Gói thầu: Duy trì, chăm sóc cây xanh năm thứ 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210560113-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND
Tên gói thầu Duy trì, chăm sóc cây xanh năm thứ 2
Số hiệu KHLCNT 20210559764
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư, vốn vay thương mại, và nguồn thu từ phí dịch vụ của khách hàng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 16:01:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,115,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước cây thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ năm 5.001,192 Hạng mục I. Cây xanh trong nhà (thực hiện 365 ngày: từ 01/8/2021 - 01/8/2022)
2 Duy trì cây thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ lần 35,72 Hạng mục I. Cây xanh trong nhà (thực hiện 365 ngày: từ 01/8/2021 - 01/8/2022)
3 Tưới nước cây bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ lần 8.025 Hạng mục I. Cây xanh trong nhà (thực hiện 365 ngày: từ 01/8/2021 - 01/8/2022)
4 Duy trì cây bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ năm 53,5 Hạng mục I. Cây xanh trong nhà (thực hiện 365 ngày: từ 01/8/2021 - 01/8/2022)
5 Duy trì cây bóng mát loại 1 (cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/ năm 10 Hạng mục I. Cây xanh trong nhà (thực hiện 365 ngày: từ 01/8/2021 - 01/8/2022)
6 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/ năm 10 Hạng mục I. Cây xanh trong nhà (thực hiện 365 ngày: từ 01/8/2021 - 01/8/2022)
7 Tưới nước cây thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ lần 6.668,144 Hạng mục II. Cây xanh ngoài nhà (thực hiện 322 ngày: từ 13/9/2021 – 01/8/2022)
8 Duy trì cây thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ lần 47,6296 Hạng mục II. Cây xanh ngoài nhà (thực hiện 322 ngày: từ 13/9/2021 – 01/8/2022)
9 Tưới nước cây bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ lần 841,5 Hạng mục II. Cây xanh ngoài nhà (thực hiện 322 ngày: từ 13/9/2021 – 01/8/2022)
10 Duy trì cây bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ lần 5,61 Hạng mục II. Cây xanh ngoài nhà (thực hiện 322 ngày: từ 13/9/2021 – 01/8/2022)
11 Duy trì cây bóng mát loại 1 (cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/ năm 688 Hạng mục II. Cây xanh ngoài nhà (thực hiện 322 ngày: từ 13/9/2021 – 01/8/2022)
12 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/ năm 688 Hạng mục II. Cây xanh ngoài nhà (thực hiện 322 ngày: từ 13/9/2021 – 01/8/2022)
13 Tưới nước cây thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ năm 840,728 Hạng mục III. Cây xanh đường bình than, đường lê thánh tông (thực hiện 322 ngày: từ 13/9/2021 – 01/8/2022)
14 Duy trì cây thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ lần 6,0052 Hạng mục III. Cây xanh đường bình than, đường lê thánh tông (thực hiện 322 ngày: từ 13/9/2021 – 01/8/2022)
15 Tưới nước cây bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ lần 180 Hạng mục III. Cây xanh đường bình than, đường lê thánh tông (thực hiện 322 ngày: từ 13/9/2021 – 01/8/2022)
16 Duy trì cây bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ năm 1,2 Hạng mục III. Cây xanh đường bình than, đường lê thánh tông (thực hiện 322 ngày: từ 13/9/2021 – 01/8/2022)
17 Duy trì cây bóng mát loại 1 (cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ lần 51 Hạng mục III. Cây xanh đường bình than, đường lê thánh tông (thực hiện 322 ngày: từ 13/9/2021 – 01/8/2022)
18 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/ năm 51 Hạng mục III. Cây xanh đường bình than, đường lê thánh tông (thực hiện 322 ngày: từ 13/9/2021 – 01/8/2022)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 520.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 520.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thực hiện dịch vụ trồng và chăm sóc/ hoặc chăm sóc và duy trì xanh cho dự án/ hoặc khu đô thị có tính chất tương tự như dự án Hud Trầu cau, Bắc Ninh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->