Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228767-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210216655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công thuộc ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 09:21:00 đến ngày 2021-03-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,630,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,112 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,346 kg
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,84 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6259 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,041 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6669 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6669 m3
8 Tháo dỡ mái tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 247,08 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 796,9521 kg
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,4176 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 209,1096 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,7032 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,824 m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,824 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,696 m3
7 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5824 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,5674 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,6 m2
10 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,498 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,144 m2
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,7814 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,244 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6771 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.576,19 kg
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.264,89 kg
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.311,99 kg
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 621,9444 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,6304 m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cấp bằng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,349 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1504 m3
22 Bê tông rãnh thoát nức SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,345 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,584 m2
24 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,6 m
25 LĐ tấm đan bằng Composite cpsa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
C HẠNG MỤC: PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,7892 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 238,912 m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.685,36 kg
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 953,67 kg
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.727,82 kg
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,9217 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 655,4598 m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.762,95 kg
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.084,03 kg
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.627,15 kg
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,9243 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.251,2618 m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14.386,93 kg
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9035 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,9169 m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 171,81 kg
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.571,51 kg
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,1353 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,567 m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 586,99 kg
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 995,72 kg
22 Xây tường ngoài gạch chỉ câu gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,7785 m3
23 Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,8388 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0368 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,19 m3
26 Xây bậc cấp, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9811 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,319 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch Ụ thông gió Hạ Long 20x20cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,44 m2
29 Lát gạch Granito 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 642,0518 m2
30 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm2 VXM75 (loại chống trơn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,6703 m2
31 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 164,2244 m2
32 Mài Bê tông trước khi sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 477,212 m2
33 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 477,212 1m2
34 Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,783 m2
35 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,2436 m2
36 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,1012 m2
37 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.634,39 kg
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.634,39 kg
39 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.011,7398 kg
40 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.011,7398 kg
41 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.319,0867 kg
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.319,0867 kg
43 Sản xuất nẹp chống bão Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 461,4575 kg
44 Lắp dựng nẹp chống bão Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 358,8737 kg
45 Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0.4ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 689,5602 m2
46 Lắp dựng lan can sắt cầu thang theo mẫu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,791 m2
47 Lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng nhựa lõi thép, kính dày 5,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,16 m2
48 Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép, kính dày 5,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,8775 m2
49 Lắp dựng cửa sổ lùa bằng nhựa lõi thép, kính dày 5,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 m2
50 Lắp dựng vách kính có cửa bằng nhựa lõi thép, kính dày 5,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m2
51 Lắp dựng vách kính cố định bằng nhựa lõi thép, kính dày 5,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,84 m2
52 Lắp đặt hoa sắt vuông cửa sổ KT 16x16x1,1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,44 m2
53 Gia công thép tăng cường cửa, vách kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 543,848 kg
54 Lắp dựng thép tăng cường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 543,848 kg
55 Lắp vòi tè thoát nước thông dầm fi 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2 m
56 LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 273,8 m
57 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88 cái
58 LĐ ống thoát nước nhựa fi 40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
59 Lắp rọ sắt chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 cái
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 721,7205 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.103,6975 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 445,8923 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 655,4598 m2
64 Trát ô văng, Lanh tô VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,567 m2
65 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.251,2618 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 492,8 m
67 Quét nước xi măng nguyên chất vào sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 257,334 m2
68 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 257,334 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 596,2503 1m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 721,7205 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.623,8784 m2
72 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.222,992 m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.448,832 m2
74 Làm biểu tượng Olimpic bằng Inoc gia công sẵn( khoán gọn ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
75 Làm chữ alu cao 550 phong Vntimeh( khoán gọn ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 chữ
76 Làm tấm Vách ngăn Compact HPL ( khoán gọn ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,792 m2
77 LĐ cọc sân bóng chuyền bằng thép tráng kẽm D108mm dày 1,9mm, cao 2,55 + liên kết sàn bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
78 LD lưới bóng chuyền KT 9,5x1m, mắt lưới 10x10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
79 LD bộ trụ cầu lông di động + lưới sân cầu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
2 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 550 m
3 Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
4 Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 650 m
5 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 3x25+1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
6 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
7 LĐ ống nhựa cách điện chống cháy, đk 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 620 m
8 LĐ ống nhựa cách điện chống cháy, đk 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
9 LĐ đèn chipled COB bóng Mh-200W ( ánh sáng trắng ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần Led KT200x200/18W-200V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần tròn 200 18W/200V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
13 Lắp đặt tủ điện kim loại chứa MCB và MCCB có khóa KT 500x400x160 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
14 Lắp đặt tủ điện kim loại chứa MCB và MCCB có khóa KT 400x300x160 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
15 Lắp đặt công tắc 2 cực 220v/10A+ hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
16 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi chìm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
17 LĐ Aptomat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
18 LĐ Aptomat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
19 LĐ Aptomat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 LĐ Aptomat 1 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
21 LĐ Aptomat 1 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
24 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 300x300 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
25 Đào móng dây dẫn tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,68 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m3
27 Lắp đặt kim thu sét fi 16 chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
28 Gia công và đóng cọc L 2.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
29 Kéo rải dây thép chống sét trong tường fi 12 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới đất fi 16 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
31 LĐ ống nhựa đk 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
18 Lắp đặt Lavabo Inax GL-288V + vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-306VRN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
21 Lắp đặt van khóa, đk 27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
22 Lắp đặt van khóa, đk 21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
23 LĐ côn thu nhựa đk 110x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
24 LĐ tê thông tắc nhựa đk 110x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
25 LĐ tê thông tắc nhựa đk 110x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
26 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
27 LĐ xi phong chữ U Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
28 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
29 Phao bơm nước tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
31 LĐ máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
F HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào bể đất cấp II, mở mái chống sạt nhân 1,3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,7984 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9458 m3
3 Lát gạch chỉ đặc VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7624 m2
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7405 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch dặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3211 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4092 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,562 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,562 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2262 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4384 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,59 kg
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,93 kg
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1528 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,764 m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
16 Đổ lớp than củi vào bể lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3058 m3
17 Đổ lớp than xỉ vào bể lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2293 m3
18 Đổ sạn 2x4 vào bể lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2293 m3
19 Đổ sạn 4x6 vào bể lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3058 m3
20 Đổ cát mịn vào hố tự thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,271 m3
21 Đổ cát thô vào hố tự thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3485 m3
22 Đổ sạn 1x2 vào hố tự thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3485 m3
23 Đổ sạn 4x6 vào hố tự thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8065 m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 5 tủ
2 Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 10 đầu
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 5 đèn
8 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
9 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
10 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
12 Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
13 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy, Q>65m3/h, H>40m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
14 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy, Q>65m3/h, H>40m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
15 Lắp đặt van 1 chiều, DN65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt van khóa, DN65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt rọ hút, DN80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt khớp nối mềm, DN65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt khớp nối mềm, DN80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt van chữa cháy DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 400x600x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
25 Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
30 Lắp đặt cút thép DN50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
31 Lắp đặt cút thép DN65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
32 Lắp đặt cút thép DN80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
33 Lắp đặt cút thép DN100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
34 Lắp đặt tê thép DN50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt tê thép DN65/50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt tê thép DN100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt tê thép DN100/65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
38 Lắp đặt tê thép DN100/65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
40 Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
41 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
42 Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
43 Lắp đặt đèn Exit Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 đèn
44 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 5 đèn
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
46 Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,3032 m3
2 Bê tông sạn ngang VXM50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4896 m3
3 BT nền đáy bể chứa, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1568 m3
4 Cốp pha đáy bể chứa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,288 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1232 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,7608 m3
7 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 545,35 kg
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,78 kg
10 Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m2
11 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
12 Bê tông giằng 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8892 m3
13 Cốp pha xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,8172 m2
14 Trát tường trong dày 1cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,904 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,904 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,56 m2
17 Trát dầm, giằng 1,5cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,8172 m2
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bình bột - MFZL4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Bình
2 Bình khí CO2- MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Bình
3 Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
4 Kệ đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
5 Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
6 Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
7 Lăng chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
8 Lăng chữa cháy D65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
9 Máy bơm chữa cháy chạy điện Pentax, Model: CM40-200B; 7,5HP. Công suất Q>=45m3/h;H>=40m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
10 Máy bơm Diezen Kato DP40H, Q=90m3/h, H=60mcn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
11 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trong 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải có tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng và có mái dùng kết cấu hệ dầm thép vượt nhịp ≥18m) (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->