Gói thầu: Cung cấp VTTB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 17:39:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,839,695,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MBA 400kVA -22/0,4kV | Nhà thầu chào | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600A (01MCCB600A, 02AB nhánh 300A, .) | Nhà thầu chào | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 3 | Dây trung thế ACSR/XLPE 2.5/HDPE -150/24-22kV | Nhà thầu chào | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-22kV | Nhà thầu chào | 376,4 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 5 | Dây trung thế ACSR/XLPE 2.5-70/11mm2 | Nhà thầu chào | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 6 | Dây trung thế Cu/XLPE/PVC 1x 50mm2-22kV | Nhà thầu chào | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 7 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Nhà thầu chào | 36 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 8 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Nhà thầu chào | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 9 | Cáp vặn xoắn LV-ABC A 4x120mm2 | Nhà thầu chào | 310,1 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 10 | MBA 400kVA - 22/0,4kV | Nhà thầu chào | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 11 | Tủ hạ thế trọn bộ 600A (01MCCB600A, 02AB nhánh 300A, .) | Nhà thầu chào | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 12 | Dây trung thế ACSR/XLPE 2.5/HDPE -150/24-22kV | Nhà thầu chào | 21 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-22kV | Nhà thầu chào | 371,4 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 14 | Dây trung thế ACSR/XLPE 2.5-70/11mm2 | Nhà thầu chào | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 15 | Dây trung thế Cu/XLPE/PVC 1x 50mm2 | Nhà thầu chào | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 16 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Nhà thầu chào | 36 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 17 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Nhà thầu chào | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 18 | Cáp vặn xoắn LV-ABC A 4x120mm2 | Nhà thầu chào | 323,2 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 19 | MBA 400kVA - 22/0,4kV | Nhà thầu chào | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 20 | Tủ hạ thế trọn bộ 600A (01MCCB600A, 02AB nhánh 300A, .) | Nhà thầu chào | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 21 | Dây trung thế ACSR/XLPE 2.5/HDPE -150/24-22kV | Nhà thầu chào | 24 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-22kV | Nhà thầu chào | 323,9 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 23 | Dây trung thế ACSR/XLPE 2.5-70/11mm2 | Nhà thầu chào | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 24 | Dây trung thế Cu/XLPE 1x 50mm2 | Nhà thầu chào | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 25 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Nhà thầu chào | 36 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 26 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Nhà thầu chào | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 27 | Cáp vặn xoắn LV-ABC A 4x95mm2 | Nhà thầu chào | 407 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 28 | Cáp vặn xoắn LV-ABC A 4x120mm2 | Nhà thầu chào | 323,2 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 29 | MBA 400kVA - 22/0,4kV | Nhà thầu chào | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 30 | Tủ hạ thế trọn bộ 600A (01MCCB600A, 02AB nhánh 300A, .) | Nhà thầu chào | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 31 | Dây trung thế ACSR/XLPE 2.5/HDPE -150/24-22kV | Nhà thầu chào | 21 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 32 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-22kV | Nhà thầu chào | 829,1 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 33 | Dây trung thế ACSR/XLPE 2.5-70/11mm2 | Nhà thầu chào | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 34 | Dây trung thế Cu/XLPE 1x 50mm2 | Nhà thầu chào | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 35 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Nhà thầu chào | 36 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 36 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Nhà thầu chào | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 37 | Cáp vặn xoắn LV-ABC A 4x95mm2 | Nhà thầu chào | 317,1 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 38 | Cáp vặn xoắn LV-ABC A 4x50mm2 | Nhà thầu chào | 410,1 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 39 | MBA 400kVA - 22/0,4kV | Nhà thầu chào | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 40 | Tủ hạ thế trọn bộ 600A (01MCCB600A, 02AB nhánh 300A, .) | Nhà thầu chào | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 41 | Dây trung thế ACSR/XLPE 2.5/HDPE -150/24-22kV | Nhà thầu chào | 21 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 42 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-22kV | Nhà thầu chào | 359,4 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 43 | Dây trung thế ACSR/XLPE 2.5-70/11mm2 | Nhà thầu chào | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 44 | Dây trung thế Cu/XLPE 1x 50mm2 | Nhà thầu chào | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 45 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Nhà thầu chào | 36 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 46 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Nhà thầu chào | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 47 | Cáp vặn xoắn LV-ABC A 4x50mm2 | Nhà thầu chào | 212,1 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 48 | Cáp vặn xoắn LV-ABC A 4x120mm2 | Nhà thầu chào | 317,14 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 49 | MBA 400kVA - 22/0,4kV | Nhà thầu chào | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 50 | Tủ hạ thế trọn bộ 600A (01MCCB600A, 02AB nhánh 300A, .) | Nhà thầu chào | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 51 | Dây trung thế ACSR/XLPE 2.5/HDPE -150/24-22kV | Nhà thầu chào | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 52 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-22kV | Nhà thầu chào | 240,1 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 53 | Dây trung thế ACSR/XLPE 2.5-70/11mm2 | Nhà thầu chào | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 54 | Dây trung thế Cu/XLPE 1x 50mm2 | Nhà thầu chào | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 55 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Nhà thầu chào | 36 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 56 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Nhà thầu chào | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 57 | Cáp vặn xoắn LV-ABC A 4x120mm2 | Nhà thầu chào | 304 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới các TBA cấp điện ổn định cho phường Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Hợp Đức, Ngọc Hải quận Đồ Sơn |
| 58 | Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV | Nhà thầu chào | 1 | Máy | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới TBA Tiểu Trà 4, cải tạo đường dây trung thế nhánh Trung Dũng 5 lộ 476-E2.15 và đường dây trung thế nhánh Tĩnh Hải lộ 476-E2.15 |
| 59 | Tủ điện hạ thế hợp bộ (01MCCB 600A + 03MCCB 250A) | Nhà thầu chào | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới TBA Tiểu Trà 4, cải tạo đường dây trung thế nhánh Trung Dũng 5 lộ 476-E2.15 và đường dây trung thế nhánh Tĩnh Hải lộ 476-E2.15 |
| 60 | Tủ điện hạ thế hợp bộ (01MCCB 600A + 04MCCB 250A) | Nhà thầu chào | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới TBA Tiểu Trà 4, cải tạo đường dây trung thế nhánh Trung Dũng 5 lộ 476-E2.15 và đường dây trung thế nhánh Tĩnh Hải lộ 476-E2.15 |
| 61 | Dây 22kV Cu/XLPE/PVC 50mm2 | Nhà thầu chào | 24 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới TBA Tiểu Trà 4, cải tạo đường dây trung thế nhánh Trung Dũng 5 lộ 476-E2.15 và đường dây trung thế nhánh Tĩnh Hải lộ 476-E2.15 |
| 62 | Cáp 0,6kV - Cu/XLPE/PVC 120mm2 | Nhà thầu chào | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới TBA Tiểu Trà 4, cải tạo đường dây trung thế nhánh Trung Dũng 5 lộ 476-E2.15 và đường dây trung thế nhánh Tĩnh Hải lộ 476-E2.15 |
| 63 | Dây 22kV ACSR/XLPE 70mm2 | Nhà thầu chào | 21 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới TBA Tiểu Trà 4, cải tạo đường dây trung thế nhánh Trung Dũng 5 lộ 476-E2.15 và đường dây trung thế nhánh Tĩnh Hải lộ 476-E2.15 |
| 64 | Cáp ngầm 22kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Nhà thầu chào | 721,6 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới TBA Tiểu Trà 4, cải tạo đường dây trung thế nhánh Trung Dũng 5 lộ 476-E2.15 và đường dây trung thế nhánh Tĩnh Hải lộ 476-E2.15 |
| 65 | Dây ACSR 70mm2 có mỡ | Nhà thầu chào | 9.941,6 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới TBA Tiểu Trà 4, cải tạo đường dây trung thế nhánh Trung Dũng 5 lộ 476-E2.15 và đường dây trung thế nhánh Tĩnh Hải lộ 476-E2.15 |
| 66 | Dây 22kV ACSR/XLPE 70mm2 | Nhà thầu chào | 42 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới TBA Tiểu Trà 4, cải tạo đường dây trung thế nhánh Trung Dũng 5 lộ 476-E2.15 và đường dây trung thế nhánh Tĩnh Hải lộ 476-E2.15 |
| 67 | Cáp LV - ABC - A 4x95mm2 | Nhà thầu chào | 1.340,6 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | Xây dựng mới TBA Tiểu Trà 4, cải tạo đường dây trung thế nhánh Trung Dũng 5 lộ 476-E2.15 và đường dây trung thế nhánh Tĩnh Hải lộ 476-E2.15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất Cung cấp VTTB MBA, cáp điện, tủ hạ thế … Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành nhà thầu cung cấp đầy đủ thành phần hợp đồng và Biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư…(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian khắc phục các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ , vận chuyển , sửa chữa ,lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi