Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201131940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 09:41:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,358,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,3 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,379 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,681 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,191 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,568 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,75 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,079 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,524 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,141 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,161 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,156 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,116 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,284 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,416 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,754 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,356 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,768 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,734 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 55x90x190cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,753 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,253 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,728 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,025 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,388 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,13 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,565 | tấn |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,514 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,307 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,217 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,834 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,39 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,511 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,821 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,88 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,997 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,673 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,872 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,534 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,572 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,801 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,08 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,314 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,871 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,495 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,166 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,812 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,172 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,265 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,168 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,38 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,119 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,738 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,184 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 68 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,668 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,425 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | 1cấu kiện |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,427 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,47 | m3 |
| 75 | Xây cột bằng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,517 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,555 | m3 |
| 77 | Xây bậc cấp cầu thang, tam cấp bằng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,372 | m3 |
| 78 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 621,495 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 815,42 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 522,72 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 754,93 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 323,392 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 93 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 154,382 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 755,45 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,69 | m2 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,057 | m2 |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,72 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,618 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,9 | m2 |
| 92 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,729 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,91 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,87 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 100x600mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,166 | m2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 621,495 | m2 |
| 97 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 815,42 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.808,504 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 815,42 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.429,999 | m2 |
| 101 | Kẻ giả đá chân móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,38 | m2 |
| 102 | Cửa gỗ Kiềng Kiềng, cánh dày 40mm, sơn PU hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,601 | m2 |
| 103 | Khung bao tường gỗ Kiềng Kiềng tự nhiên 110mm - dày 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4 | m |
| 104 | Khung bao tường gỗ Kiềng Kiềng tự nhiên 220mm - dày 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 294 | m |
| 105 | Chỉ nẹp khung bao Gỗ Kiềng Kiềng tự nhiên 12*60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 598,8 | m |
| 106 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ inox, thanh inox hộp 16x16x1,2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,854 | m2 |
| 107 | Lan can inox 304 cao 900mm: Tay vịn D60x1,2ly, thanh đứng inox 30x30x1,2ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,718 | m |
| 108 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,379 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,797 | m3 |
| 110 | Lát gạch Block 300x300x30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,969 | m2 |
| 111 | Lan can cầu thang tay vịn inox 304: Tay vị D60x1,2ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,55 | m |
| 112 | Rãnh thoát nước hành lang rộng 30, sâu 30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,48 | 10m |
| 113 | Vách ngăn compact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,822 | m2 |
| 114 | Quét 3 lớp Sika chống thấm nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,08 | m2 |
| 115 | Trần thả tấm thạch cao 600x600 thả nổi loại chống nước khung sườn kẽm U 30x30 CK 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,08 | m2 |
| 116 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,888 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,888 | m2 |
| 118 | Quét 3 lớp Sika chống thấm sê nô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,888 | m2 |
| 119 | Lớp lót Sikaproof Membrane của Sika (2lớp) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 311,43 | m2 |
| 120 | Lớp chống thấm màng Sika Bituseal T-30 SG dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 311,43 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 311,43 | m2 |
| 122 | Lớp xốp đặc kích thước 800x600x100 cắt gốc 100x100 (trọng lượng riêng 15kg/m3) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 311,43 | m2 |
| 123 | Lớp lưới thép mắt lưới 40, sợi dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 311,43 | m2 |
| 124 | Bê tông đá mi, M200 dày 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,572 | m3 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 311,43 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch Granite 400x400 loại 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 311,43 | m2 |
| 127 | Xử lý khe lún tầng 2 và tầng 3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 128 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 338,8 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,971 | 100m2 |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m3 |
| 131 | Lớp đá 4x6 dày 100 lót dưới ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,03 | m3 |
| 132 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,03 | m3 |
| 134 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 55x90x190, cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,57 | m3 |
| 135 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,86 | m2 |
| 136 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,272 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,821 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,237 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,574 | 100m2 |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,12 | m3 |
| 144 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,974 | m3 |
| 145 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 55x90x190, cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,47 | m3 |
| 146 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7 | m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,554 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m3 |
| 154 | Ống HPDE D315 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100 m |
| B | Phần điện, nước, chống sét | |||
| 1 | Tủ điện nhựa âm tường 8 modul + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 2 | MCB-1P-10A- 4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A- 4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-32A- 4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | MCB-1P-60A- 15KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | MCB-1P-20A- 4,5KA (ngoài tủ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Đèn tuýp LED 2x18w-1,2m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | bộ |
| 8 | Đèn tuýp LED 1x18w-1,2m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu bảng chống lóa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Đèn ốp trần vuông bóng led 200x200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường D450-50W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn (đế, mặt nạ, viền) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 14 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2X1W- 2H | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn (đế, mặt nạ, viền) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Đèn báo exit có hướng 1x2w | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A âm sàn + hộp đế + mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 18 | Công tắc 1 hạt 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Công tắc 2 hạt 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 20 | Công tắc 3 hạt 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Dimer điều khiển quạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | hạt |
| 22 | Mặt nạ công tắc 1 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền…) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Mặt nạ công tắc 2 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền…) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 24 | Mặt nạ công tắc 3 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền…) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Dây Cu/PVC 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.581 | m |
| 26 | Dây Cu/PVC 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.041 | m |
| 27 | Dây Cu/PVC 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 28 | Dây Cu/PVC 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 29 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x(4Cx16mm2) dây Cu/PVC E=16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 30 | Ống PVC D16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 790 | m |
| 31 | Ống PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 32 | Ống PVC D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 33 | Ống PVC D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 34 | Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 35 | Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần S=50mm2 (d=10mm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,73 | m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả, k=0,9 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 39 | Lỗ khoan sâu D100 L=12m, bằng PP khoan giếng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 40 | Mối hàn cadweld | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | mối |
| 41 | Ống PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 42 | Phụ kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 43 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 44 | Bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 45 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 46 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 47 | Trát tường trong hố ga,dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 48 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,22 | m3 |
| 53 | Ống nhựa PVC: D114 dày 3,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC: D60 dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PVC: D42 dày 2,1mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PVC: D34 dày 2,1mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC: D27 dày 1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC: D21 dày 1,6mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 59 | Co 90' PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 60 | Co 90' PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 61 | Co 90' PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 62 | Co 90' PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 63 | Co 90' PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 64 | Co 45' PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 65 | Co 45' PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 66 | Co 45' PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Tê 90' PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Tê 90' PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Tê 90' PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 70 | Tê 90' PVC D27xD21 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 71 | Tê 90' PVC D60xD34 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 72 | Y 45' PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Nối giảm PVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Nối giảm PVC D114x42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 75 | Nối giảm PVC D60x27 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Nối giảm PVC D114x60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Nối PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Nối PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 79 | Nối PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Nối PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 81 | Nối PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Nắp bịt PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Co răng trong - nhựa ren đồng D21 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 84 | Van đồng tay vặn D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Van đồng tay vặn D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Van đồng tay vặn D34 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Van đồng tay vặn D27 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Phễu thu Inox KT120x120 D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Con thỏ ngăn mùi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt lavabo + bộ thoát | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây đấu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi ốp tường tráng thủy M113 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam + thoát tiểu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi tiểu treo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Cầu chắn rác inox D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 98 | Máy bơm nước 1,5HP | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 100 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống đường ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 103 | Xây bể tự hoại, hố ga bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,55 | m3 |
| 104 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,12 | m2 |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,54 | m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,01 | m3 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,01 | m3 |
| 113 | Xây bể nước ngầm bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 114 | Công tác ốp mặt trong bể nước ngầm gạch granite 250x400 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,55 | m3 |
| 120 | Kim thu sét nimbus 60 hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Trụ đỡ thép mạ kẽm D66/D76 cao 5m + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 122 | Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây Cu/PVC S=50mm2 (d=10mm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 124 | Kéo rải dây đồng trần S=50mm2 (d=10mm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9 | m3 |
| 127 | Lỗ khoan sâu D100 L=12m, bằng PP khoan giếng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 128 | Bulong 20x150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | |
| 129 | Dây néo giữ thân kim thu sét D6 + PK | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 130 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Thép tấm dày 12mm KT 500x100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tấm |
| 132 | Phụ kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3 | m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 136 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 137 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 143 | Router ADSL, Wifi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Switch layer 24 port 10/100/1000mbps | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Access point (OAW-IAP105) + Nguồn cho IAP105 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | UPS 2KVA cho hệ thống điện nhẹ (Lắp trong tủ Rack 27U) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Tủ rack 9U-D500 Wallmount | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 148 | Wifi 5 angten | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 149 | Dây cáp mạng LANmark-6 Cat6 UTP 23AW 4 đôi PVC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 207 | m |
| 150 | Ống nhựa SP D32mm (Loại uốn cong được) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 151 | Ống nhựa SP D27mm (Loại uốn cong được) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 152 | Ống nhựa SP D20mm (Loại uốn cong được) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 153 | Bản đấu nối cáp đồng LANmark kiểu trượt, 24 cổng, rỗng 1 HU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Đầu nối LANmark-6 chuẩn Cat6, không chống nhiễu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 155 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Ổ cắm mạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 157 | Cáp HDMI | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 158 | Cáp VGA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 159 | Ổ cắm HDMI + nắp ổ cắm + đấu nối HDMI | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 160 | Ổ cắm VGA + nắp ổ cắm + đấu nối VGA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 161 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 162 | Dây điện cấp nguồn ổ cắm loại PVC 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| C | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,003 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,976 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,452 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,812 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,802 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,307 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,037 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,561 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,426 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,91 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,587 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,768 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,5 | m2 |
| 17 | Quét 3 lớp Sika Topseal 107 chống thấm thành và đáy bể nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,268 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,715 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,715 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,715 | 100m3 |
| D | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 6 vùng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Đầu báo khói quang điện WT32L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng WS19L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Đèn báo phòng (đèn báo + mặt 1) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 5 | Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn khẩn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Hộp nối kỹ thuật 10x10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 7 | Điện trở cuối nguồn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu chống nhiễu hai đôi x0,75mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 9 | Dây tín hiệu chống nhiễu hai đôi x 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 10 | Ống nhựa mềm bảo vệ dây dẫn D16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 11 | Vật liệu phụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | |
| 12 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện công suất Q=27m3/h, H=50m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel công suất Q=27m3/h, H=50m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.0 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2.9 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.6 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Co thép hàn D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Co thép hàn D65 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Co thép hàn D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Tê thép hàn D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Tê thép hàn D65 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Tê thép hàn D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Van khoá bướm D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều bướm D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Van gốc chữa cháy D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Tủ chữa cháy trọn bộ (hộp, lăng, vòi) (500x1000x200) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Họng chờ xe chữa cháy ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Luppe lọc rác D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Van khoá đồng D34 (van gạt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đồng hồ đo áp lực | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Sơn đỏ đường ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 34 | Nội quy + bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Vật liệu phụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| E | Sân nền mương nước | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,76 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilong giữ nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,92 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,72 | m3 |
| 5 | Lát gạch bê tông xi măng 30x30x3cm, Vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.814 | m2 |
| 6 | Kẻ roan 3000x3000, xoa nhẵn mặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,067 | 10m |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn 12km) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cấu kiện |
| 11 | Xây thành mương nước bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,47 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,554 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| F | Phá dỡ công trình hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 448,09 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,099 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,725 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,528 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,859 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,311 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,748 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,021 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 168,505 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,398 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,398 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,398 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình dân dụng. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi