Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201154084-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201131940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 09:41:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,358,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 47,3 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,379 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,681 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,191 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,339 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,133 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,133 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,568 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,75 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,028 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,028 100m3
12 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,028 100m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,079 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,524 m3
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 37,141 m3
16 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,161 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,156 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,116 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,284 tấn
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,416 m3
21 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,754 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,576 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,356 tấn
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,768 m3
26 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,734 m3
27 Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 55x90x190cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,753 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,253 m3
29 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,728 m3
30 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,025 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,388 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,13 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,565 tấn
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,514 100m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26,307 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,217 100m3
37 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,834 m3
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,39 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,511 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,821 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,88 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 53,997 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,673 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,872 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,534 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,572 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80,801 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,08 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,314 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,871 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,495 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,166 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,812 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,172 m3
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,265 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,168 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,38 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,119 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,738 m3
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,378 100m2
61 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,184 tấn
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 1cấu kiện
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 1cấu kiện
65 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,32 m3
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,015 tấn
68 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,668 m3
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1 100m2
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,425 tấn
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56 1cấu kiện
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,427 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 99,47 m3
75 Xây cột bằng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,517 m3
76 Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,555 m3
77 Xây bậc cấp cầu thang, tam cấp bằng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,372 m3
78 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 621,495 m2
79 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 815,42 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 522,72 m2
81 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 754,93 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 323,392 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 93 m
84 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 77 m
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 154,382 m2
86 Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 755,45 m2
87 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 300x300mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 71,69 m2
88 Lát đá mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 46,057 m2
89 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,72 m3
90 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21,618 m2
91 Lát đá bậc cầu thang Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 53,9 m2
92 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 39,729 m2
93 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 161,91 m2
94 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,87 m2
95 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 100x600mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,166 m2
96 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 621,495 m2
97 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 815,42 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.808,504 m2
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 815,42 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.429,999 m2
101 Kẻ giả đá chân móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40,38 m2
102 Cửa gỗ Kiềng Kiềng, cánh dày 40mm, sơn PU hoàn thiện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 98,601 m2
103 Khung bao tường gỗ Kiềng Kiềng tự nhiên 110mm - dày 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4 m
104 Khung bao tường gỗ Kiềng Kiềng tự nhiên 220mm - dày 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 294 m
105 Chỉ nẹp khung bao Gỗ Kiềng Kiềng tự nhiên 12*60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 598,8 m
106 GCLD khung bảo vệ cửa sổ inox, thanh inox hộp 16x16x1,2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42,854 m2
107 Lan can inox 304 cao 900mm: Tay vịn D60x1,2ly, thanh đứng inox 30x30x1,2ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,718 m
108 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,379 m3
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,797 m3
110 Lát gạch Block 300x300x30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,969 m2
111 Lan can cầu thang tay vịn inox 304: Tay vị D60x1,2ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 94,55 m
112 Rãnh thoát nước hành lang rộng 30, sâu 30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 102,48 10m
113 Vách ngăn compact dày 12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 67,822 m2
114 Quét 3 lớp Sika chống thấm nhà vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 53,08 m2
115 Trần thả tấm thạch cao 600x600 thả nổi loại chống nước khung sườn kẽm U 30x30 CK 600x600 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 53,08 m2
116 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 31,888 m2
117 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 31,888 m2
118 Quét 3 lớp Sika chống thấm sê nô Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 31,888 m2
119 Lớp lót Sikaproof Membrane của Sika (2lớp) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 311,43 m2
120 Lớp chống thấm màng Sika Bituseal T-30 SG dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 311,43 m2
121 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 311,43 m2
122 Lớp xốp đặc kích thước 800x600x100 cắt gốc 100x100 (trọng lượng riêng 15kg/m3) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 311,43 m2
123 Lớp lưới thép mắt lưới 40, sợi dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 311,43 m2
124 Bê tông đá mi, M200 dày 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,572 m3
125 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 311,43 m2
126 Lát nền, sàn gạch Granite 400x400 loại 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 311,43 m2
127 Xử lý khe lún tầng 2 và tầng 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
128 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 338,8 m2
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,971 100m2
130 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,354 100m3
131 Lớp đá 4x6 dày 100 lót dưới ống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,03 m3
132 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,41 m3
133 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,03 m3
134 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 55x90x190, cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,57 m3
135 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,86 m2
136 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80,272 m2
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,821 m3
138 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,237 tấn
139 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,574 100m2
140 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86 cái
141 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 1cấu kiện
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 1cấu kiện
143 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,12 m3
144 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,974 m3
145 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 55x90x190, cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,47 m3
146 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,7 m2
147 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,554 m3
148 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,047 tấn
149 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,107 100m2
150 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38 1cấu kiện
151 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,354 100m3
152 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,354 100m3
153 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,354 100m3
154 Ống HPDE D315 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,13 100 m
B Phần điện, nước, chống sét
1 Tủ điện nhựa âm tường 8 modul + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
2 MCB-1P-10A- 4,5KA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
3 MCB-1P-20A- 4,5KA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
4 MCB-1P-32A- 4,5KA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
5 MCB-1P-60A- 15KA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
6 MCB-1P-20A- 4,5KA (ngoài tủ) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
7 Đèn tuýp LED 2x18w-1,2m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 57 bộ
8 Đèn tuýp LED 1x18w-1,2m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
9 Đèn chiếu bảng chống lóa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
10 Đèn ốp trần vuông bóng led 200x200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 43 bộ
11 Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 47 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường D450-50W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đơn (đế, mặt nạ, viền) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
14 Đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2X1W- 2H Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
15 Lắp đặt ổ cắm đơn (đế, mặt nạ, viền) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
16 Đèn báo exit có hướng 1x2w Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
17 Ổ cắm đôi 3 cực 16A âm sàn + hộp đế + mặt nạ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56 cái
18 Công tắc 1 hạt 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
19 Công tắc 2 hạt 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
20 Công tắc 3 hạt 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
21 Dimer điều khiển quạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 hạt
22 Mặt nạ công tắc 1 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền…) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
23 Mặt nạ công tắc 2 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền…) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
24 Mặt nạ công tắc 3 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền…) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
25 Dây Cu/PVC 1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.581 m
26 Dây Cu/PVC 2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.041 m
27 Dây Cu/PVC 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 185 m
28 Dây Cu/PVC 6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 90 m
29 Dây Cu/XLPE/PVC 1x(4Cx16mm2) dây Cu/PVC E=16mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
30 Ống PVC D16 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 790 m
31 Ống PVC D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 350 m
32 Ống PVC D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
33 Ống PVC D32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
34 Phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1
35 Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cọc
36 Kéo rải dây đồng trần S=50mm2 (d=10mm) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 m
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,73 m3
38 Đắp đất hoàn trả, k=0,9 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7 100m3
39 Lỗ khoan sâu D100 L=12m, bằng PP khoan giếng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 m
40 Mối hàn cadweld Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 mối
41 Ống PVC D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 100m
42 Phụ kiện khác Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1
43 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,65 m3
44 Bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 m3
45 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,05 m3
46 Xây hố ga bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,14 m3
47 Trát tường trong hố ga,dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 m2
48 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,03 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,05 tấn
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,22 m3
53 Ống nhựa PVC: D114 dày 3,8mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6 100m
54 Ống nhựa PVC: D60 dày 2,8mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1 100m
55 Ống nhựa PVC: D42 dày 2,1mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
56 Ống nhựa PVC: D34 dày 2,1mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
57 Ống nhựa PVC: D27 dày 1,8mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m
58 Ống nhựa PVC: D21 dày 1,6mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,11 100m
59 Co 90' PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19 cái
60 Co 90' PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 55 cái
61 Co 90' PVC D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
62 Co 90' PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 43 cái
63 Co 90' PVC D21 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
64 Co 45' PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
65 Co 45' PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
66 Co 45' PVC D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
67 Tê 90' PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
68 Tê 90' PVC D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
69 Tê 90' PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
70 Tê 90' PVC D27xD21 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
71 Tê 90' PVC D60xD34 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 47 cái
72 Y 45' PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
73 Nối giảm PVC D27x21 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
74 Nối giảm PVC D114x42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
75 Nối giảm PVC D60x27 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Nối giảm PVC D114x60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
77 Nối PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
78 Nối PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
79 Nối PVC D34 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
80 Nối PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
81 Nối PVC D21 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
82 Nắp bịt PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
83 Co răng trong - nhựa ren đồng D21 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42 cái
84 Van đồng tay vặn D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
85 Van đồng tay vặn D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
86 Van đồng tay vặn D34 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
87 Van đồng tay vặn D27 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
88 Phễu thu Inox KT120x120 D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
89 Con thỏ ngăn mùi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
90 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 bộ
91 Lắp đặt lavabo + bộ thoát Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây đấu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
93 Lắp đặt gương soi ốp tường tráng thủy M113 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
94 Lắp đặt chậu tiểu nam + thoát tiểu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
95 Lắp đặt vòi tiểu treo Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
97 Cầu chắn rác inox D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
98 Máy bơm nước 1,5HP Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bể
100 Phụ kiện lắp đặt hệ thống đường ống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1
101 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,13 100m3
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5 m3
103 Xây bể tự hoại, hố ga bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,55 m3
104 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,12 m2
105 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26,54 m2
106 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,51 m3
107 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
108 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 1cấu kiện
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,01 m3
111 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,07 100m3
112 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,01 m3
113 Xây bể nước ngầm bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,82 m3
114 Công tác ốp mặt trong bể nước ngầm gạch granite 250x400 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,8 m2
115 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,28 m3
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
117 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 1cấu kiện
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,55 m3
120 Kim thu sét nimbus 60 hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
121 Trụ đỡ thép mạ kẽm D66/D76 cao 5m + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cây
122 Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cọc
123 Kéo rải dây Cu/PVC S=50mm2 (d=10mm) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 m
124 Kéo rải dây đồng trần S=50mm2 (d=10mm) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
125 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,9 m3
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,9 m3
127 Lỗ khoan sâu D100 L=12m, bằng PP khoan giếng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 m
128 Bulong 20x150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4
129 Dây néo giữ thân kim thu sét D6 + PK Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 120 m
130 Hộp kiểm tra điện trở Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
131 Thép tấm dày 12mm KT 500x100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tấm
132 Phụ kiện khác Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1
133 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3 m3
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 m3
135 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 m3
136 Xây hố ga bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,29 m3
137 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 m2
138 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,05 m3
139 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0 100m2
140 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 tấn
141 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 1cấu kiện
142 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,45 m3
143 Router ADSL, Wifi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
144 Switch layer 24 port 10/100/1000mbps Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
145 Access point (OAW-IAP105) + Nguồn cho IAP105 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
146 UPS 2KVA cho hệ thống điện nhẹ (Lắp trong tủ Rack 27U) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
147 Tủ rack 9U-D500 Wallmount Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
148 Wifi 5 angten Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
149 Dây cáp mạng LANmark-6 Cat6 UTP 23AW 4 đôi PVC Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 207 m
150 Ống nhựa SP D32mm (Loại uốn cong được) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
151 Ống nhựa SP D27mm (Loại uốn cong được) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 90 m
152 Ống nhựa SP D20mm (Loại uốn cong được) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
153 Bản đấu nối cáp đồng LANmark kiểu trượt, 24 cổng, rỗng 1 HU Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
154 Đầu nối LANmark-6 chuẩn Cat6, không chống nhiễu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
155 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
156 Ổ cắm mạng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
157 Cáp HDMI Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 75 m
158 Cáp VGA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 m
159 Ổ cắm HDMI + nắp ổ cắm + đấu nối HDMI Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
160 Ổ cắm VGA + nắp ổ cắm + đấu nối VGA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
161 Ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
162 Dây điện cấp nguồn ổ cắm loại PVC 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 200 m
C Bể nước PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,003 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,288 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,976 m3
4 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,452 m3
5 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,812 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,802 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,307 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,049 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,037 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,561 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,009 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,426 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,91 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,587 tấn
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 54,768 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 31,5 m2
17 Quét 3 lớp Sika Topseal 107 chống thấm thành và đáy bể nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,268 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 1cấu kiện
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,715 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,715 100m3
21 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,715 100m3
D Hệ thống PCCC
1 Trung tâm báo cháy tự động 6 vùng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Đầu báo khói quang điện WT32L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 10 đầu
3 Đầu báo nhiệt gia tăng WS19L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 10 đầu
4 Đèn báo phòng (đèn báo + mặt 1) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4 5 đèn
5 Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn khẩn báo cháy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 5 chuông
6 Hộp nối kỹ thuật 10x10 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
7 Điện trở cuối nguồn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
8 Dây tín hiệu chống nhiễu hai đôi x0,75mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 300 m
9 Dây tín hiệu chống nhiễu hai đôi x 1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
10 Ống nhựa mềm bảo vệ dây dẫn D16 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 400 m
11 Vật liệu phụ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1
12 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện công suất Q=27m3/h, H=50m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
13 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel công suất Q=27m3/h, H=50m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
14 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
15 Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.0 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8 100m
16 Ống thép tráng kẽm D65 dày 2.9 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
17 Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.6 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
18 Co thép hàn D80 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
19 Co thép hàn D65 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
20 Co thép hàn D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
21 Tê thép hàn D80 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
22 Tê thép hàn D65 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
23 Tê thép hàn D65/50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
24 Van khoá bướm D80 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Van 1 chiều bướm D80 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
26 Van gốc chữa cháy D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
27 Tủ chữa cháy trọn bộ (hộp, lăng, vòi) (500x1000x200) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
28 Khớp nối mềm chống rung D80 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
29 Họng chờ xe chữa cháy ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Luppe lọc rác D80 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
31 Van khoá đồng D34 (van gạt) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Đồng hồ đo áp lực Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
33 Sơn đỏ đường ống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 m
34 Nội quy + bộ tiêu lệnh chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
35 Bình chữa cháy MFZ4 ABC Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
36 Vật liệu phụ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
E Sân nền mương nước
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,76 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,276 100m3
3 Lớp nilong giữ nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,92 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 64,72 m3
5 Lát gạch bê tông xi măng 30x30x3cm, Vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.814 m2
6 Kẻ roan 3000x3000, xoa nhẵn mặt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,067 10m
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn 12km) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,29 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,29 100m3
9 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,29 100m3
10 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38 cấu kiện
11 Xây thành mương nước bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,47 m3
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,4 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,554 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,107 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,047 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38 1cấu kiện
F Phá dỡ công trình hiện trạng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 448,09 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,99 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,099 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 102,725 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,528 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,859 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,311 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,189 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,189 100m3
10 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,189 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 39,748 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 44,021 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 168,505 m3
14 Tháo dỡ bệ xí Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
15 Tháo dỡ chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
16 Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,398 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,398 100m3
18 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,398 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình dân dụng. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->