Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 12 phòng học (01 trệt, 02 lầu); dãy 06 phòng học; Cải tạo dãy 09 phòng học thành khu hiệu bộ, sân nền - HTTN, hàng rào và hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362942-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 12 phòng học (01 trệt, 02 lầu); dãy 06 phòng học; Cải tạo dãy 09 phòng học thành khu hiệu bộ, sân nền - HTTN, hàng rào và hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210322927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 18:39:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,563,733,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI DÃY 12 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1702 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7134 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4826 100m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,762 100m
6 Lói cọc (NC&MTC nhân 1,05) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,24 100m
7 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 (Thép tấm 8ly: 4027.54Kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124 1 mối nối
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5389 m3
10 Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,4625 m3
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,4816 m3
12 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5775 m3
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,1628 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,993 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,1808 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2592 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,7384 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,9586 m3
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,887 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,08 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,8451 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6289 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59 cái
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2337 100m2
25 Ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3688 100m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9365 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8258 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,205 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0235 100m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9423 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3911 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0518 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6214 100m2
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4555 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2404 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0575 100m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0705 100m2
38 Rải tấm Nilong chống thấm nước cho bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1501 100m2
39 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,072 tấn
40 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,767 tấn
41 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,739 tấn
42 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,444 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,152 tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,196 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,915 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,325 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,116 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,086 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,199 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,352 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,894 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,457 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2845 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4201 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0509 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,251 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4024 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2709 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3609 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7012 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,59 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,519 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,656 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0508 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0886 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2658 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7765 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3706 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,619 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,194 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,608 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 tấn
75 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0213 M3
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,972 m3
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,891 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,68 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8359 m3
80 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,2775 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5723 m3
82 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,201 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1769 m3
84 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,6002 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4754 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,166 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7139 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5288 m3
89 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7262 m3
90 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6784 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,2725 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 m3
94 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4125 m3
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,429 m2
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 316,225 m2
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 477,9755 m2
98 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 289,339 m2
99 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 474,2119 m2
100 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 287,179 m2
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 490,2039 m2
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,9237 m2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Thu hồi không bả + sơn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,8794 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Tường mái) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,262 m2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Hộp gen) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 264,3 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Hộp gen) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Má cửa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,88 m2
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Má cửa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,425 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160,105 m2
110 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 162,18 m2
111 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,24 m2
112 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (Dầm sàn ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,0925 m2
113 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (Dầm sàn trong nhà lầu 1+2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 231,1744 m2
114 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (Ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400,4444 m2
115 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (Giằng tường trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7642 m2
116 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (Trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 977,92 m2
117 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (Ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,582 m2
118 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,55 m2
119 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,04 m2
120 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,05 m2
121 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 606,64 m
122 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,582 m2
123 Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,582 m2
124 Ngâm nước xi măng chống thấm (1kg xi măng / 5 lít nước) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,582 1m2
125 Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.410,1067 m2
126 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 976,7029 m2
127 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.386,8096 m2
128 Bả bằng bột bả Boss vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.460,4563 m2
129 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.452,6286 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.913,0849 m2
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,4551 100m2
132 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6022 100m2
133 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 257,525 m2
134 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 604,7 m2
135 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám các loại = Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,69 m2
136 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,315 m2
137 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,56 m2
138 Lát bậc cầu thang, vữa mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,54 m2
139 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,3932 m2
140 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,3932 m2
141 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,3932 m2
142 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,8 m2
143 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6206 m2
144 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,86 m2
145 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,006 m2
146 Ốp chân tường đá chẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,39 m2
147 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200*200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,28 m2
148 Lắp dựng cửa đi khung sắt L50x50x4, kính trắng dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 m2
149 Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 162,08 m2
150 Sơn khuôn bông sắt thép các loại 3 nước (sơn 40%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,664 1m2
151 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 275,04 1m2
