Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công thuộc ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 09:21:00 đến ngày 2021-03-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,630,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,112 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,346 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6259 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,041 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6669 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6669 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 796,9521 | kg |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4176 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,1096 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,7032 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,824 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,824 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,696 | m3 |
| 7 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5824 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5674 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,6 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,498 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,144 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,7814 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,244 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6771 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.576,19 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.264,89 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.311,99 | kg |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 621,9444 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6304 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cấp bằng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,349 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1504 | m3 |
| 22 | Bê tông rãnh thoát nức SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,345 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,584 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6 | m |
| 25 | LĐ tấm đan bằng Composite cpsa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7892 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,912 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.685,36 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 953,67 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.727,82 | kg |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,9217 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 655,4598 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.762,95 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.084,03 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.627,15 | kg |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,9243 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.251,2618 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14.386,93 | kg |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9035 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,9169 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,81 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.571,51 | kg |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1353 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,567 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 586,99 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 995,72 | kg |
| 22 | Xây tường ngoài gạch chỉ câu gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,7785 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8388 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0368 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,19 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9811 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,319 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Ụ thông gió Hạ Long 20x20cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,44 | m2 |
| 29 | Lát gạch Granito 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 642,0518 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm2 VXM75 (loại chống trơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6703 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,2244 | m2 |
| 32 | Mài Bê tông trước khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 477,212 | m2 |
| 33 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 477,212 | 1m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,783 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,2436 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,1012 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.634,39 | kg |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.634,39 | kg |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.011,7398 | kg |
| 40 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.011,7398 | kg |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.319,0867 | kg |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.319,0867 | kg |
| 43 | Sản xuất nẹp chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 461,4575 | kg |
| 44 | Lắp dựng nẹp chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 358,8737 | kg |
| 45 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0.4ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 689,5602 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang theo mẫu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,791 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng nhựa lõi thép, kính dày 5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,16 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép, kính dày 5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8775 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ lùa bằng nhựa lõi thép, kính dày 5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính có cửa bằng nhựa lõi thép, kính dày 5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính cố định bằng nhựa lõi thép, kính dày 5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,84 | m2 |
| 52 | Lắp đặt hoa sắt vuông cửa sổ KT 16x16x1,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,44 | m2 |
| 53 | Gia công thép tăng cường cửa, vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 543,848 | kg |
| 54 | Lắp dựng thép tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 543,848 | kg |
| 55 | Lắp vòi tè thoát nước thông dầm fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 56 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,8 | m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 58 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 59 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 721,7205 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.103,6975 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 445,8923 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 655,4598 | m2 |
| 64 | Trát ô văng, Lanh tô VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,567 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.251,2618 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 492,8 | m |
| 67 | Quét nước xi măng nguyên chất vào sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,334 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,334 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 596,2503 | 1m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 721,7205 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.623,8784 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.222,992 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.448,832 | m2 |
| 74 | Làm biểu tượng Olimpic bằng Inoc gia công sẵn( khoán gọn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 75 | Làm chữ alu cao 550 phong Vntimeh( khoán gọn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | chữ |
| 76 | Làm tấm Vách ngăn Compact HPL ( khoán gọn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,792 | m2 |
| 77 | LĐ cọc sân bóng chuyền bằng thép tráng kẽm D108mm dày 1,9mm, cao 2,55 + liên kết sàn bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | LD lưới bóng chuyền KT 9,5x1m, mắt lưới 10x10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | LD bộ trụ cầu lông di động + lưới sân cầu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa cách điện chống cháy, đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 620 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa cách điện chống cháy, đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 9 | LĐ đèn chipled COB bóng Mh-200W ( ánh sáng trắng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần Led KT200x200/18W-200V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 200 18W/200V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa MCB và MCCB có khóa KT 500x400x160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa MCB và MCCB có khóa KT 400x300x160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 cực 220v/10A+ hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 19 | LĐ Aptomat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | LĐ Aptomat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | LĐ Aptomat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 300x300 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Đào móng dây dẫn tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,68 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét fi 16 chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc L 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét trong tường fi 12 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất fi 16 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 31 | LĐ ống nhựa đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lavabo Inax GL-288V + vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-306VRN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | LĐ côn thu nhựa đk 110x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | LĐ tê thông tắc nhựa đk 110x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 25 | LĐ tê thông tắc nhựa đk 110x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | LĐ xi phong chữ U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 29 | Phao bơm nước tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | LĐ máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể đất cấp II, mở mái chống sạt nhân 1,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,7984 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9458 | m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ đặc VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7624 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7405 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch dặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3211 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4092 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,562 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,562 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2262 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4384 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,59 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,93 | kg |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1528 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 16 | Đổ lớp than củi vào bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3058 | m3 |
| 17 | Đổ lớp than xỉ vào bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2293 | m3 |
| 18 | Đổ sạn 2x4 vào bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2293 | m3 |
| 19 | Đổ sạn 4x6 vào bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3058 | m3 |
| 20 | Đổ cát mịn vào hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,271 | m3 |
| 21 | Đổ cát thô vào hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3485 | m3 |
| 22 | Đổ sạn 1x2 vào hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3485 | m3 |
| 23 | Đổ sạn 4x6 vào hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8065 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 13 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy, Q>65m3/h, H>40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy, Q>65m3/h, H>40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rọ hút, DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 400x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt cút thép DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép DN65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép DN100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép DN100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 46 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,3032 | m3 |
| 2 | Bê tông sạn ngang VXM50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4896 | m3 |
| 3 | BT nền đáy bể chứa, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1568 | m3 |
| 4 | Cốp pha đáy bể chứa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,288 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1232 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,7608 | m3 |
| 7 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 545,35 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,78 | kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 11 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 12 | Bê tông giằng 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8892 | m3 |
| 13 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8172 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,904 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,904 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m2 |
| 17 | Trát dầm, giằng 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8172 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 5 | Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Lăng chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy chạy điện Pentax, Model: CM40-200B; 7,5HP. Công suất Q>=45m3/h;H>=40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm Diezen Kato DP40H, Q=90m3/h, H=60mcn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trong 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải có tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng và có mái dùng kết cấu hệ dầm thép vượt nhịp ≥18m) (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi