Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340509-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ QUANG SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210306930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:05:00 đến ngày 2021-03-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,212,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 86,16 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 201,44 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V của E-HSMT 10,8 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 44,3168 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch Chương V của E-HSMT 0,2574 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,2574 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 44,31 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 44,31 m2
9 Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V của E-HSMT 43,68 m2
10 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V của E-HSMT 15,04 m2
11 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt (phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V của E-HSMT 26 m2
12 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V của E-HSMT 1,44 m2
13 Vách kính nhôm hệ kính dày 10.38 ly Chương V của E-HSMT 10,8 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 636,5473 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Chương V của E-HSMT 1.141,2212 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 609,6988 m2
4 Phá lớp vữa trát dầm ( tính cho dầm không có tường đỡ phía dưới ) Chương V của E-HSMT 48,96 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 75,5424 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 35,28 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 100,944 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 636,54 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.141,22 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 609,69 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 48,96 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 117,768 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.917,63 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 747,36 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.682,11 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 69,9 m2
17 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Chương V của E-HSMT 57,276 m2
18 Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn Chương V của E-HSMT 3,3001 100m2
19 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V của E-HSMT 1,3257 tấn
20 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Chương V của E-HSMT 3 công
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 69,9 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Chương V của E-HSMT 57,276 m2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 127,17 m2
24 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,9886 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,9886 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 168,8832 m2
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 3,3001 100m2
28 Tôn úp nóc Chương V của E-HSMT 60,78 m
29 Ống thoát nước mái D90 Chương V của E-HSMT 1,044 100m
30 Chếch nhựa D90 Chương V của E-HSMT 36 cái
31 Quả cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 12 quả
32 Phụ kiện kèm theo (đinh vít, đai giữ ống, keo dán....) Chương V của E-HSMT 12 bộ
33 Phá dỡ nền gạch Chương V của E-HSMT 517,77 m2
34 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 27,6171 m3
35 Đầm lại nền nhà bằng đầm cóc Chương V của E-HSMT 270,9062 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 27,0906 m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 487,6092 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 30,1608 m2
39 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Chương V của E-HSMT 24,686 10m2
40 Phá dỡ lớp láng granito Chương V của E-HSMT 37,548 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,104 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 24,444 m2
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lan can cầu thang) Chương V của E-HSMT 15,2661 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 15,2661 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 15,2661 m2
46 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 118,664 m2
47 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Chương V của E-HSMT 6,12 m2
48 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 410,32 m
49 Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V của E-HSMT 15,84 m2
50 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V của E-HSMT 12,144 m2
51 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt (phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V của E-HSMT 67,2 m2
52 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện kim khí đồng bộ) Chương V của E-HSMT 1,44 m2
53 Vách kính nhôm hệ kính dày 10.38 ly Chương V của E-HSMT 28,16 m2
54 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 88,176 m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V của E-HSMT 1,2727 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 88,176 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 46,3243 m2
58 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,0128 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 6,0969 100m2
60 Bạt che chắn công trình Chương V của E-HSMT 642,24 m2
61 Vận chuyển phế thải Chương V của E-HSMT 91,5344 m3
62 Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình Chương V của E-HSMT 10 công
63 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 2,424 10m3/1km
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 801,7 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 801,7 m2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 118 cấu kiện
4 Ván khuôn gỗ móng rãnh thoát nước Chương V của E-HSMT 0,2126 100m2
5 Bê tông rãnh thoát nước Chương V của E-HSMT 2,126 m3
6 Bê tông tấm đan Chương V của E-HSMT 0,7245 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0451 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0715 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 118 cấu kiện
10 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 0,247 10m3/1km
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống PPR D25 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
2 Ống PPR D20 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
3 Côn thu PPR D25 Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Tê PPR D40 Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Tê PPR D25 Chương V của E-HSMT 16 cái
6 Tê PPR D20/20 Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Cút PPR D20/20 Chương V của E-HSMT 20 cái
8 Măng xông PPR D25 Chương V của E-HSMT 5 cái
9 Măng xông PPR D20 Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Van chặn D25 Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Van phao Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 12 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 12 bộ
15 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt giá treo Chương V của E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt hộp đựng Chương V của E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V của E-HSMT 12 bộ
20 Ống PVC D110 Chương V của E-HSMT 0,04 100m
21 Ống PVC D60 Chương V của E-HSMT 0,32 100m
22 Ống PVC D42 Chương V của E-HSMT 0,08 100m
23 Tê nhựa D110 Chương V của E-HSMT 4 cái
24 Tê nhựa D90 Chương V của E-HSMT 4 cái
25 Tê nhựa D60 Chương V của E-HSMT 16 cái
26 Măng xông nhựa D60 Chương V của E-HSMT 8 cái
27 Cút nhựa D42 Chương V của E-HSMT 8 cái
28 Cút nhựa D110 Chương V của E-HSMT 10 cái
29 Cút nhựa D90 Chương V của E-HSMT 10 cái
30 Cút nhựa D60 Chương V của E-HSMT 10 cái
31 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 8 cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 22 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 16 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 32 cái
7 Aptomat 1P-10A Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Aptomat 1P-16A Chương V của E-HSMT 24 cái
9 Aptomat 1P-30A Chương V của E-HSMT 8 cái
10 Aptomat 3P-60A Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Aptomat 3P-100A Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Tủ điện bằng tôn âm tường 420x320x120 Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Hộp cài ATM Chương V của E-HSMT 8 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 380 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
19 Ống nhựa D16 Chương V của E-HSMT 1.150 m
20 Ống nhựa D20 Chương V của E-HSMT 380 m
21 Hộp SP 80x60 Chương V của E-HSMT 100 hộp
22 Hộp nối Chương V của E-HSMT 4 hộp
23 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 5 cái
24 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 5 cái
25 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V của E-HSMT 60 m
26 Bulong, đai ốc, vành đệm.. Chương V của E-HSMT 20 bộ
27 Kẹp kiểm tra Chương V của E-HSMT 2 bộ
28 Que hàn Chương V của E-HSMT 5 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.318E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.63619E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.548.000.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.548.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->