Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317377-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 21:15:00 đến ngày 2021-04-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,687,104,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 954,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.785,7 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 832,48 | m3 |
| 3 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,39 | m3 |
| 4 | Đắp lề đường đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.426,61 | m3 |
| B | XỬ LÝ CAO SU NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ hư hỏng (đương đất cấp IV) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330,89 | m3 |
| 2 | Xáo xới + lu lèn nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,65 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,5 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,5 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,5 | m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,5 | m2 |
| C | GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG (PHẦN MỞ RỘNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào khuôn lề đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.174,23 | m3 |
| 2 | Xáo xới + lu lèn nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.256,53 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27.521,78 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27.521,78 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27.521,78 | m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27.521,78 | m2 |
| D | BÙ VÊNH KẾT HỢP TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46.340,9 | m2 |
| 2 | Lu lèn mặt đường cũ sau khi cày xới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46.340,9 | m2 |
| 3 | Bù vênh kết hợp tăng cường mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên, chiều dày trung bình 13,92cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46.340,9 | m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46.340,9 | m2 |
| E | VUỐT NỐI NÚT GIAO TẠI KM246+500 VÀ ĐẦU ĐƯỜNG ĐOẠN KM249+500) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,5 | m2 |
| 2 | Lu lèn mặt đường cũ sau khi cày xới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,5 | m2 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ hư hỏng (tương đương đất cấp IV) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,05 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,5 | m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,5 | m2 |
| F | RÃNH HÌNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.730,94 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh độ chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.595,56 | m3 |
| 3 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14.397,56 | m2 |
| 4 | Bê tông rãnh dọc M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.931,38 | m3 |
| G | NÂNG CAO ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt cốt thép liên kết giữa đầu cống cũ với nâng đầu cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,15 | kg |
| 2 | Bê tông nâng cao đầu cống M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 3 | Sơn trắng đỏ tường đầu cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,92 | m2 |
| H | BỔ SUNG VÀ NỐI CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.356,75 | kg |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,34 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng thân công, hố thu, hạ lưu cống, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 477,16 | kg |
| 7 | Cốt thép móng thân công, hố thu, hạ lưu cống ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.343,76 | kg |
| 8 | Bê tông móng thân cống, móng sân hạ lưu, tường cánh cống, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,49 | m3 |
| 9 | Bê tông hố thu, đá 1x2, M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,07 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 11 | Mối nối ống cống bằng vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,62 | m2 |
| 13 | Đá hộc ốp xếp khan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 14 | Bê tông ốp mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,22 | m3 |
| 15 | Đắp đất mang cống độ chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,03 | m3 |
| I | BỔ SUNG VÀ NỐI CỐNG BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,33 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 810,89 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 842,27 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,89 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng thân công, hố thu, hạ lưu cống, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.216,52 | kg |
| 8 | Cốt thép móng thân công, hố thu, hạ lưu cống ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.455,94 | kg |
| 9 | Bê tông móng thân cống, móng sân hạ lưu, bê tông mũ mố thân cống, tường cánh cống, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,43 | m3 |
| 10 | Bê tông hố thu, đá 1x2, M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,49 | m3 |
| 11 | Bê tông tường thân cống M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,96 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan cống bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | tấm |
| 13 | Bê tông ốp mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 14 | Đắp đất mang cống độ chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,5 | m3 |
| 15 | Đá hộc ốp xếp khan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| J | DI CHUYỂN, NÂNG CỌC TIÊU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,34 | m3 |
| 3 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,82 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cột tiêu, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240 | cột |
| 6 | Gắn mắt phản quang cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240 | cột |
| K | DI CHUYỂN BIỂN BÁO ATGT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 3 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,55 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| L | BỔ SUNG, THAY THẾ CỘT H | |||
| 1 | Cốt thép cọc H, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,03 | kg |
| 2 | Bê tông cọc H, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 4 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cột H, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 6 | Bọc cột H tôn dày 1m, dán màng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cột |
| M | BỔ SUNG, THAY THẾ CỘT KM | |||
| 1 | Bê tông cọc Km, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 3 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cột Km, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 5 | Bọc cột Km tôn dày 1m, dán màng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| N | HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,08 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.386,25 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột hộ lan, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,14 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng (tấm sóng mạ kẽm nhúng nóng dài 2m; cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng dài 1,25m đường kính D141,3mm; tấm đầu tấm cuối hộ lan mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.142 | m |
| O | SƠN TIM ĐƯỜNG, SƠN MẮT VÕNG TẠI NÚT GIAO | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620,66 | m2 |
| 2 | Sơn mắc võng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| P | KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 589,43 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | rọ |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | rọ |
| 4 | Đắp đất sau kè độ chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,23 | m3 |
| Q | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI ĐẤT, ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải đất, đá, cự ly trung bình 1Km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.036,46 | m3 |
| R | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.721E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1441E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 19.070.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 19.070.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi