Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375005-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210353751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đấu giá cấp quyền sử dụng đất, xây dựng đô thị văn minh, chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:01:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,138,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC TDP10 THỊ TRẤN XUÂN AN
1 Vét bùn móng mương Chương V của E-HSMT 763,01 m3
2 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 1.101,84 m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất I, ra bãi thải Chương V của E-HSMT 18,6485 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 16,9231 100m3
5 Mua đất để đắp vận chuyển về chân công trình Chương V của E-HSMT 2.180,0337 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 123,91 m3
7 Đay tẩm nhựa đường làm mối nối mương Chương V của E-HSMT 2,82 m3
8 Vữa xi măng chèn mối nối Chương V của E-HSMT 0,98 m3
9 Bê tông mương đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 379,35 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đúc sẵn Chương V của E-HSMT 48,8628 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 6,979 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 18,9375 tấn
13 Lắp đặt mương đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn mương dài 1m - Khẩu độ ≤1,0mm Chương V của E-HSMT 202 1 đoạn ống
14 Lắp đặt mương đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn mương dài 1m - Khẩu độ ≤1,5m Chương V của E-HSMT 242 1 đoạn ống
15 Lắp đặt mương đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn mương dài 1m - Khẩu độ ≤2,0m Chương V của E-HSMT 178 1 đoạn ống
16 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 94,8375 10 tấn/1km
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 622 1 cấu kiện
18 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 171,66 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 5,3705 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,4571 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 9,6369 tấn
22 Lắp dựng tấm đan Chương V của E-HSMT 622 cái
23 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 42,915 10 tấn/1km
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 622 1 cấu kiện
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 16,09 m3
26 Đay tẩm nhự đường làm mối nối mương Chương V của E-HSMT 0,37 m3
27 Vữa xi măng chèn mối nối Chương V của E-HSMT 0,13 m3
28 Bê tông thân mương đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 49,61 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 6,5416 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,9397 tấn
31 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,3559 tấn
32 Lắp đặt mương đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn mương dài 1m - Khẩu độ ≤1,0mm Chương V của E-HSMT 33 1 đoạn ống
33 Lắp đặt mương đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn mương dài 1m - Khẩu độ ≤1,5m Chương V của E-HSMT 43 1 đoạn ống
34 Lắp đặt mương đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn mương dài 1m - Khẩu độ ≤2,0m Chương V của E-HSMT 10 1 đoạn ống
35 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 21,2542 10 tấn/1km
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 86 1 cấu kiện
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 27,4 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,8761 100m2
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,9749 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 1,4318 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 86 cái
42 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 6,85 10 tấn/1km
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 86 1 cấu kiện
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,62 m3
45 Bê tông thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,73 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố thu Chương V của E-HSMT 0,1916 100m2
47 Gia công, lắp đặt cốt thép thân hố thu, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0358 tấn
48 Gia công, lắp đặt cốt thép thân hố thu, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0721 tấn
49 Lắp đặt hố thu Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
50 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,58 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
52 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0126 tấn
53 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
54 Lắp dựng tấm đan Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Đào xúc đất hữu cơ - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2 100m3
56 Đắp đất bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 5 100m3
57 Mua đất để đắp vận chuyển về chân công trình Chương V của E-HSMT 644,1 m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 100 m3
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 114,95 m3
60 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 69,45 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->