Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa đường ra vào, nhân diện thương hiệu và các hạng mục phụ trợ tại Petrolimex - Cửa hàng 76

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402763-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa đường ra vào, nhân diện thương hiệu và các hạng mục phụ trợ tại Petrolimex - Cửa hàng 76
Số hiệu KHLCNT 20210368642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:18:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,530,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà bán hàng + Nhà mái che cột bơm, đường ống công nghệ + móng biển báo
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9859 100m2
2 Khối lượng đào đất ( đào mở mái hs 1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 1m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5276 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1051 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6088 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 100m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 100m3
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 100m3/1km
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4593 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1971 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1769 100m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,69 m2
24 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4684 tấn
25 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4684 tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5792 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5792 tấn
28 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7168 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7168 tấn
30 Bu lông M14L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8151 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8151 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,3691 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4725 100m2
35 Máng thoát nước mái bằng tôn dày 0.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tuýp
41 Tấm Alumium cột & khung mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8393 100m2
42 Đóng trần tôn dày 0.25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4725 100m2
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5104 m3
44 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3816 m3
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
46 Lát đá mặt đảo bơm , PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,066 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,165 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6083 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6083 100m2
50 phá dỡ rãnh công nghệ cũ +thu dọn lấy mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
51 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,985 1m3
52 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 100m3
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 100m3/1km
55 ống UPP50A đường kính Ø 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
56 Cút 90 độ ống UPP 50A đường kính Ø40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Măng sông UPP50A đường kính Ø40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Phụ kiện bích nối 50A đường kính Ø40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Bích thép 2": Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
60 Bích thép 3": Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
61 Khóa van chặn 2"( van bi tay gạt): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Doăng chì: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m3
65 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 1m3
66 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 100m3
68 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 100m3/1km
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 m3
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
73 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 100m2
74 Bu lông M20 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC - 4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
76 Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
77 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt ống thépmạ kẽm dài 8m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
80 Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
81 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi chụp nhựa 2*20w-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
82 Băng dinh cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
83 Đinh vít + nở: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
84 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
85 Phụ kiện ống luồn dây (cút, tê, kẹp ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
86 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 kg
87 Bu lông + ốc ECU + Đệm M14*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 10m³/1km
89 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 10m³/1km
90 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 10m³/1km
91 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 10m³/1km
92 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 10m³/1km
93 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 10m³/1km
94 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 10 tấn/1km
95 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 10 tấn/1km
96 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 10 tấn/1km
97 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5531 10 tấn/1km
98 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5531 10 tấn/1km
99 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5531 10 tấn/1km
100 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 10 tấn/1km
101 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 10 tấn/1km
102 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 10 tấn/1km
103 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 1000v
104 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,516 tấn
B Hạng mục: Kè đá + hàng rào + sân bê tông + móng biển báo
1 Khối lượng đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,375 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5434 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3668 1m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,707 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,95 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,628 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6023 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6023 100m3 đất nguyên thổ/1km
12 Ống nước nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
13 Đá 4*6 xếp đầu ống giá hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1932 m3
14 Công xếp đá dăm đầu ống + lắp đặt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0659 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0969 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7463 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,192 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6493 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,1385 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,45 m
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3825 m3
24 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,21 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,2073 m2
26 Đổ đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3 m3
27 Đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3 m3
28 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
31 Sơn cục bê tông trên kè bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
32 San gạt đầm tạo mặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
33 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,525 m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,1 m3
35 ca máy cắt nền sân bê tông tạo khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
36 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m3
37 Đào sửa móng bằng, thủ công, ( đào thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 m3
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 100m2
46 Bu lông M20 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,44 10m³/1km
48 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,44 10m³/1km
49 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,44 10m³/1km
50 Vận chuyển đá dăm, đá hộc các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,934 10m³/1km
51 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,934 10m³/1km
52 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,934 10m³/1km
53 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7821 10 tấn/1km
54 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7821 10 tấn/1km
55 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7821 10 tấn/1km
56 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 10 tấn/1km
57 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 10 tấn/1km
58 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 10 tấn/1km
59 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3489 10 tấn/1km
60 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3489 10 tấn/1km
61 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3489 10 tấn/1km
62 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,607 1000v
63 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,489 tấn
C Hạng mục: San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2993 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,982 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7305 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6827 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6827 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->