Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343888-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210337764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 11:54:00 đến ngày 2021-04-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,899,890,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới khối lớp học 02 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,65 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1 m3
8 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,52 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m3
12 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 100m2
13 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m2
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,66 m3
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,42 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,96 m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
19 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,57 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1cấu kiện
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
33 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
34 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,04 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m3
36 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,97 m3
37 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,36 m2
38 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,4 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,76 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,97 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,06 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,4 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 m2
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
47 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
48 Lát nền, sàn, Kích thước gạch nhám 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
49 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
51 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
55 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
56 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,96 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
58 Trần nhựa 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,24  m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
60 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
62 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
63 Cung cấp cửa đi hệ 7, kính 5ly, khung bảo vệ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2 
64 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
65 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 7, kính 5ly, khung bảo vệ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4  m2
66 Lắp dựng hoa inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,18 m2
67 Khung bảo vệ Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,18 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m
69 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m2
70 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
71 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
73 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
74 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bảng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
82 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa lò xo Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
83 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
85 Máng cáp 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
B Hạng mục 2: Xây dựng mới khối hiệu bộ - Phục vụ học tập
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8769 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,585 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,946 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,946 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1213 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7235 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0138 100m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2515 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2692 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7922 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1139 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0994 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,464 m3
14 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0314 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8395 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8611 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4127 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2802 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0728 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9498 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7559 m3
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3354 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1611 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1095 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4007 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2826 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4483 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4462 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2856 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2001 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0992 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4724 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2706 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0872 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4555 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8959 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9149 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2752 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3895 tấn
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,6579 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,543 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,0964 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.045,2973 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.045,2973 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8062 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4845 m2
52 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3016 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6246 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4131 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8056 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2287 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9501 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0383 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8592 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,903 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6303 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,763 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,7006 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 976,257 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,4636 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 976,257 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,4636 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 976,257 m2
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6765 m3
72 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3275 m2
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4453 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4453 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9712 100m2
76 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,755 m2
77 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,16 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,77 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,53 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,265 m2
81 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,12 m2
82 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0125 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,14 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,72 m2
85 Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,02 m2
86 Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
87 Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,72 m2
88 Lắp dựng khung nhôm bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5988 m2
89 Khung bảo vệ Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5988 m2
90 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m2
91 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m2
92 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2
93 Lam nhôm Z chăn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2 
94 Lắp dựng tay vị inox , D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1 m
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,4 m
96 Hoa văn đầu cột (Đắp bánh ú + đắp vữa đầu cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
97 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0401 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
102 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
103 Lắp đặt co 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
104 Lắp đặt nối 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
108 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
109 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
111 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
113 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
114 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
115 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
116 Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
117 Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
118 Lắp đặt dây Cu/PVC 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
119 Lắp đặt dây Cu/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
120 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 hộp
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
123 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp tủ điện 300x400x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp tủ điện 500x300x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c ái
126 lắp tắt kê nhựa - óc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
127 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
129 Lắp đặt dây Cu 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
130 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
131 Lắp đặt ống PVC D34mm, dày 1,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
132 Lắp đặt ống PVC D27mm, dày 1,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
133 Lắp đặt ống PVC D21mm, dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
134 Lắp đặt côn giảm D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt côn giảm D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
136 Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
138 Lắp đặt co 90 độ PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
139 Lắp đặt Tê PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
140 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt Lavabo + phu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
142 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
143 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
144 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
146 Máy bơm 3,5 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
147 Đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
148 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
152 Lắp đặt co 135 độ D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Lắp đặt co 135 độ D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
154 Lắp đặt co 135 độ D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt Giảm D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
156 Lắp đặt Giảm D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Lắp đặt co 90 độ D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Lắp đặt co 90 độ D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt co 90 độ D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
160 Lắp đặt Tê 135 độ D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
161 Lắp đặt Tê 135 độ D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m
163 Lắp đặt Co 90 độ D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà vệ sinh học sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,988 m3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,374 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,892 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,377 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,456 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,056 m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
17 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,234 100m
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,947 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,235 m3
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,16 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,08 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,68 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,08 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6 m2
38 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,52 m2
39 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
44 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,98 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
46 Xây tường thông gió gạch 20x20cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
48 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 m3
49 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
52 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,568 m3
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt đèn compax Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
55 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
56 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
57 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
64 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
73 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
74 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK >20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Hạng mục 4: Xây dựng mới nhà xe giáo viên và học sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 m3
5 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
8 Lót cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m2
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,742 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
21 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,401 m3
25 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
26 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
27 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
28 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,926 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
31 Lót cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m2
32 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,496 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
35 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,19 m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
41 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 tấn
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
43 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 100m2
46 Lắp dựng máng tol Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Hạng mục 5: Xây dựng mới cổng, hàng rào - Nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,875 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,885 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,141 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,992 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,066 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,168 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 100m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,059 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,008 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,827 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,827 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
27 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,207 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 100m2
31 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 m3
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,293 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,973 m2
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,973 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
42 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
44 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
45 Lắp dựng trụ BT đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 trụ
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,422 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,25 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,25 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,25 m2
51 Lắp chử bảng hiệu meca Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
53 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 7, kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
55 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 7, kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,809 m2
57 Khung bảo vệ Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,809 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,188 m2
59 Cung cấp cổng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,188 m2
60 Gia công hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,692 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,692 1m2
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
65 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Hạng mục 6: Xây dựng mới cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
6 Gia công cột bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
G Hạng mục 7: Hệ thống PCCC-Chống sét
1 Kim thu sét bán kính bảo vệ 35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 100m
5 Bộ ống nối ở đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Trụ đở kim thu sét stk d=42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
7 Bộ tăng đơ dây chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Hộp kiểm tra điện trở + hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Bộ chân đế lắp trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Cung cấp bình chữa cháy CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
12 Cung cấp bình chữa cháy bột loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
13 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Bảng chỉ dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Hạng mục 8: Xây dựng nâng cấp sân, đường mương thoát nước
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,26 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,23 m2
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x30x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,23 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400X400X40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,82 m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,049 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,49 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,444 m3
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,155 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,36 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,92 m2
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,398 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,795 m3
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,792 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,801 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,879 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
24 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 cái
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 tấn
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 50m, đk=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
27 Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
28 Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
29 Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
I Hạng mục 9: San lấp mặt bằng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1667 100m3
2 Cừ tràm phần không ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 903 m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 100m
4 Cừ tràm dài 5m, ngọn 4,2cm nẹp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
5 Cung cấp thép fi6 neo đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 kg
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2045 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2045 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.849835E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.769E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự* theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.129.923.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.389.769.036 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 4.129.923.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 4.129.923.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.129.923.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.389.769.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->