Gói thầu: Gói 4: Thi công xây dựng tại số 7 Trần Hưng Đạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị và nhà khách thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 4: Thi công xây dựng tại số 7 Trần Hưng Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa, cải tạo Trung tâm Hội nghị và Nhà khách thành phố năm 2021 do thành phố cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 11:53:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,742,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 01 CĂN NHÀ TRÊN NÓC HẦM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,77 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,302 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,548 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,228 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,05 | m |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,983 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,479 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,966 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,732 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,983 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,067 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,067 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,067 | m3 |
| 15 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,008 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cửa các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,942 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,474 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,474 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,708 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,708 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,76 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,76 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Phá dỡ nền bậc đá granit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,28 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,28 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,114 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,114 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,114 | m2 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,13 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,628 | m3 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,125 | m3 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,302 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,302 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,302 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,74 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,74 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,8 | m |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,28 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,064 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,303 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,136 | 100kg |
| 46 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,563 | 100kg |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,005 | m3 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,599 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,599 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 208,87 | m2 |
| 51 | Đắp phào chỉ giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,64 | m |
| 52 | Đắp phào chỉ trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,724 | m |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,995 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,995 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 321,865 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 321,865 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,163 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can Inox sơn màu nâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,64 | m2 |
| 59 | Lắp dựng con tiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | con |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,895 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,895 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,895 | m3 |
| 63 | Bốc xếp cửa các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,804 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,441 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,093 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,46 | m3 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,067 | m2 |
| 69 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng Lemax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,15 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,15 | m2 |
| 71 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,575 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt khóa PPR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 77 | Nối thẳng PPR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 78 | Tránh ống PPR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 83 | ống PVC, D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 84 | ống PVC, D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 85 | ống PVC, D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 86 | Tê vuông PVC, D110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 87 | Tê vuông PVC, D90x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 88 | Tê vuông PVC, D90x34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 89 | Tê xiên PVC, D90x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 90 | Cút PVC, D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 91 | Cút PVC, D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 92 | Cút PVC, D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 93 | Chếch PVC, D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 94 | Chếch PVC, D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 95 | Côn chuyển bậc D90>34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Vòi rửa đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Thoát sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Gương + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BIỆT THỰ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,669 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,976 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,645 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,397 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,645 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,397 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,042 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,083 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,083 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,083 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,334 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,038 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,372 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,507 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,372 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,507 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,879 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,793 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,793 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,793 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,592 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,848 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,44 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,02 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,44 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,02 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,46 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,22 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,22 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,22 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,78 | m3 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,479 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,144 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,579 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,345 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,579 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,345 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,924 | m2 |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,47 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,47 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,47 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,62 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,62 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,315 | m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,74 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3 | 1m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,711 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,9 | m |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,144 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,868 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,681 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,681 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,07 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,469 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,469 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,469 | m3 |
| 70 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,313 | m3 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,345 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,07 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,934 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,934 | m2 |
| 76 | Ốp tường đá xẻ tự nhiên màu xám 200x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,141 | m2 |
| 77 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,469 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,469 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,469 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,288 | m3 |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,579 | m3 |
| 85 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,693 | m3 |
| 86 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,917 | m3 |
| 87 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,211 | m3 |
| 88 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,158 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,909 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,424 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182,333 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,62 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182,333 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,62 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 235,953 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,829 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,85 | m2 |
| 101 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,85 | 1m2 |
| 102 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,93 | m |
| 103 | Khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,05 | m |
| 104 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,05 | m |
| 105 | Cửa sổ bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,62 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,263 | m2 |
| 107 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,39 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,39 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,39 | m3 |
| 110 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,109 | m3 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 113 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,74 | m2 |
| 114 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,74 | 1m2 |
| 115 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,06 | m2 |
| 116 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,06 | m2 |
| 117 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,037 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,037 | m2 |
| 119 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,106 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,106 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,397 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,106 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,397 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,503 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5 | m |
| 127 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,436 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,436 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,436 | m3 |
| 130 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,131 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 132 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 135 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,74 | m2 |
| 136 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,74 | 1m2 |
| 137 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,06 | m2 |
| 138 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,06 | m2 |
| 139 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,037 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,037 | m2 |
| 141 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,936 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,936 | m2 |
| 143 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,247 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,936 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,247 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,183 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 148 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5 | m |
| 149 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,322 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,322 | m3 |
| 151 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,322 | m3 |
| 152 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,131 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 154 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 157 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,952 | m2 |
| 158 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,952 | 1m2 |
| 159 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,952 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,5 | m2 |
| 161 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,5 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,952 | m2 |
| 163 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,864 | m2 |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,864 | m2 |
| 165 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,4 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,864 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,4 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,264 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 170 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5 | m |
| 171 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,502 | m3 |
| 172 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,502 | m3 |
| 173 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,502 | m3 |
| 174 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,131 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 176 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 179 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,952 | m2 |
| 180 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,952 | 1m2 |
| 181 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,952 | m2 |
| 182 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,5 | m2 |
| 183 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,5 | m2 |
| 184 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,952 | m2 |
| 185 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,124 | m2 |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,124 | m2 |
| 187 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,075 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,124 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,075 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,199 | m2 |
| 191 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 192 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5 | m |
| 193 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,702 | m3 |
| 194 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,702 | m3 |
| 195 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,702 | m3 |
| 196 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,131 | m3 |
| 197 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 198 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 199 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 201 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,133 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,133 | m2 |
| 203 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,968 | m2 |
| 204 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,133 | m2 |
| 205 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,968 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,101 | m2 |
| 207 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,165 | m3 |
| 208 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,165 | m3 |
| 209 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,165 | m3 |
| 210 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 212 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,278 | m2 |
| 213 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,278 | m2 |
| 214 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,14 | m2 |
| 215 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,278 | m2 |
| 216 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,14 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 153,418 | m2 |
| 218 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,006 | m3 |
| 219 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,006 | m3 |
| 220 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,006 | m3 |
| 221 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 223 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,53 | m2 |
| 224 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,037 | m2 |
| 225 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,037 | m2 |
| 226 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng Lemax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,209 | m2 |
| 227 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x120 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,34 | m2 |
| 228 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,679 | m2 |
| 229 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,679 | m2 |
| 230 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,428 | m3 |
| 231 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,428 | m3 |
| 232 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,428 | m3 |
| 233 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,737 | 100m2 |
| 234 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,965 | m2 |
| 235 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,965 | m2 |
| 236 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 517,4 | m2 |
| 237 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 531,365 | m2 |
| 238 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,503 | m3 |
| 239 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,503 | m3 |
| 240 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,503 | m3 |
| 241 | Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x20w-1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 242 | Đèn DOWLIGHT D110 Bóng LED9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 243 | Đèn ốp trần bóng LED 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 244 | Đèn mâm ốp trần bóng D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 245 | Đèn sưởi 2 bóng âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 246 | Đèn hắt tường trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 247 | Quạt hút mùi âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 248 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | cái |
| 249 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 252 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 253 | Lắp đặt Automat MCCB 3P-125A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt Automat MCCB 3P-80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt Automat MCB 1P-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 257 | Lắp đặt Automat MCB 2P-40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 258 | dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (3X35+1x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 259 | dây dẫn CU/XLPE/PVC (4X25)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 260 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2X6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 261 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1X4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.200 | m |
| 262 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1X1,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.500 | m |
| 263 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 264 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 265 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 266 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | m |
| 267 | Lắp đặt Điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | máy |
| 268 | Điều hòa 9000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 269 | Điều hòa 18000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | máy |
| 270 | Điều hòa 12000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | máy |
| 271 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.300 | m |
| 272 | Lắp đặt ống luồn dây sun D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 273 | Tủ điện vỏ kim loại 500x350x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 274 | Tủ điện chứa MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | hộp |
| 275 | Đóng cọc đồng tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cọc |
| 276 | Băng đồng tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m |
| 277 | hạt intenet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 278 | Hạt tivi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 279 | Khuếch đại tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 280 | Bộ chia tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 281 | Moderm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 282 | SWITCHIA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 283 | Hộp đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | hộp |
| 284 | dây cáp đồng trục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 285 | dây cáp Internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 286 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 287 | Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 288 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 289 | Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 291 | Lắp đặt khóa PPR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 293 | Nối thẳng PPR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 294 | Tránh ống PPR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 295 | Rắc co | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 296 | Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 297 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 298 | Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 300 | ống PVC, D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 301 | ống PVC, D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 302 | ống PVC, D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 303 | ống PVC, D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 304 | ống PVC, D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 305 | Tê vuông PVC, D110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 306 | Tê vuông PVC, D90x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 307 | Tê vuông PVC, D75x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 308 | Tê xiên PVC, D110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 309 | Tê xiên PVC, D110x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 310 | Tê xiên PVC, D75x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 311 | Cút PVC, D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 312 | Cút PVC, D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 313 | Cút PVC, D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 314 | Cút PVC, D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 315 | Chếch PVC, D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 316 | Chếch PVC, D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 317 | Chếch PVC, D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 318 | Chếch PVC, D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 319 | Côn chuyển bậc D110>90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 320 | Côn chuyển bậc D110>75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 321 | Côn chuyển bậc D90>75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 322 | Côn chuyển bậc D90>34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 323 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | quả |
| 324 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 325 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 326 | Bồn tăm nằm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 327 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 328 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 329 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 330 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 331 | Vòi rửa đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 332 | Bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 333 | Thoát sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 334 | Máy bơm nước + van phao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 335 | Gương + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,964 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,313 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 213,093 | m2 |
| 4 | Đánh màu bằng lớp phụ gia tạo màu và tăng cứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 288,753 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,654 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đá xanh 200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,357 | m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,898 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa đá xanh 200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,445 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,005 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa đá xanh 200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,132 | m |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,528 | m3 |
| 16 | Xây tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,382 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,335 | 100kg |
| 19 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,123 | 100kg |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,276 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,687 | m2 |
| 22 | ốp đá granit tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,681 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,726 | m3 |
| 25 | Xây tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,139 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,729 | 100kg |
| 28 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,631 | 100kg |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,428 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 184,316 | m2 |
| 31 | ốp đá granit tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,125 | m2 |
| 32 | mua Trồng cỏ nhật + công chăm sóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 398,951 | m2 |
| 33 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,685 | m3 |
| 34 | Cung cấp, Trồng cây, chăm sóc cây ban Hoàng Hậu (bao gồm cả đất màu trồng cây) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cây |
| 35 | Đào đất đặt cáp điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,5 | m3 |
| 36 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | m |
| 37 | Đắp cát hoàn trả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63 | m3 |
| 39 | Đèn pha LED chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Đèn vườn thấp H600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43 | bộ |
| 41 | Đèn LED âm nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 43 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.300 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,85 tỷ đồng hoặc + Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi