Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp được sử dụng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:35:00 đến ngày 2021-04-01 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,524,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sửa chữa nhà làm việc 4 tầng (Khu vực tư vấn giới thiệu việc làm và đăng ký BHTN) | |||
| 1 | Tháo dỡ 4 bộ cửa nhà vệ sinh DW (kích thước 900x2400mm) (Tầng 1: Phá dỡ cửa và vách ngăn nhà vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa 4 bộ cửa đi DW (kích thước 900x2400mm) (Tầng 1: Phá dỡ cửa và vách ngăn nhà vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m² |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn (Tầng 1: Phá dỡ cửa và vách ngăn nhà vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,85 | m² |
| 4 | Phá dỡ nền gạch những khu vực gạch nứt vỡ, bong tróc tầng 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | m² |
| 5 | Phá dỡ nền gạch những khu vực gạch nứt vỡ, bong tróc tầng 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m² |
| 6 | Phá dỡ nền gạch những khu vực gạch nứt vỡ, bong tróc tầng 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m² |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa 4 bộ cửa nhà vệ sinh DW (kích thước 900x2400mm) Tầng 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m² |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa 4 bộ cửa đi DW (kích thước 900x2400mm) Tầng 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m² |
| 9 | Tháo dỡ trần phòng hội trường Tầng 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m² |
| 10 | Phá vỡ lớp trát đã bị thấm nước, bong tróc của 04 đỉnh cột trụ và tường tiếp giáp bên trên, mặt trong Tầng 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m² |
| 11 | Tháo dỡ mái polycacbon bằng thủ công, chiều cao ≤28m (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410,8018 | m² |
| 12 | Trát má cửa WC vữa XM M75 (Tầng 1: Cải tạo cửa và vách ngăn nhà vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | m² |
| 13 | Sơn má cửa WC bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1: Cải tạo cửa và vách ngăn nhà vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | m² |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 4 bộ cửa đi DW (kích thước 900x2400mm) (Tầng 1: Cải tạo cửa và vách ngăn nhà vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m² |
| 15 | Bơm keo silicon chống thấm vách kính (Tầng 1: Cải tạo cửa và vách ngăn nhà vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 531,9706 | m² |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn HPL Compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 (Tầng 1: Cải tạo cửa và vách ngăn nhà vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,854 | m² |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 (Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | m² |
| 18 | Bơm keo silicon chống thấm vách kính (Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 565,9716 | m² |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 (Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m² |
| 20 | Bơm keo silicon chống thấm vách kính (Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 540,328 | m² |
| 21 | Trát má cửa WC vữa XM M75 (Tầng 4) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | m² |
| 22 | Sơn má cửa WC bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 4) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | m² |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 (Tầng 4) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m² |
| 24 | Trát vữa XM M75, chiều dày trát 1,5cm của 04 đỉnh cột trụ và tường tiếp giáp bên trên, mặt trong (Tầng 4) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m² |
| 25 | Sơn 04 đỉnh trụ và tường tiếp giáp bên trên, mặt trong bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 4) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m² |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 4 bộ cửa đi DW (kích thước 900x2400mm) (Tầng 4) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m² |
| 27 | Bơm keo silicon chống thấm vách kính (Tầng 4) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 513,9096 | m² |
| 28 | Cung cấp thay thế tấm trần thạch cao khung xương nổi phòng hội trường (Tầng 4) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m² |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm nhựa polycacbon dày 10mm (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410,8018 | m² |
| B | Cải tạo Nhà chứa máy phát điện và hệ thống điện, điều khiển máy phát điện | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,9m (Lắp hệ thống thu lôi chống sét nhà chứa máy phát điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép bọc đồng D116 dài 2,4m² (Lắp hệ thống thu lôi chống sét nhà chứa máy phát điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà – Loại dây thép D10mm (Lắp hệ thống thu lôi chống sét nhà chứa máy phát điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D16mm (Lắp hệ thống thu lôi chống sét nhà chứa máy phát điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ dây D10 (Lắp hệ thống thu lôi chống sét nhà chứa máy phát điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp kiểm tra (Lắp hệ thống thu lôi chống sét nhà chứa máy phát điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ bu lông, đai ốc, bộ đệm chỉ lá 40x1200x3mm (Lắp hệ thống thu lôi chống sét nhà chứa máy phát điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống lồng dây dẫn sét D25 (Lắp hệ thống thu lôi chống sét nhà chứa máy phát điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m² |
| 9 | Lắp đặt bộ điều khiển máy phát điện Deepsea (Sửa chữa đường điện và hệ thống điền khiển máy phát điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ điều tốc động cơ Cummins (Sửa chữa đường điện và hệ thống điền khiển máy phát điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn ATS 400(A) 3pha (Sửa chữa đường điện và hệ thống điền khiển máy phát điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ ắc quy khởi động 100(Ah) (Sửa chữa đường điện và hệ thống điền khiển máy phát điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ bạc hơi cho động cơ Honda GX620 (Sửa chữa đường điện và hệ thống điền khiển máy phát điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ ắc quy khởi động 25(Ah) (Sửa chữa đường điện và hệ thống điền khiển máy phát điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | Cải tạo hệ thống đèn chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Thay thế bộ đèn led 4 hạt 200(W) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 2 | Aptomat MCCB 32A-2P | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.007E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.874.000.000 VND. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.874.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi