Gói thầu: Sửa chữa tòa nhà số 3 khu nhà trực công nhân vận hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tòa nhà số 3 khu nhà trực công nhân vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 09:56:00 đến ngày 2021-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,893,854,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đục bỏ nền gạch bông (20cm x 20cm) hành lang tầng 2+tầng 3, cầu thang, phòng bếp, phòng vệ sinh. | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 2.693,62 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm 2 nước vật liệu Koster (Đức) trước khi lát gạch nền nhà vệ sinh | Chuẩn bị bề mặt tốt; loại bỏ sạch bụi bẩn; bảo hòa ẩm bề mặt bằng nước sạch trước khi quét; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 237,6 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lát gạch Prime 50x50 cm mã gạch 9464 loại A1 (hoặc tương đương) nền hành lang tầng 2+tầng 3 (bằng diện tích đục bỏ) | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng… | 639,1 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lát gạch Prime 60x60 cm nền nhà vệ sinh và bếp mã gạch 9151 loại A1 (hoặc tương đương). | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc…'Gạch ốp không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 593,28 | m2 |
| 5 | Cung cấp và ốp gạch Prime 30x60 cm mã gạch 09153 loại A1 (hoặc tương đương) tường nhà vệ sinh và tường bếp | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 1.801,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường, trần cũ | Cạo sạch trước khi sơn, khi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 6.804,14 | m2 |
| 7 | Vệ sinh phần đá rửa tường mặt ngoài bằng bàn chải sắt và nước. | Vệ sinh sạch sẽ trước khi bả xi măng, khi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường | 2.314,44 | m2 |
| 8 | Bả xi măng pc40 vào phần đá rửa tường ngoài (lượng xi măng tính theo thực tế 3.5kg/m2). | Làm sạch bề mặt; trám vá lại các chỗ sứt mẻ trên bề mặt trước khi bả | 2.314,44 | m2 |
| 9 | Bả matit donasa loại ngoài trời vào tường | Làm sạch bề mặt; trám vá lại các chỗ sứt mẻ trên bề mặt trước khi bả. | 9.461,8 | m2 |
| 10 | Sơn 2 nước phần trần bằng sơn Donasa Flintcoat màu trắng | Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 2.103,28 | m2 |
| 11 | Sơn nước ngoài trời 1 lót 2 phủ bằng sơn Donasa Flintcoat mã 4803 F hoặc tương đương, sơn lót Donasa (màu có thể thay đổi, nhà thầu phối hợp chủ đầu tư phối màu trước khi thi công) | Phải để tường khô; đánh giấy nháp phẳng tường trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 4.384,38 | m2 |
| 12 | Sơn tường hành lang, 3 nước DONASA: 1 lớp lót sơn Anti Alkali màu trắng, 2 lớp phủ sơn FlintCoat trong nhà mã màu vàng 4609 F (hoặc tương đương) | Phải để tường khô; đánh giấy nháp phẳng tường trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 2.974,14 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ sắt | Cạo sạch trước khi sơn, khi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 188,49 | m2 |
| 14 | Sơn lan can sắt ban công 1 lớp lót, 2 lớp phủ (sơn dầu Donasa) | lau sạch bụi, bề mặt khô ráo trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 608,68 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn các loại cửa bằng gỗ | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường, giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 2.296,8 | m |
| 16 | Tháo khung hoa sắt cửa sổ | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường, giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 308,88 | m2 |
| 17 | Cửa đi D1 (cửa trước) cửa pano nhôm + kính nhôm xingfa (hoặc tương đương) cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55, dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ hiện loại kinlong ổ khóa tay gạt (hoặc tương đương) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 150,8 | m2 |
| 18 | Cửa đi D2 (cửa hành lang) cửa pano nhôm + ô chớp kính, nhôm xingfa (hoặc tương đương) cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55, dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ hiện loại kinlong ổ khóa tay gạt (hoặc tương đương) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 150,8 | m2 |
| 19 | Cửa sổ S1 cửa kính, nhôm xingfa (hoặc tương đương) cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 55, dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ hiện loại kinlong (hoặc tương đương) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 251,48 | m2 |
| 20 | Cửa sổ S2 cửa kính, nhôm xingfa (hoặc tương đương) cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 55, dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ hiện loại kinlong (hoặc tương đương) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 108,75 | m2 |
| 21 | Cửa đi D3 (cửa nhà vệ sinh) cửa pano nhôm + kính cường lực mờ, nhôm xingfa (hoặc tương đương) cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55, dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ hiện loại kinlong ổ khóa tròn (hoặc tương đương) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 102,6 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt song cửa sổ thép mạ kẽm dày 1,4mm theo thiết kế | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường, giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang ở. | 2,83 | tấn |
| 23 | Đánh vecni tay vịn cầu thang | Phải để gỗ khô, vá trám các lỗ đinh, đánh giấy nhám mịn mặt gỗ trước khi đánh vec ni | 24 | m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn dáo thép ngoài để thi công. Mặt đứng xung quanh sê nô mái nhà | Đảm bảo an toàn | 34,91 | 100m2 |
| 25 | Đục tường hộp kỹ thuật tường dày 100 để đi ống thoát nước | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 92,16 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn | Đảm bảo an toàn | 15,91 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ xà gồ gỗ mái (50x100x14câyx102 mét) | Đảm bảo an toàn | 5,5 | tấn |
| 28 | Cung cấp lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm (50 x100) dày 2ly, có thép d8 móc vào tường dài 50 cm | Đảm bảo an toàn | 6,55 | tấn |
| 29 | Cung cấp và lợp mái tôn màu xanh ngọc Đông Á (hoặc tương đương) sóng vuông dày 0.45mm và tôn úp nóc phẳng tôn màu xanh ngọc Đông Á (hoặc tương đương) dày 0.45mm rộng 0.6m | Đảm bảo an toàn | 1.590,72 | m2 |
| 30 | Cung cấp vít dài 6cm để lợp tôn 0.5m xà gồ/1 vít | Không rò rỉ nước khi mưa | 2.898 | vít |
| 31 | Vận chuyển xà gồ thép mới lên để lợp mái nhà bằng máy vận thăng | Đảm bảo an toàn | 6,55 | tấn |
| 32 | Vận chuyển tôn mới dày 4,5dem lên bằng máy vận thăng | Đảm bảo an toàn | 15,91 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp tôn cũ lên xuống xe bằng thủ công | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 11,96 | Tấn |
| 34 | Vận chuyển tôn cũ, xà gồ (thu hồi 60%), song cửa sổ, cửa và các loại ống nước thu hồi về kho khoảng cách 10 km bằng ô tô 7 tấn | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 30,41 | tấn |
| 35 | Bốc xếp xà gồ gỗ cũ (60%), song cửa sổ cũ, cửa lên xuống xe (khối lượng = mục 30 x2) | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 60,83 | m3 |
| 36 | Xây bịt tường gạch 8x8x19 dày 10cm vữa 75 | Làm gạch ẩm; tưới nước trước khi xây | 9,22 | m3 |
| 37 | Trát tường vữa 75 dày 1,5 cm | Mặt trát phẳng, nhẵn, vữa phải bám chặt | 435,38 | m2 |
| 38 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng máy vận thăng | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 58,48 | m3 |
| 39 | Bốc xúc và vận chuyển lên ô tô ra bải thải xa 1km | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 58,48 | m3 |
| B | Phần nước | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa chén | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 72 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ bàn cầu tầng 2+tầng 3 | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 48 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu lavabo | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 72 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ ống nước cũ phi 27 tráng kẽm | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 2,16 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước thải cũ phi 60 tráng kẽm | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 1,92 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái ống sắt, phi 114 tính | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 4,16 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ ống sành phi 110 | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 0,4 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm Hòa Phát phi 114 dày 2 mm (hoặc tương đương) bằng phương pháp măng xông làm ống thoát nước mái (tổng 46 cái măng xông) | Nối kết bằng ren, có cầu chắn rác hoặc lưới chắn rác phía trên. | 4,55 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt co 90 thép Hòa Phát D 114 dày 2 mm | Nối kết bằng ren, không rò rỉ nước qua mối nối. | 100 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nối ống PVC D90 nhựa BM loại dày | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 96 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt T90 đầu ra 60 nhựa BM loại dày | Kết nối T bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 72 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D90 nhựa BM dày 2.9 mm | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 192 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D60 nhựa BM dày 2.9 mm (từ chậu rửa chén ra hộp gen) | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 108 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D60 nhựa BM dày 2.9 mm (từ lavabo ra hộp gen) | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 144 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co PVC D60 nhựa BM loại dày | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 360 | cái |
| 16 | Đục lỗ để đi đường ống nước cấp | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 72 | lổ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa BM d21 dày 3,0 mm làm ống nước cấp | Kết nối ống bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 432 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt co 90 PVC D21 nhựa BM loại dày | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 288 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt T PVC D21 nhựa BM loại dày | Kết nối T bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 144 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt co 90 một đầu ren ngoài D21 nhựa BM loại dày | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 264 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén ZENTO SK6045 (hoặc tương đương) bao gồm: Chậu và xi phông XP022-1), vòi rửa chén ZENTO inox 304 SUS4637-1 (đã bao gồm dây cấp nước) | Không rò rỉ nước, không đọng nước trên thành chậu, không sộc mùi hôi khó chịu quay ngược trở lại. | 72 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu INAX mã C-504 VAN (hoặc tương đương), dây cấp nước INAX A-703-5 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 48 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van chia nước bồn cầu INAX mã A-703-6 | Không rò rỉ nước | 48 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh Zento ZT5112-3PRO | Không rò rỉ nước | 48 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt vòi hoa sen INAX mã BFV-17-7C (hoặc tương đương) | Không rò rỉ nước | 72 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt chậu lavabo INAX L-288V/L-288VC (hoặc tương đương), vòi chậu INAX LFV-17, bộ xi phông ống xả INAX A-016V, Ống thải chữ P INAX A-676 PV, dây cấp nước INAX A-703-5 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 72 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống inox D114 (bao gồm 6 ốc bắt) | cố định ống tốt | 138 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt phiễu thu nước sàn Zento ZT554 | Thoát nước tốt | 72 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.768E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi