Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330603-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210206982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 14:50:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,117,629,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền K95(tận dụng đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,54 m3
2 Đắp lề BTXM 200# đô tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,68 m3
3 Đắp rãnh K95(tận dụng đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.564,83 m3
4 Đào nền đường đất C3 bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,41 m3
5 Đào khuôn, rãnh đất C3 bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.708,58 m3
6 Vận chuyển đất đá L=3. Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.143,62 m3
B DIÊN TÍCH MẶT ĐƯỜNG KC1
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.209,9 m2
2 Tưới dính bám, nhũ tương CSSl-h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.209,9 m2
3 Cào bóc mặt cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.263,07 m2
4 Bù vênh mặt cũ bằng BTNC 12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,76 m3
5 Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,24 m3
6 Tưới dính bám, nhũ tương CSS1-h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,1 m2
C DIÊN TÍCH MẶT ĐƯỜNG TÁI SINH
1 Lớp BTNC 12.5 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.028,68 m2
2 Tưới đính bám, nhũ tương CSSl-h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.028,68 m2
3 Cào bóc táỉ sinh mặt cũ dày 15cm bằng bitum bọt và ximăng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.028,68 m2
D DIÊN TÍCH MẶT ĐƯỜNG SC01
1 Lơp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.051,3 m2
2 Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.051,3 m2
3 Cào mặt cũ sâu tb 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.051,3 m2
E DIÊN TÍCH MẶT ĐƯỜNG SC02
1 Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 42cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,58 m3
2 Khối lượng đào mặt cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,58 m3
F THOÁT NƯỚC: RÃNH B=0,6M - THÂN RÃNH LẮP GHÉP
1 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.472,94 m2
2 BTCTM300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 619,99 m3
3 Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15.793,68 kg
4 Cốt thép d>10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31.340,88 kg
5 Vữa xi măng chèn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,7 m3
6 Đá dăm đệm móng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,56 m3
7 Bốc xếp + v/c tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.518,98 tấn
8 Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.896 ck
G THOÁT NƯỚC: RÃNH B=0,6M -Tấm nắp rãnh BTCTM300#, KT90xl00xl8cm
1 Bê tông tấm đan M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 284,4 m3
2 Cốt thép tấm đan d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15.585,12 kg
3 Cốt thép tấm đan 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.049,92 kg
4 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.858,08 m2
5 Bốc xếp + v/c tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 696,78 tấn
6 Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.896 ck
H THOÁT NƯỚC: RÃNH B=0,6M - Gia cố lề đường xen kẹp vời rãnh B=0,6m
1 BTXM M300# dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,82 m3
2 Bê tông xi măng MI 50# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,11 m3
I THOÁT NƯỚC: RÃNH B=0,6M -Hoàn trả sân bê tông nhà dân
1 BTXMM200# dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,75 m3
2 Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,92 m3
J CỬA XẢ CỐNG - HỐ THU
1 BTXM 200# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,06 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,96 m2
3 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m3
K CỬA XẢ CỐNG - MŨ MỐ BTCT
1 Bê tông M250# đỗ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 m3
2 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,32 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,41 m2
L CỬA XẢ CỐNG - TẤM BẢN T1
1 Bê tông M250# đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
2 Cốt thép D≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,14 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
M CỬA XẢ CỐNG - KHỐI LƯỢNG KHÁC
1 Phá dỡ tường đầu, tường cánh cũ, mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,77 m3
2 Cắt khe bê tông sâu 4cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,84 m
3 Khối lượng đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,63 m3
4 Khối lượng đắp đất K95(tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,88 m3
5 Tháo dỡ, lắp đặt tấm bản >500kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 tấm
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Son kẻ đường dày 2mm vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 m2
2 Son kẻ đường dày 2mm trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,79 m2
3 Di chuyển cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
O ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.068E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.13E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có có hạng mục: thi công mặt đường cào bóc tái chế tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng và thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 4,98 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp có 2 hợp đồng riêng rẽ chứng minh tính chất 2 công việc khác nhau trên thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 4,98 tỷ đồng Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->