhiệt độ 15 – 250C tại nơi khô ráo, dùng cho sinh học tế bào, ức chế sự tăng sinh tế bào ung thư | ||
| 6 | Kháng thể kháng CD8 | 1 | Ống | Đóng gói: 20µl/lọ, hoà tan trong PBS. Kháng thể đơn dòng kháng CD8 chuột, có gắn chất phát huỳnh quang FITC/ PE/ PerCP, sử dụng cho hệ thống máy flow cytometry Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 7 | Kháng thể kháng CD4 | 1 | Ống | Đóng gói: 0.5mg/lọ hoặc 20µl/lọ, hoà tan trong PBS. Kháng thể đơn dòng kháng CD4 chuột, có gắn chất phát huỳnh quang FITC/ PE/ PerCP, sử dụng cho hệ thống máy flow cytometry Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 8 | Kháng thể kháng CD3 | 1 | Ống | Đóng gói: 20µl/lọ, hoà tan trong PBS. Kháng thể đơn dòng kháng CD3 chuột, có gắn chất phát huỳnh quang FITC/ PE/ PerCP, sử dụng cho hệ thống máy flow cytometry Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 9 | Bộ kit định lượng IL-2 | 1 | Kit | Đóng gói: 1 phiến 96 giếng đã xử lý và các hoá chất đi kèm, sử dụng định lượng cytokine IL-2 chuột trong huyết thanh hoặc huyết tương hoặc dịch nuôi cấy tế bào, giới hạn phát hiện: 15.625 pg/ml - 1000 pg/ml, độ nhạy: > 4 pg/ml, sử dụng cho SHPT, phù hợp với phương pháp đo OD Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 10 | Bộ kit định lượng TNF | 1 | Kit | Đóng gói: 1 phiến 96 giếng đã xử lý và các hoá chất đi kèm, sử dụng định lượng cytokine TNF chuột trong huyết thanh hoặc huyết tương hoặc dịch nuôi cấy tế bào, giới hạn phát hiện: 46.88 pg/ml - 3000 pg/ml, độ nhạy: > 10 pg/ml, sử dụng cho SHPT, phù hợp với phương pháp đo OD Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 11 | Aspartate aminotransferase | 2 | Ống | Đóng gói: 1ml/ống, dạng lỏng, đạt chuẩn phân tích, quản bảo −70°C, dùng cho SHPT Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 12 | Alanine aminotransferase | 2 | Ống | Đóng gói: 1ml/ống, dạng lỏng, đạt chuẩn phân tích, quản bảo −70°C, dùng cho SHPT Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 13 | Glutamate Oxaloacetate transaminase | 2 | Chai | Đóng gói: 1 ml/chai, dạng lỏng, đạt chuẩn phân tích, pH 6.5-8.5, quản bảo 2-8°C, dùng cho SHPT Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 14 | Glutamate pyruvate transaminase | 2 | Chai | Đóng gói: 1 ml/chai, dạng lỏng chứa trong 3.2 M ammonium sulfate, đạt chuẩn phân tích, pH 6.0-8.0, quản bảo 2-8°C, dùng cho SHPT Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 15 | Alkaline Phosphatase | 2 | Ống | Đóng gói: 1000IU/ống, dạng lỏng chứa trong buffer (25 mM Tris-HCl, 1 mM MgCl2, 0.1 mM ZnCl2, glycerol 50%) pH 7.6, quản bảo 2-8°C, dùng cho SHPT Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 16 | NaCl | 1 | Chai | Đóng gói: 1 kg/chai, độ tinh khiết 99%, pH 7.0, dùng cho SHPT Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 17 | EDTA | 2 | Chai | Đóng gói: 100 mg/chai, dạng bột, màu trắng, độ tinh khiết: 99%, độ hoà tan trong nước 0,4 g/L ở 20°C, dùng cho SHPT Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 18 | Trichloroacetic acid | 2 | Chai | Đóng gói: 250g/chai, độ tinh khiết: 99%, tránh sáng, dùng cho SHPT Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 19 | Dung dịch DMSO | 2 | Chai | Đóng gói: 500 ml/chai, dạng lỏng, không chứa endotoxin, sử dụng cho SHPT Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 20 | Giấy lọc 0,45µm | 5 | Hộp | Đóng gói 100 cái/hộp, Màng lọc nylon 0,45µm, đường kính 13mm Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 21 | Phểu thủy tinh | 5 | Cái | Đóng gói 1 cái/hộp, thuỷ tinh trung tính, không gây độc, đương kính 70-100mm Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 22 | Bình định mức 100 ml | 4 | Cái | Đóng gói 1 bình/hộp, thể tích 100 ml, thuỷ tinh trung tính, không gây độc, có vạch định mức rõ ràng Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 23 | Kim tiêm | 5 | Hộp | Đóng gói 100 cái/hộp, thể tích 1 mL, đã tiệt trùng, màu trắng, sử dụng cho các thí nghiệm Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 24 | Găng tay | 5 | Hộp | Đóng gói 50 đôi/hộp, cao su chưa tiệt trùng, màu trắng, không bột, không gây kích ứng da, sử dụng cho các thí nghiệm Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi