Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 12 phòng học (01 trệt, 02 lầu); dãy 06 phòng học; Cải tạo dãy 09 phòng học thành khu hiệu bộ, sân nền - HTTN, hàng rào và hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 12 phòng học (01 trệt, 02 lầu); dãy 06 phòng học; Cải tạo dãy 09 phòng học thành khu hiệu bộ, sân nền - HTTN, hàng rào và hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 18:39:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,563,733,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI DÃY 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1702 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7134 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4826 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,762 | 100m |
| 6 | Lói cọc (NC&MTC nhân 1,05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | 100m |
| 7 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 (Thép tấm 8ly: 4027.54Kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5389 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,4625 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4816 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5775 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,1628 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,993 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,1808 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2592 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,7384 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,9586 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,887 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8451 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6289 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2337 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3688 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9365 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8258 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,205 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0235 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9423 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3911 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0518 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6214 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4555 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2404 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0575 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0705 | 100m2 |
| 38 | Rải tấm Nilong chống thấm nước cho bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1501 | 100m2 |
| 39 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,072 | tấn |
| 40 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,767 | tấn |
| 41 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,739 | tấn |
| 42 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,915 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,116 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,086 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,199 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,352 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,894 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,457 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2845 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4201 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0509 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,251 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4024 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2709 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3609 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7012 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,59 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,519 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,656 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0508 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0886 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2658 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7765 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3706 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,619 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,608 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 75 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0213 | M3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,891 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8359 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,2775 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5723 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,201 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1769 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,6002 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4754 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,166 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7139 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5288 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7262 | m3 |
| 90 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6784 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2725 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4125 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,429 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,225 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 477,9755 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,339 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 474,2119 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,179 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490,2039 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,9237 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Thu hồi không bả + sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,8794 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Tường mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,262 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Hộp gen) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,3 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Hộp gen) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Má cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,88 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Má cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,425 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,105 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,18 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (Dầm sàn ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,0925 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (Dầm sàn trong nhà lầu 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,1744 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,4444 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (Giằng tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7642 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 977,92 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,582 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,55 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,04 | m2 |
| 120 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,05 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 606,64 | m |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,582 | m2 |
| 123 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,582 | m2 |
| 124 | Ngâm nước xi măng chống thấm (1kg xi măng / 5 lít nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,582 | 1m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.410,1067 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 976,7029 | m2 |
| 127 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.386,8096 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả Boss vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.460,4563 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.452,6286 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.913,0849 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4551 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6022 | 100m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,525 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 604,7 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám các loại = | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,69 | m2 |
| 136 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,315 | m2 |
| 137 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,56 | m2 |
| 138 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,54 | m2 |
| 139 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,3932 | m2 |
| 140 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,3932 | m2 |
| 141 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,3932 | m2 |
| 142 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8 | m2 |
| 143 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6206 | m2 |
| 144 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 145 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,006 | m2 |
| 146 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,39 | m2 |
| 147 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200*200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,28 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa đi khung sắt L50x50x4, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m2 |
| 149 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,08 | m2 |
| 150 | Sơn khuôn bông sắt thép các loại 3 nước (sơn 40%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,664 | 1m2 |
| 151 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,04 | 1m2 |
| 152 | Sơn Pano sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,76 | 1m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, panô nhôm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm C70, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,325 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa sổ mở lật, khung bao nhôm trắng 30x50, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,4 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa sổ mở lật, khung bao nhôm trắng 30x50, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m2 |
| 157 | Lắp dựng vách nhôm kính (khung bao nhôm C100, kính trắng dày 10ly) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 158 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 159 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3068 | m2 |
| 160 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,948 | m2 |
| 161 | Lắp dựng kính cường lực 10ly mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,56 | m2 |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 (L=493,02md) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4707 | tấn |
| 163 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1414 | 100m2 |
| 164 | Làm trần phẳng tấm kim loại (kể cả công lắp đặt, vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,4 | m2 |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2865 | 100m3 |
| 166 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | 100m |
| 167 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,704 | m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,704 | m3 |
| 169 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0955 | 100m3 |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,266 | m3 |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1714 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6272 | m3 |
| 175 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,41 | m2 |
| 176 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,25 | m2 |
| 177 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 178 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 179 | Làm tầng lọc THAN Xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 181 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 182 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1811 | tấn |
| 184 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0644 | 100m2 |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa (răng trong) miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa (răng ngoài) miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 140/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 209 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 210 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 214 | Xô chứa nước 20 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 215 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt máy bơm 2,0HP ( không bao gồm vật tư ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 219 | Lắp đặt lavabo + gương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 221 | Lắp đặt phểu thu INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 222 | Lắp đặt vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 223 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 224 | Lắp đèn led nổi dài 1,2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | bộ |
| 225 | Lắp đèn led nổi dài 1,2m/2x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 226 | Lắp đèn led nổi dài 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 227 | Lắp đèn Compact 15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 228 | Lắp đèn áp trần nổi D400/26W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 229 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 230 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bảng |
| 231 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| 232 | Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 233 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 234 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 235 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 2Dim + 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 236 | Lắp đặt bộ 3 công tắc + 2Dim + 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bảng |
| 237 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bảng |
| 238 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 239 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 50A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50A/2,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 175A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 245 | Lắp đặt tủ điện âm 2 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 246 | Kéo rải dây điện, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.000 | m |
| 247 | Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 248 | Kéo rải dây điện, loại dây 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 249 | Kéo rải dây điện, loại dây 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 250 | Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 251 | Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 252 | Lắp vỏ tủ điện 450x350x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 253 | Lắp đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 254 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 255 | Lắp vỏ tủ điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 256 | Lắp đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 257 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 258 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 259 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50mm + nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 260 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 261 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 262 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét ) ( TB) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt thân kim thu sét inox phi 42 (L=5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 264 | Lắp đặt đế kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 265 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 266 | Lắp đặt kẹp nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 267 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 268 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 269 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 271 | Lắp đặt đầu cos M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt tăng đơ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 273 | Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 274 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Mối |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI DÃY 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,0688 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3385 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4713 | 100m3 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4063 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0253 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5373 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9693 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7216 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1681 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2736 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7248 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6524 | m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6796 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,021 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6466 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,699 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7014 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5185 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,069 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7014 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5185 | m3 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1245 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1362 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8528 | m3 |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,816 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7977 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0723 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1233 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9935 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6693 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0213 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2827 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9991 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0753 | tấn |
| 35 | Gia công cọc bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2818 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0619 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0829 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0268 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6779 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2223 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0542 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1439 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0916 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1955 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2478 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0374 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5029 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1502 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0367 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8491 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4394 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1101 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0267 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6121 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3785 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3331 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6357 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7921 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4683 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5231 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9497 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4467 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1624 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0739 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5377 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0118 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4391 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,298 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9023 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5692 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3825 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,879 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7272 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3381 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3746 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0987 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,22 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,4105 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,9491 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1402 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 473,773 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700,2125 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,7445 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 366,03 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,7296 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,273 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,915 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,696 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,3054 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,272 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4608 | m2 |
| 93 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,5996 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,14 | m |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 711,08 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700,2125 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.003,914 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 711,08 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.704,1265 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,56 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,0765 | m2 |
| 103 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,63 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm nc hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,999 | m2 |
| 105 | Lợp mái tole sóng vuông mạ mà dày 0,45 ly, chều dài bất kì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5445 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm mạ kẽm ( L= 181.2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5405 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,32 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung nhôm C70, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,8 | m2 |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm C70, kính màu trà 4,8 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa (14x14x1,2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,36 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt khung kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can inox 304 D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0785 | m2 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,33 | m |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0805 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 120 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 121 | Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bảng |
| 122 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 123 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bảng |
| 124 | Lắp đèn led nổi dài 1,2m/2x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 125 | Lắp đèn led nổi dài 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 127 | Kéo rải dây điện, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 128 | Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 129 | Kéo rải dây điện, loại dây 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 130 | Kéo rải dây điện, loại dây 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 131 | Kéo rải cáp đồng, loại dây 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 132 | Kéo rải cáp đồng, loại dây 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 430 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 2P 20A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P 50A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50A/2,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 60A/2,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ELCB 2P 20A/30MA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp âm +mặt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 143 | Lắp vỏ tủ điện 450x350x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp vỏ tủ điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt vol kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt khóa các loại chuyển mạch vol kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + 02kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 150 | Lắp đặt hộp box âm 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,408 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6735 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6295 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ Vách tole | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8363 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,92 | m2 |
| 7 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,46 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,27 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1138 | m3 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,0625 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,96 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột : Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 803,1 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần : ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,64 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: TRONG NHÀ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,0625 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường NGOÀI NHÀ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 807,42 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,64 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn BOSS CC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.155,06 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn BOSS CC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,8225 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,22 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,73 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,45 | m2 |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,08 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,08 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,08 | m2 |
| 34 | Vệ sinh Hành lang Tầng 2 - 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,56 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa ĐI khung nhôm kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,84 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung sắt hộp bảo vệ, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung nhôm kính hộp , kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 41 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL - 12 ( bao gồm phụ kiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4915 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa (răng ngoài) miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê (49/34) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê (27/21) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt giảm PVC (27/21) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt LAVABO + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh +phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt phểu thu inox 150x150 chống mùi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt van xã tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 66 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 67 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1 Dim +1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bảng |
| 68 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 69 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 70 | Lắp đèn COMPACT 3U 18W +đế treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đèn led nổi dài 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đèn led nổi dài 1,2m/2x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt rack 04 sứ + 2 bu long M10/15+ 2 long đền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 75 | Kéo rải dây điện, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 76 | Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 77 | Kéo rải dây điện, loại dây 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 78 | Kéo rải dây điện, loại dây 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 79 | Kéo rải cáp, loại dây 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P 32A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P 40A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 3P 63A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 60A/2,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A/2,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ điện nổi 3module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ điện nổi 4module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện nổi 5module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 90 | Lắp vỏ tủ điện 450x350x180mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp vỏ tủ điện 600x400x200 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt vol kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt khóa các loại chuyển mạch vol kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I ( bao gồm công phá nền bê tông hiện trạng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1941 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I ( bao gồm công phá nền bê tông hiện trạng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7103 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3015 | 100m3 |
| 4 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3994 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0348 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,204 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | 1cấu kiện |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4229 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,26 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3119 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8576 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,8992 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,232 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4967 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0587 | tấn |
| 16 | Lớp lót vải địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,607 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,0699 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3675 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0683 | 100m3 |
| 3 | Băng cảnh báo Đường ống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1785 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn TÊ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút CO thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn RÚT sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn RÚT sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn RÚT sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút CO thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn TÊ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn RÚT sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút CO thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút CO thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối 2 đầu răng trong, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối 2 đầu răng trong, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối 2 đầu răng ngoài, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối 2 đầu răng ngoài, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt lăng phun 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lăng phun 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cuộn dây chữa cháy đk 50mm, L=20 mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cuộn |
| 27 | Lắp đặt cuộn dây chữa cháy đk 60mm, L=20 mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cuộn |
| 28 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đặt chủng, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đặt chủng, đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu báo khói (ION) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 5 chuông |
| 35 | Lắp đặt đèn báo điểm cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 nút |
| 37 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt đèn chĩ lối thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 39 | Lắp tủ trung tâm báo cháy 08 zone (kèm phụ kiện + ắc quy) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 40 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy, loại dây 4x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.900 | m |
| 41 | Kéo rải dây VCm-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 42 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 16-20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây + nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3294 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài L=5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0143 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,368 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0153 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4696 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9308 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4889 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9168 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0067 | m3 |
| 11 | Ván khuôn THÉP móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3106 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1244 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2638 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1902 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7642 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2464 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,1303 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,948 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,443 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán: màu đỏ ( bao gồm hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9548 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán: màu kim sa đen ( bao gồm hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7942 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x200mm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8522 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,452 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà BOSS CC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,1303 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Boss CC ngoại thất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,391 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Boss CC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,6704 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2231 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt STK 50x100x2 + 50x50x1.5+ ốp tole 2 mặt dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt STK 50x100x2 + 50x50x1.5+ ốp tole 2 mặt dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,45 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5552 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). * Hợp đồng tương tự bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất gói thầu đang xét, cụ thể như sau: - Công trình dân dụng cấp III trở lên (Có hạng mục thi công hệ thống PCCC). - Giá trị hợp đồng hoàn thành tối thiểu là > 7.400.000.000 đồng. - Nhà thầu có thể đề xuất Nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu liên danh có đủ điều kiện năng lực thi công hạng mục PCCC. Khi đó, Nhà thầu có thể kèm theo 02 hợp đồng tương tự, trong đó có 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là > 7.400.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công hạng mục PCCC có giá trị tối thiểu > 250.000.000 đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi