Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336157-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đạo Tú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210336015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 16:01:00 đến ngày 2021-03-27 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,552,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 397,3754 m2
2 Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 31,5038 1m2
3 Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 365,8716 1m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 99,216 m2
5 Ốp tường gạch KT 300x600 mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 99,216 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 204,265 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 512,1818 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.105,052 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.105,052 m2
10 Phá lớp vữa trụ, má cửa cầu thang Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 170,1168 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 170,1168 m2
12 Phá lớp vữa trát dầm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 33,8368 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 33,8368 m2
14 Phá lớp vữa trát trần Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 448,4896 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 448,4896 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 260,5184 m
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 538,2336 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.757,4952 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 107,68 m2
20 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 47,25 m2
21 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,59 m2
22 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35 m2
23 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
24 Vách kính nhôm hệ, kính dày 10,38mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
25 Tháo dỡ hoa sắt cửa Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36,44 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3624 tấn
27 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 362,4 kg
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36,44 m2
29 Phá dỡ lớp láng granito Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,8496 m2
30 Lát đá bậc cầu thang Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,9736 m2
31 Lát đá bậc tam cấp Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,876 m2
32 Lát dốc sảnh đá Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,08 m2
33 Tháo dỡ lan can cầu thang Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,64 m2
34 Lan can cầu thang inox 304 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 96 kg
35 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 57,4464 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 91,9584 1m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 57,4464 1m2
38 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 281,76 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,8176 100m2
40 Tôn úp nóc+ diềm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,8 m
41 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,8258 tấn
42 Gia công xà gồ thép Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,9409 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,9409 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 125,02 1m2
45 Tay vịn inox lan can hành lang Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 180,7 kg
46 Khung sương+trần thạch cao Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,5979 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,2906 100m2
48 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 57,8123 m3
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 57,8123 m3
50 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 57,8123 m3
B CẤP ĐIỆN
1 Đèn tuýt Led 22v/1,2mx2x16w Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
2 Đên lốp bán cầu bóng Led 220v/18w Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
6 Lắp đặt công tắc xoay chiều Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Tủ điện chứa 2-4 Module Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 Tủ
13 Tủ điện tầng KT-300x200x150 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ
14 Tủ điện tầng KT-600x200x150 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ
15 Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 70 cái
16 Hộp nối phân dây Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Tạm tính khoảng cách từ nguồn cấp vào nhà làm việc 2 tầng là 100m) Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 250 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 690 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 470 m
22 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 704 m
23 Đào rãnh tiếp địa Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,6 m3
24 Đắp đất rãnh tiếp địa Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,6 m3
25 Gia công và đóng cọc chống sét Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cọc
26 Gia công kim thu sét, dài 1m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 110 m
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
30 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
31 Que hàn Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 kg
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 1m2
33 Hồ lô kim thu Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
34 Bu long, đai ốc, vành đệm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ bệ xí Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
3 Nhân công tháo dỡ đường ống nước hiện trạng Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 công
4 Lắp đặt xí bệt Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
10 Van phao Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Vòi rửa gắn tường D15 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Si phong D42 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
13 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40 mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32 mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25 mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
17 Lắp đặt van 2 chiều ĐK40mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều ĐK25mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
19 Lắp đặt tê PPR ĐK 40x40 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt tê PPR ĐK 40x25 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt tê PPR ĐK 32x25 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt PPR ĐK 25x20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
23 Lắp đặt tê ren trong ĐK 20x20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
24 Cút PPr D40-90 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
25 Cút PPr D40-45 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Cút PPr D25 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
27 Cút PPr D20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
28 Cút ren trong D20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
29 Rắc co PPR D50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Rắc co PPR D20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Côn PPR D50x40 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Côn PPR D40x32 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Côn PPR D40x20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Côn PPR D25x20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Nút bịt D32 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
40 Lắp đặt tê đều 110x110 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
41 Lắp đặt Y110x110 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
42 Lắp đặt Y110x42 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
43 Lắp đặt Y110x75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt Y75x75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
45 Lắp đặt Y75x42 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 Tê kiểm tra ĐK 110 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Tê kiểm tra ĐK 90 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Cút uPVC D110-90 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
49 Cút uPVC D90-90 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
50 Cút uPVC D75-90 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
51 Cút uPVC D42-90 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
52 Cút uPVC D110-135 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
53 Cút uPVC D75-135 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
54 Cút uPVC D42-135 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
55 Côn uPVC D110x42 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
56 Côn uPVC D90x42 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 Nắp thông tắc D110 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
58 Nắp thông tắc D90 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
59 Nắp thông tắc D75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
60 Đai vít giữ ống Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 160 bộ
61 Keo dán ống Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 tuyt
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
63 Cút uPVC D90-90 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
64 Cút uPVC D90-135 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
65 Cầu chắn rác D90 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->