152 Sơn Pano sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,76 1m2
153 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, panô nhôm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m2
154 Lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm C70, kính trắng dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,325 m2
155 Lắp dựng cửa sổ mở lật, khung bao nhôm trắng 30x50, kính trắng dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,4 m2
156 Lắp dựng cửa sổ mở lật, khung bao nhôm trắng 30x50, kính trắng dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,44 m2
157 Lắp dựng vách nhôm kính (khung bao nhôm C100, kính trắng dày 10ly) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,36 m2
158 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 cái
159 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3068 m2
160 Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,948 m2
161 Lắp dựng kính cường lực 10ly mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,56 m2
162 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 (L=493,02md) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4707 tấn
163 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1414 100m2
164 Làm trần phẳng tấm kim loại (kể cả công lắp đặt, vận chuyển) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,4 m2
165 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2865 100m3
166 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5 100m
167 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,704 m3
168 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,704 m3
169 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,32 m3
170 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0955 100m3
171 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,266 m3
172 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 1cấu kiện
173 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1714 m3
174 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6272 m3
175 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,41 m2
176 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,25 m2
177 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0017 100m3
178 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0017 100m3
179 Làm tầng lọc THAN Xỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0017 100m3
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
181 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0215 tấn
182 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0159 tấn
183 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1811 tấn
184 Ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0208 100m2
185 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0644 100m2
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
193 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
194 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
200 Lắp đặt cút nhựa (răng trong) miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
201 Lắp đặt cút nhựa (răng ngoài) miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
202 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 140/114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
203 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
204 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
205 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
206 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
207 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
208 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
209 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
210 Lắp đặt van phao tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
211 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
212 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
213 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
214 Xô chứa nước 20 lít Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
215 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
216 Lắp đặt máy bơm 2,0HP ( không bao gồm vật tư ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
217 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
218 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
219 Lắp đặt lavabo + gương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
220 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
221 Lắp đặt phểu thu INOX Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
222 Lắp đặt vòi xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 bộ
223 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
224 Lắp đèn led nổi dài 1,2m/1x22W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 bộ
225 Lắp đèn led nổi dài 1,2m/2x22W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
226 Lắp đèn led nổi dài 0,6m/1x10W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 bộ
227 Lắp đèn Compact 15W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
228 Lắp đèn áp trần nổi D400/26W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
229 Lắp đặt quạt trần đảo 55W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49 cái
230 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 bảng
231 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bảng
232 Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bảng
233 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bảng
234 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1 công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bảng
235 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 2Dim + 1 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bảng
236 Lắp đặt bộ 3 công tắc + 2Dim + 1 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bảng
237 Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bảng
238 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
239 Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 50A/06KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
240 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50A/2,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
241 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 175A/25KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
242 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800 m
243 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
244 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 m
245 Lắp đặt tủ điện âm 2 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 hộp
246 Kéo rải dây điện, loại dây 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.000 m
247 Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
248 Kéo rải dây điện, loại dây 4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 440 m
249 Kéo rải dây điện, loại dây 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
250 Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
251 Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
252 Lắp vỏ tủ điện 450x350x150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
253 Lắp đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
254 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
255 Lắp vỏ tủ điện 600x400x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
256 Lắp đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
257 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
258 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
259 Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50mm + nắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 hộp
260 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m3
261 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m3
262 Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét ) ( TB) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
263 Lắp đặt thân kim thu sét inox phi 42 (L=5m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
264 Lắp đặt đế kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
265 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
266 Lắp đặt kẹp nối cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
267 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
268 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
269 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
270 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
271 Lắp đặt đầu cos M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
272 Lắp đặt tăng đơ cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
273 Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
274 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Mối
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI DÃY 06 PHÒNG HỌC
1 Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,0688 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3385 100m
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4713 100m3
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4063 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0253 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5373 m3
7 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9693 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7216 m3
9 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1681 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2736 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7248 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6524 m3
13 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6796 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,021 m3
15 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6466 m3
16 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,699 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,7014 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,5185 m3
19 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,069 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,7014 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,5185 m3
22 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1245 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1362 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8528 m3
25 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,816 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7977 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0723 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1233 m3
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9935 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6693 tấn
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0213 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2827 tấn
33 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9991 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0753 tấn
35 Gia công cọc bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2818 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0619 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0829 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0268 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6779 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2223 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0542 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1439 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0916 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1955 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2478 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0374 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5029 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1502 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0367 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8491 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4394 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1101 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0267 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6121 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3785 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3331 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6357 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7921 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4683 tấn
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5231 tấn
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9497 tấn
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4467 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1624 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0739 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5377 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0186 tấn
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0118 100m2
68 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4391 100m2
69 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,298 100m2
70 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9023 100m2
71 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5692 100m2
72 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3825 100m2
73 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,879 100m2
74 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7272 100m2
75 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3381 100m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3746 m3
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0987 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,22 m3
79 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,4105 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,9491 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1402 m3
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 473,773 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 700,2125 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,7445 m2
85 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 366,03 m2
86 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,7296 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 308,273 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 256,915 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,696 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200,3054 m2
91 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,272 m2
92 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,4608 m2
93 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,5996 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,14 m
96 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 711,08 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 700,2125 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.003,914 m2
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 711,08 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.704,1265 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 256,56 m2
102 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,0765 m2
103 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,63 m2
104 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm nc hoàn thiện ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,999 m2
105 Lợp mái tole sóng vuông mạ mà dày 0,45 ly, chều dài bất kì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5445 100m2
106 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm mạ kẽm ( L= 181.2m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5405 tấn
107 Lắp dựng cửa khung sắt, kính trắng dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,32 m2
108 Lắp dựng cửa khung nhôm C70, kính trắng dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,8 m2
109 Lắp dựng vách kính khung nhôm C70, kính màu trà 4,8 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8 m2
110 Lắp dựng hoa sắt cửa (14x14x1,2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,36 m2
111 Lắp dựng hoa sắt khung kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8 m2
112 Lắp dựng lan can inox 304 D60/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0785 m2
113 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
114 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,33 m
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0805 100m2
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 100m
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
118 Lắp đặt quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
119 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bảng
120 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bảng
121 Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bảng
122 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bảng
123 Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bảng
124 Lắp đèn led nổi dài 1,2m/2x22W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
125 Lắp đèn led nổi dài 0,6m/1x10W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
126 Lắp đặt quạt trần đảo 55W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
127 Kéo rải dây điện, loại dây 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 850 m
128 Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800 m
129 Kéo rải dây điện, loại dây 4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
130 Kéo rải dây điện, loại dây 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
131 Kéo rải cáp đồng, loại dây 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
132 Kéo rải cáp đồng, loại dây 35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 430 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
136 Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
137 Lắp đặt MCB 2P 20A/06KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
138 Lắp đặt MCB 2P 50A/06KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
139 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50A/2,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
140 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 60A/2,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
141 Lắp đặt ELCB 2P 20A/30MA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
142 Lắp đặt hộp âm +mặt hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
143 Lắp vỏ tủ điện 450x350x180mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
144 Lắp vỏ tủ điện 600x400x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
145 Lắp đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
146 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
147 Lắp đặt vol kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
148 Lắp đặt khóa các loại chuyển mạch vol kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
149 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + 02kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
150 Lắp đặt hộp box âm 120x120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 hộp
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU HIỆU BỘ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,408 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6735 m3
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6295 m3
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m2
5 Tháo dỡ Vách tole Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,8363 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,92 m2
7 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,46 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,27 m2
10 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
12 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1138 m3
13 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,0625 m2
14 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,28 m2
15 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,96 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột : Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 803,1 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần : ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 347,64 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: TRONG NHÀ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,0625 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường NGOÀI NHÀ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 807,42 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 347,64 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn BOSS CC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.155,06 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn BOSS CC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,8225 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8 1m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,22 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,73 m2
30 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,45 m2
31 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,08 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,08 m2
33 Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,08 m2
34 Vệ sinh Hành lang Tầng 2 - 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,56 m2
35 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 m2
36 Lắp dựng cửa ĐI khung nhôm kính trắng dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,84 m2
37 Lắp dựng khung sắt hộp bảo vệ, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,92 m2
38 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,24 m2
39 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 m2
40 Lắp dựng khung nhôm kính hộp , kính cường lực dày 8ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,48 m2
41 Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL - 12 ( bao gồm phụ kiện ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4915 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
52 Lắp đặt cút nhựa (răng ngoài) miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tê (49/34) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
57 Lắp đặt tê (27/21) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
58 Lắp đặt giảm PVC (27/21) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
60 Lắp đặt LAVABO + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
61 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh +phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
62 Lắp đặt phểu thu inox 150x150 chống mùi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
63 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
64 Lắp đặt van xã tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bảng
66 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bảng
67 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1 Dim +1 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bảng
68 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1 công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bảng
69 Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bảng
70 Lắp đèn COMPACT 3U 18W +đế treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
71 Lắp đèn led nổi dài 0,6m/1x10W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
72 Lắp đèn led nổi dài 1,2m/2x22W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
73 Lắp đặt quạt trần đảo 55W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
74 Lắp đặt rack 04 sứ + 2 bu long M10/15+ 2 long đền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
75 Kéo rải dây điện, loại dây 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800 m
76 Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
77 Kéo rải dây điện, loại dây 4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
78 Kéo rải dây điện, loại dây 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
79 Kéo rải cáp, loại dây 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210 m
80 Lắp đặt MCB 2P 32A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
81 Lắp đặt MCB 2P 40A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
82 Lắp đặt MCB 3P 63A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
83 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 60A/2,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A/2,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 290 m
86 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
87 Lắp đặt tủ điện nổi 3module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
88 Lắp đặt tủ điện nổi 4module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
89 Lắp đặt tủ điện nổi 5module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
90 Lắp vỏ tủ điện 450x350x180mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
91 Lắp vỏ tủ điện 600x400x200 + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
92 Lắp đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
93 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
94 Lắp đặt vol kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
95 Lắp đặt khóa các loại chuyển mạch vol kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I ( bao gồm công phá nền bê tông hiện trạng ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1941 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I ( bao gồm công phá nền bê tông hiện trạng ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7103 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3015 100m3
4 Nilong chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3994 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,0348 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,204 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159 1cấu kiện
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4229 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,26 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,3119 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,8576 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,8992 m2
13 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,232 m2
14 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4967 tấn
15 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0587 tấn
16 Lớp lót vải địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,607 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,0699 m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3675 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0683 100m3
3 Băng cảnh báo Đường ống PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m2
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1785 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,25 m3
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 100m
7 Lắp đặt côn TÊ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
8 Lắp đặt cút CO thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt côn RÚT sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
10 Lắp đặt côn RÚT sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt côn RÚT sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
13 Lắp đặt cút CO thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt côn TÊ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt côn RÚT sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
17 Lắp đặt cút CO thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
19 Lắp đặt cút CO thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
20 Lắp đặt nối 2 đầu răng trong, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
21 Lắp đặt nối 2 đầu răng trong, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Lắp đặt nối 2 đầu răng ngoài, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
23 Lắp đặt nối 2 đầu răng ngoài, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
24 Lắp đặt lăng phun 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
25 Lắp đặt lăng phun 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
26 Lắp đặt cuộn dây chữa cháy đk 50mm, L=20 mét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cuộn
27 Lắp đặt cuộn dây chữa cháy đk 60mm, L=20 mét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cuộn
28 Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
29 Lắp đặt van đặt chủng, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
30 Lắp đặt van đặt chủng, đường kính van 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
33 Lắp đặt đầu báo khói (ION) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9 10 đầu
34 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 5 chuông
35 Lắp đặt đèn báo điểm cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 5 đèn
36 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 5 nút
37 Lắp đặt đèn sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 5 đèn
38 Lắp đặt đèn chĩ lối thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 5 đèn
39 Lắp tủ trung tâm báo cháy 08 zone (kèm phụ kiện + ắc quy) (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
40 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy, loại dây 4x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.900 m
41 Kéo rải dây VCm-2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800 m
42 Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
43 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 16-20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 100 m
45 Lắp đặt hộp nối dây + nắp đậy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 hộp
46 Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3294 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài L=5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,8 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0143 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,368 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,0153 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4696 m3
7 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9308 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4889 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9168 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0067 m3
11 Ván khuôn THÉP móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3106 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1244 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2638 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,093 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,106 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0099 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1902 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,019 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,061 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,171 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,172 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 tấn
32 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7642 m3
33 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6 m3
34 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2464 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,1303 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,948 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,443 m2
39 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán: màu đỏ ( bao gồm hoàn thiện ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,9548 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán: màu kim sa đen ( bao gồm hoàn thiện ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,7942 m2
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x200mm trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8522 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,452 m
43 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà BOSS CC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,1303 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Boss CC ngoại thất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,391 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Boss CC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,6704 m2
46 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2231 100m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt STK 50x100x2 + 50x50x1.5+ ốp tole 2 mặt dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,5 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt STK 50x100x2 + 50x50x1.5+ ốp tole 2 mặt dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,45 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,9 1m2
50 Lắp dựng chông sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5552 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). * Hợp đồng tương tự bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất gói thầu đang xét, cụ thể như sau: - Công trình dân dụng cấp III trở lên (Có hạng mục thi công hệ thống PCCC). - Giá trị hợp đồng hoàn thành tối thiểu là > 7.400.000.000 đồng. - Nhà thầu có thể đề xuất Nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu liên danh có đủ điều kiện năng lực thi công hạng mục PCCC. Khi đó, Nhà thầu có thể kèm theo 02 hợp đồng tương tự, trong đó có 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là > 7.400.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công hạng mục PCCC có giá trị tối thiểu > 250.000.000 đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->