Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đạo Tú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 16:01:00 đến ngày 2021-03-27 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,552,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 397,3754 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,5038 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 365,8716 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 99,216 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch KT 300x600 mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 99,216 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 204,265 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 512,1818 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.105,052 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.105,052 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trụ, má cửa cầu thang | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170,1168 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170,1168 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát dầm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,8368 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,8368 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 448,4896 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 448,4896 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 260,5184 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 538,2336 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.757,4952 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 107,68 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,25 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,59 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 24 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 10,38mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,44 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3624 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 362,4 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,44 | m2 |
| 29 | Phá dỡ lớp láng granito | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,8496 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,9736 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,876 | m2 |
| 32 | Lát dốc sảnh đá | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 34 | Lan can cầu thang inox 304 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96 | kg |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,4464 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 91,9584 | 1m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,4464 | 1m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 281,76 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8176 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc+ diềm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8258 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9409 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9409 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125,02 | 1m2 |
| 45 | Tay vịn inox lan can hành lang | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180,7 | kg |
| 46 | Khung sương+trần thạch cao | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,5979 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,2906 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,8123 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,8123 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,8123 | m3 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 22v/1,2mx2x16w | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 2 | Đên lốp bán cầu bóng Led 220v/18w | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện chứa 2-4 Module | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Tủ |
| 13 | Tủ điện tầng KT-300x200x150 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điện tầng KT-600x200x150 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 15 | Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 16 | Hộp nối phân dây | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Tạm tính khoảng cách từ nguồn cấp vào nhà làm việc 2 tầng là 100m) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 690 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 470 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 704 | m |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 26 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Que hàn | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1m2 |
| 33 | Hồ lô kim thu | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Bu long, đai ốc, vành đệm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Nhân công tháo dỡ đường ống nước hiện trạng | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Van phao | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Vòi rửa gắn tường D15 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Si phong D42 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40 mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32 mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25 mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK40mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK25mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR ĐK 40x40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR ĐK 40x25 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32x25 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt PPR ĐK 25x20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê ren trong ĐK 20x20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Cút PPr D40-90 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Cút PPr D40-45 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cút PPr D25 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Cút PPr D20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Cút ren trong D20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Côn PPR D50x40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Côn PPR D40x32 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Côn PPR D40x20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Côn PPR D25x20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Nút bịt D32 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê đều 110x110 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y110x110 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y110x42 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y110x75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y75x75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y75x42 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Tê kiểm tra ĐK 110 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Tê kiểm tra ĐK 90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Cút uPVC D110-90 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Cút uPVC D90-90 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Cút uPVC D75-90 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Cút uPVC D42-90 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Cút uPVC D110-135 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Cút uPVC D75-135 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Cút uPVC D42-135 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Côn uPVC D110x42 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Côn uPVC D90x42 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Nắp thông tắc D110 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Nắp thông tắc D90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Nắp thông tắc D75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Đai vít giữ ống | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 160 | bộ |
| 61 | Keo dán ống | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | tuyt |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 63 | Cút uPVC D90-90 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Cút uPVC D90-135 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác D90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi