Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 11:10:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,703,740,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm Nylon tranh mất nước bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4775 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,3525 | m3 |
| 5 | Cắt khe ron đường đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,95 | 10m |
| 6 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2573 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất lề đường + mương ao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1253 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ biển báo, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tải trọng tròn ĐK 90cm, tên đường chữ nhật 60x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Sắt ống Þ90 + bulông + nắm chụp nhựa, tráng kẽm dày 2,1mm, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Biển tải trọng PQ loại tròn Þ90cm, dày 1,2mm, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Biển tên đường (cầu) PQ chữ nhật 60x30cm, dày 1,2mm, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Sắt ống Þ90 + bulông + nắm chụp nhựa, tráng kẽm dày 2,1mm, L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Biển tam giác PQ cạnh 90cm, dày 1,2mm, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Đất dính mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,824 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=4,0m, vào đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6804 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=4,0m, vào đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6796 | 100m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đặt ống cống, gối cống, hố ga đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.848,561 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả lại hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6916 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát lót dưới đáy hố ga, gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3994 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy hố ga, gối cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3994 | m3 |
| 5 | Cốt thép đan nắp, đan đáy, đai nắp hố ga đường kính Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | tấn |
| 6 | Cốt thép đan nắp, đan đáy, đai nắp hố ga đường kính Þ10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | tấn |
| 7 | Cốt thép đan nắp hố ga đường kính Þ12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2158 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đan đáy, đai nắp hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | 100m2 |
| 9 | Bêtông đan nắp, đan đáy, đai nắp hố ga, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6544 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt gối cống Þ400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cống Þ600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082 | cái |
| 17 | Lắp đặt đan nắp, đan đáy, đai nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,107 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường hố ga đỗ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6107 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9521 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp đặt thép L40x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2147 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp đặt thép L45x45x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4019 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=220mm, dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 24 | Nút bịt ống PVC D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 25 | Đóng cọc tràm đáy hố ga, gốc Þ8-:-10cm, ngọn Þ>3,5cm, L=4,0m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,3792 | 100m |
| 26 | Đóng cọc tràm gối cống, gốc Þ8-:-10cm, ngọn Þ>3,5cm, L=3,0m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,48 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga hiện hữu không cốt thép lắp đặt HTTN Þ400 bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường đan hiện hữu không cốt thép lắp đặt HTTN Þ600 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,46 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền đường bù phần bêtông phá dỡ lắp đặt HTTN bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5446 | 100m3 |
| C | CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào mố cầu đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,625 | m3 |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25(cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Bêtông lót đá 4x6, dày 0,1m, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mũ mố cầu BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn Mặt cầu + dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 7 | Đổ BT mũ mố cầu M.250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 8 | Đổ BT đệm gối M.250, đá mi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5225 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Þ10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Þ12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Þ14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 14 | Lao dầm BTCT DƯL loại I280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Đổ BT mặt cầu M.250, đá 1x2 + dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 16 | Đắp đất mố bằng thủ công, độ chặt theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 17 | Gia công + lắp đặt thép hình L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 18 | Sản xuất + thép tấm (thép dẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 19 | Gia công + lắp đặt ống STK Þ49, dày 2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m |
| 20 | Gia công + lắp đặt ống thoát nước STK Þ60, dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 21 | Gia công + lắp đặt ống STK Þ76, dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 22 | Gia công + lắp đặt tube 25x25, dày 1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4331 | 100m |
| 23 | Khe co dãn bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước: 1 lớp sơn chống sét, 2 lớp sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Ô tô đầu kéo 272 Cv vận chuyển dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 27 | Rơ Mooc trọng tải 60 tấn vận chuyển dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 28 | Tháo dở cầu cũ bằng máy đào Vgàu 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.556E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.711E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, có các phần công việc tương tự gói thầu đang xét, từ cấp IV trở lên. - Trường hợp có nhiều hợp đồng cộng lại thì các hợp đồng phải đáp ứng giá trị tối thiểu 4.000.000.000 VND và phải có ít nhất 02 hợp đồng có hạng mục đường bê tông và hệ thống thoát nước. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi