Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344444-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210321498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường từ nguồn đấu giá và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 07:28:00 đến ngày 2021-03-30 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,924,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào cấp, bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,91 m3
2 Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6153 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3918 100m3
4 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3134 100m3
5 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.005,821 m3
6 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,515 100m3
7 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3318 100m3 nguyên khai
8 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9706 100m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,951 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7824 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0501 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,1341 100m2
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,1341 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,011 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,011 100tấn
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5491 100m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5491 100m3
B An toàn giao thông và công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,57 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 100tấn
6 Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 biển
7 Cột đỡ biển L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
8 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
C Hè phố
1 Mua và lắp đặt viên bó vỉa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.245 m
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,37 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 100m2
4 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,25 m2
5 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,06 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3675 100m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,174 m3
8 Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,93 m3
9 Trát mặt trên, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,48 m2
10 Lát gạch men sần dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.151,3 m2
11 Cát vàng đệm hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,57 m3
12 Trồng cây Sao Đen, đường kính D=10-12cm, H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cây
13 Đất màu đã trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m3
14 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,55 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,28 m2
D Thoát nước dọc
1 Đào móng , máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4937 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7251 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,52 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.541 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 847 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 722 mối nối
7 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 m3
8 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,35 m3
9 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8134 100m2
10 Xây thân hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,31 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,31 m2
12 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
13 Ván khuôn thép mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2102 100m2
14 Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
15 Lắp đặt tấm đan Đ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 1cấu kiện
16 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4464 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9064 tấn
19 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 1cấu kiện
20 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7378 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
23 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
24 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 công
25 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6987 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6987 100m3
27 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
28 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
E Cống ngang đường
1 Đào mặt đường nhựa cũ bằng máy đào 0,8m3, quy đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3358 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3371 100m3
3 Tháo dỡ ống cống D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đoạn
4 Tháo dỡ ống cống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 đoạn
5 Phá dỡ mố gạch, tường đầu, mương xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,87 m3
6 Phá dỡ móng cống mương xây bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
7 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4011 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9937 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9937 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,46 m3
11 Lắp đặt móng cống hộp các loại G Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
12 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6016 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt móng cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9106 tấn
15 Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,69 m3
16 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6906 100m2
17 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,74 m3
18 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 100m2
19 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đoạn ống
20 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 mối nối
21 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 đoạn ống
22 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mối nối
23 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
24 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
25 Lắp đặt bản giảm tải G=500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
26 Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,59 m3
27 Sản xuất, lắp đặt bản giảm tải D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2474 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8278 100m2
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 m3
32 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 100m2
33 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,11 m2
35 Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
36 Ván khuôn xà mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2822 100m2
37 Lắp đặt tấm đan Đ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1cấu kiện
38 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2632 tấn
F Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,21 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,58 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5672 100m2
G Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển báo hình tròn D70cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
H Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cột
2 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
4 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
6 Đèn LED STAR 804 công suất 100W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
7 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.645 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 đầu
12 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 m
13 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 cái
16 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
17 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
18 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.335 m
19 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
20 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 đầu cáp
22 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
23 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7886E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.577E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc, điện chiếu sáng công cộng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->