Gói thầu: Xây lắp số 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315091-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 09:58:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,629,310,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây lắp đường dây trung thế cáp ngầm | |||
| B | Cấu kiện cấp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 409 | m |
| 2 | Mương cáp xây tận dụng - MCX-22.td | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | m |
| 3 | Tiếp địa tủ RMU | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Đào, lấp đất tiếp địa tủ RMU | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | vị trí |
| 5 | Móng Tủ RMU 4 ngăn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| 6 | Hào cáp trung thê 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 52 | m |
| 7 | Hào cáp trung thê 02 sợi cáp trên vỉa hè HCVH2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 23 | m |
| 8 | Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 34 | m |
| 9 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 680 | m |
| 10 | Khoan địng hướng cáp ngầm qua đường 03 ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 23 | m |
| 11 | Khoan định hướng cáp ngầm qua đường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 131 | m |
| 12 | Mương cáp xây trung thế MCX | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | m |
| 13 | Hố ga kỹ thuật HG-G | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | hố |
| 14 | Giá đỡ cáp trong mương xây dựng mới GĐC-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 416 | hố |
| 15 | Hố thi công khoan ngầm HTCKN | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | hố |
| 16 | Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | VT |
| 17 | Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | VT |
| 18 | Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền vỉa hè | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | VT |
| 19 | Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền nhựa asphal | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | VT |
| C | Dây, phụ kiện | |||
| D | Mua sắm vật tư cáp ngầm | |||
| 1 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3M-3x300 (ống nối đồng) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | hộp |
| 2 | Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x400 ngoài trời (đầu cốt đồng - nhôm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | đầu |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x300 (đầu cốt đồng) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | đầu |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3M-3x300 (đầu cốt đồng) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | đầu |
| 5 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x400 (đầu cốt đồng-nhôm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | đầu |
| 6 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x300 (đầu cốt đồng) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | đầu |
| 7 | Sơn chống cháy vỏ cáp CN22-Cu 3x300 trong trạm: SCC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 56,03 | m |
| 8 | Sơn chống cháy vỏ cáp Cu(3x95+1x50)-0,6/1kV trong trạm: SCC-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 52,4 | m |
| 9 | Thẻ tên lộ cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 10 | Biển thông tin đầu cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn và tên tủ RMU | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Biển đề tên cầu dao (SI) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Ống thép mạ kẽm Ф141,3x3,96 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 200 | m |
| 14 | Ống nhựa HDPE Ф210/160 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 949 | m |
| E | Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14,9 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,89 | 100m |
| 3 | Sơn phủ vỏ cáp các loại, sơn 3 nước | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14,245 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,949 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,357 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp tủ điện cao áp, cấp điện áp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | đầu |
| 11 | Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | đầu |
| 12 | Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | đầu |
| 13 | Làm hộp nối cáp 3 pha 24kV tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | hộp |
| F | Chi phí xây lắp đường dây trung thế trên không | |||
| G | Lắp đặt thiết bị đường dây: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp, cấp điện áp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 4 | Lắp vỏ tủ điện cao áp, cấp điện áp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| H | Dây, sứ và phụ kiện | |||
| I | Vật liệu mua sắm | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 53 | quả |
| 2 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 12 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 312 | chuỗi |
| 4 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây (không phản quang) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 55 | cái |
| 5 | Biển đề tên cầu dao (SI) (không phản quang) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng M80x6x300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 123 | cái |
| J | Phụ kiện dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7/22(24)kV | |||
| 1 | Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Kẹp quai nhôm Fi 22 dây trần 70-150mm, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 3 | Ống nối dây dẫn tiết điện dây 185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | ống |
| 4 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 34 | cái |
| 5 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM185 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 84 | cái |
| 6 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| K | Phần công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | m |
| 2 | Ép nối dây dùng ống nối tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | mối |
| 3 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 34 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 84 | cái |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 53 | quả |
| 8 | Lắp đặt chuỗi Polime néo kép | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 312 | chuỗi |
| 10 | Kéo rải dây AC, ASXV-150 mạch đơn | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7,611 | km |
| L | Phần lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-11(N8+G6) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 16-190-11(N10+G6) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông 12m thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông 14m thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông 16m thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông 18m thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| 9 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 12 | Dây ròng tiếp địa TBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 13 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đơn X2MK-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | bộ |
| 14 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp ngang X2MK-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 15 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp dọc X2MK-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 17 | Xà phụ 1 sứ cột đúp ngang XP-1n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Xà phụ 2 sứ cột đơn XP2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 19 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Xà bò 3 sứ lệch cột đơn Xbo-3L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 22 | Xà rẽ 4 sứ cột đúp dọc XRK-4d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 23 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCDF-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 24 | Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 26 | Cổ dề bò cáp trung thế CDC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 27 | Ghế thao tác SI cột đơn GTT-CD | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 28 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 29 | Thang trèo 3.2m TT-3.2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 30 | Giằng cột đúp 12m GC-12 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 31 | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| M | Phần xây dựng đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột MT-6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | móng |
| 2 | Móng cột MTĐ-1B | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MT18-24 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | móng |
| 4 | Hàn nối tiếp địa HNTĐ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | VT |
| N | Nhân công tháo hạ thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ lắp lại chống sét van | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại cầu chì tự rơi loại 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại hệ thống tụ bù 6-35kV trên cột (200kVAr/bình) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bình |
| O | Nhân công tháo dỡ | |||
| 1 | Căng lại dây AC, AsX tiết diện 50mm2 địa hình khu đông dân cư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,288 | km |
| 2 | Căng lại dây AC, AsX tiết diện 150mm2 địa hình khu đông dân cư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,663 | km |
| 3 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 50mm2 địa hình khu đông dân cư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,741 | km |
| 4 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2 địa hình khu đông dân cư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,081 | km |
| 5 | Tháo chuyển và căng lại dây AC, AsX tiết diện 95mm2 địa hình khu đông dân cư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,402 | km |
| 6 | Tháo hạ và căng lại dây AC, AsX tiết diện 95mm2 địa hình khu đông dân cư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,387 | km |
| 7 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 120mm2, địa hình khu đông dân cư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,45 | km |
| 8 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 71 | quả |
| 9 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | quả |
| 10 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | chuỗi |
| 11 | Tháo chuyển lắp lại chuỗi đơn Silicone | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | chuỗi |
| 12 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 69 | chuỗi |
| 13 | Tháo thu hồi chuỗi sứ đơn đỡ dây dẫn, loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | chuỗi |
| 14 | Tháo hạ cột bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 15 | Tháo hạ cột bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cột |
| 16 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 17 | Tháo xà néo thép khối lượng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | bộ |
| 18 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 19 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 21 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| P | Chi phí tháo chuyển cáp quang viễn thông đi chung cột | |||
| 1 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 2 | Tháo hạ và căng lại đường dây cáp quang 24 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,121 | km |
| Q | Chi phí xây lắp trạm biến áp | |||
| R | Thiết bị trạm biến áp mua sắm | |||
| S | Lắp đặt thiết bị TBA: | |||
| 1 | Lắp MBA 22(35)kV | Vật tư A cấp tại hiện trường, B tiếp nhận (tháo chuyển) tháo hạ vận chuyển bốc rỡ bảo quản và lắp đặt vào công trình theo thiết kế. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| T | Thí nghiệm thiết bị : | |||
| U | Vật liệu - Cấu kiện trạm biến áp: | |||
| V | Vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 28 | cái |
| 2 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM185 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 3 | Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 16 | quả |
| 4 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 22kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" (không phản quang) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Biển tên trạm (không phản quang) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Băng cách điện hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cuộn |
| 8 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng 60x6 (Lắp tại đỉnh TBA T42) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7,2 | m |
| W | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,225 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,8 | 10cái |
| 4 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 10cái |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | quả |
| X | Cấu kiện trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp điạ trạm RC4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 10-190-4,3 dựng thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông 10m thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 4 | Xà đỡ SI tim 2,4m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Xà cầu dao đỉnh cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao đỉnh cột GTG+HTD+ĐC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dề bò cáp trung thế CDC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác bệt GTT-TX | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Dây ròng tiếp địa TBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| Y | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ MBA - MT650 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| Z | Nhân công tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo hạ lắp lại máy biến áp 22-35kV, công suất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Tháo thu hồi cáp luồn trong ống đi ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,31 | 100m |
| 3 | Tháo thu hồi cáp luồn trong ống đi ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,21 | 100m |
| 4 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| AA | Chi phí xây lắp đường dây hạ áp cáp ngầm | |||
| AB | Phần xây dựng đường dây | |||
| 1 | Mương cáp xây tận dụng - MCX-22.td | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 34 | m |
| AC | Vật liệu mua sắm | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE Ф130/100 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 6 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.944E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.388E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng công trình lưới điện có cấp điện áp trong phạm vi từ 0,4KV đến 22KV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.482.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi