Gói thầu: Gói thầu số 02: Đầu tư mua sắm bổ sung trang thiết bị chuyên môn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345206-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền Thông huyện Thanh Chương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Đầu tư mua sắm bổ sung trang thiết bị chuyên môn
Số hiệu KHLCNT 20210329696
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện đầu tư theo Quyết định số 3968/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Thanh Chương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 17:29:00 đến ngày 2021-03-29 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 583,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy quay Camera 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2 Pin 2 Quả Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3 Bộ sạc Pin 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4 Micrô shotgun cho máy quay 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5 Chân máy quay 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6 Túi máy quay 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7 Đèn quay Led chuyên dụng 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8 Thẻ nhớ 64GB 2 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9 Đầu Đọc Thẻ 1 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Bộ truyền video không dây 1 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11 Bàn trộn 1 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12 Bộ nhắc chữ 1 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13 Laptop 1 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14 Combo DJI Mavic Mini 2 (hoặc tương đương) 1 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15 Bộ dựng phi tuyến 1 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16 Bàn trộn âm thanh 1 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17 Đèn 6 bóng 4 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18 Đèn 4 bóng 4 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19 Aptomat chống giật 8 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20 Dây điện 2 x 2,5 150 Mét Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21 Vỏ tủ điện treo tường 1 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22 Khung treo đèn di động bằng thanh day nhôm 8 đèn 1 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23 Móc treo đèn đi động 8 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24 Hệ thống rulo tự động điều chỉnh key phông 1 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25 Key phông màu xanh dương chuyên dụng truyền hình 9 M2 Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26 Key phông màu xanh lá cây chuyên dụng truyền hình 9 M2 Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27 Key phông màu xám chuyên dụng truyền hình 9 M2 Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.74E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tài liệu chứng minh: nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu và Hóa đơn bán hàng (bản sao) hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn và Hóa đơn bán hàng (bản sao)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải tiến hành kiểm tra bảo dưỡng thiết bị định kỳ 6 tháng 1 lần. Nếu thiết bị có hư hỏng, sai sót trong quá trình sử dụng và thuộc trường hợp không khẩn cấp, khi được chủ đầu tư thông báo thì trong vòng 24 giờ nhà thầu phải có đầy đủ vật tư, nhân lực để tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng. Nếu sự cố do lỗi kỹ thuật của nhà cung cấp thì mọi chi phí sửa chữa, thay thế sẽ do nhà thầu chịu. + Trong trường hợp khẩn cấp, nếu hàng hóa thiết bị có vấn đề Nhà thầu phải kịp thời xử lý ngay trong vòng 8h.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->