Gói thầu: Gói 4: Thi công xây dựng tại số 7 Trần Hưng Đạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314204-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hội nghị và nhà khách thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 4: Thi công xây dựng tại số 7 Trần Hưng Đạo
Số hiệu KHLCNT 20210314139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa, cải tạo Trung tâm Hội nghị và Nhà khách thành phố năm 2021 do thành phố cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 11:53:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,742,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 01 CĂN NHÀ TRÊN NÓC HẦM
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,77 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,91 100m2
3 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,302 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,548 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,228 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91,05 m
7 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90,983 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,479 m3
9 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,966 m3
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,732 m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90,983 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,067 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,067 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,067 m3
15 Bốc xếp sắt thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,008 tấn
16 Bốc xếp cửa các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,942 m3
17 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,474 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,474 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,708 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,708 m2
21 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,2 m
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,76 m2
23 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,76 m2
24 Phụ kiện cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
25 Phá dỡ nền bậc đá granit Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,28 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,28 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,114 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,114 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,114 m2
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,13 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,628 m3
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,125 m3
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,302 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,302 m2
35 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch300x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,302 m2
36 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,74 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,74 m2
38 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,8 m
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,28 m2
40 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,52 m2
41 Phụ kiện cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
42 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,064 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,303 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,085 100m2
45 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,136 100kg
46 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,563 100kg
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,005 m3
48 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,599 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,599 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 208,87 m2
51 Đắp phào chỉ giằng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,64 m
52 Đắp phào chỉ trang trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65,724 m
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 112,995 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 112,995 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 321,865 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 321,865 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100,163 m2
58 Lắp dựng lan can Inox sơn màu nâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29,64 m2
59 Lắp dựng con tiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52 con
60 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,895 m3
61 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,895 m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,895 m3
63 Bốc xếp cửa các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,804 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,441 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,093 tấn
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,46 m3
68 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,067 m2
69 Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng Lemax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,15 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,15 m2
71 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,575 m3
72 Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 100m
73 Lắp đặt Cút PPR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
74 Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
75 Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
76 Lắp đặt khóa PPR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
77 Nối thẳng PPR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
78 Tránh ống PPR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
79 Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 100m
80 Lắp đặt Cút PPR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
81 Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
82 Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
83 ống PVC, D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,02 100m
84 ống PVC, D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
85 ống PVC, D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
86 Tê vuông PVC, D110x110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
87 Tê vuông PVC, D90x90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
88 Tê vuông PVC, D90x34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
89 Tê xiên PVC, D90x90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
90 Cút PVC, D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
91 Cút PVC, D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
92 Cút PVC, D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
93 Chếch PVC, D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
94 Chếch PVC, D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
95 Côn chuyển bậc D90>34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
96 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
99 Xi phông chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
101 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
102 Vòi rửa đồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
103 Bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
104 Thoát sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
105 Gương + phụ kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO BIỆT THỰ 2 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,234 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,234 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,669 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,976 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,645 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,397 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,645 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,397 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 109,042 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,083 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,083 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,083 m3
13 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,375 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,375 100m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64,334 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,038 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 105,372 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,507 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 105,372 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,507 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 142,879 m2
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,793 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,793 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,793 m3
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,28 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,28 100m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,592 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,848 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 89,44 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,02 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 89,44 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,02 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 117,46 m2
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,22 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,22 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,22 m3
37 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,163 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,163 100m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,78 m3
40 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,479 m2
41 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,144 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,579 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,345 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,579 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,345 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 86,924 m2
47 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,47 m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,47 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,47 m3
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,063 100m2
51 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,62 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,62 m2
53 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,315 m2
54 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch300x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,74 m2
55 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,3 m2
56 Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,3 1m2
57 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,711 m2
58 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,9 m
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,144 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,868 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,681 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,681 m2
63 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,96 m2
64 Phụ kiện cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
65 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,07 m2
66 Phụ kiện cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
67 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,469 m3
68 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,469 m3
69 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,469 m3
70 Bốc xếp gỗ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,313 m3
71 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,091 100m2
72 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,345 m2
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,07 m2
74 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,934 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,934 m2
76 Ốp tường đá xẻ tự nhiên màu xám 200x300, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,141 m2
77 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,469 m3
78 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,469 m3
79 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,469 m3
80 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
81 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
82 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
83 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,288 m3
84 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,579 m3
85 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,693 m3
86 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,917 m3
87 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,211 m3
88 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,158 m2
89 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
90 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,536 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,536 100m2
92 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110,909 m2
93 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 71,424 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 182,333 m2
95 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,62 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 182,333 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,62 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 235,953 m2
99 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,829 m2
100 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,85 m2
101 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,85 1m2
102 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,93 m
103 Khuôn cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,05 m
104 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,05 m
105 Cửa sổ bằng gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,62 m2
106 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,263 m2
107 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,39 m3
108 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,39 m3
109 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,39 m3
110 Bốc xếp gỗ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,109 m3
111 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,291 100m2
112 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,291 100m2
113 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,74 m2
114 Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,74 1m2
115 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,06 m2
116 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,06 m2
117 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,037 m2
118 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,037 m2
119 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 86,106 m2
120 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 86,106 m2
121 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,397 m2
122 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 86,106 m2
123 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,397 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 109,503 m2
125 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,52 m2
126 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,5 m
127 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,436 m3
128 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,436 m3
129 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,436 m3
130 Bốc xếp gỗ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,131 m3
131 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,52 m2
132 Phụ kiện cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
133 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,247 100m2
134 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,247 100m2
135 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,74 m2
136 Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,74 1m2
137 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,06 m2
138 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,06 m2
139 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,037 m2
140 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,037 m2
141 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,936 m2
142 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,936 m2
143 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,247 m2
144 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,936 m2
145 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,247 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,183 m2
147 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,52 m2
148 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,5 m
149 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,322 m3
150 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,322 m3
151 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,322 m3
152 Bốc xếp gỗ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,131 m3
153 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,52 m2
154 Phụ kiện cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
155 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,23 100m2
156 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,23 100m2
157 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,952 m2
158 Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,952 1m2
159 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,952 m2
160 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,5 m2
161 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,5 m2
162 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,952 m2
163 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75,864 m2
164 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75,864 m2
165 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,4 m2
166 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75,864 m2
167 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,4 m2
168 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 96,264 m2
169 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,52 m2
170 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,5 m
171 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,502 m3
172 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,502 m3
173 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,502 m3
174 Bốc xếp gỗ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,131 m3
175 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,52 m2
176 Phụ kiện cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
177 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,196 100m2
178 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,196 100m2
179 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,952 m2
180 Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,952 1m2
181 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,952 m2
182 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,5 m2
183 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,5 m2
184 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,952 m2
185 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,124 m2
186 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,124 m2
187 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,075 m2
188 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,124 m2
189 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,075 m2
190 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 87,199 m2
191 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,52 m2
192 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,5 m
193 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,702 m3
194 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,702 m3
195 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,702 m3
196 Bốc xếp gỗ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,131 m3
197 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,52 m2
198 Phụ kiện cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
199 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,13 100m2
200 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,13 100m2
201 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,133 m2
202 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,133 m2
203 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,968 m2
204 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,133 m2
205 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,968 m2
206 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 73,101 m2
207 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,165 m3
208 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,165 m3
209 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,165 m3
210 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,421 100m2
211 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,421 100m2
212 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 111,278 m2
213 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 111,278 m2
214 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,14 m2
215 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 111,278 m2
216 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,14 m2
217 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 153,418 m2
218 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,006 m3
219 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,006 m3
220 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,006 m3
221 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,055 100m2
222 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,055 100m2
223 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,53 m2
224 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,037 m2
225 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,037 m2
226 Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng Lemax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,209 m2
227 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x120 vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,34 m2
228 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,679 m2
229 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,679 m2
230 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,428 m3
231 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,428 m3
232 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,428 m3
233 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,737 100m2
234 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,965 m2
235 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,965 m2
236 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 517,4 m2
237 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 531,365 m2
238 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,503 m3
239 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,503 m3
240 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,503 m3
241 Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x20w-1.2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 bộ
242 Đèn DOWLIGHT D110 Bóng LED9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38 bộ
243 Đèn ốp trần bóng LED 12W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
244 Đèn mâm ốp trần bóng D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
245 Đèn sưởi 2 bóng âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
246 Đèn hắt tường trang trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
247 Quạt hút mùi âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
248 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65 cái
249 Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
250 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
251 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + đế âm + hạt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
252 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt (mặt + đế âm + hạt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
253 Lắp đặt Automat MCCB 3P-125A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
254 Lắp đặt Automat MCCB 3P-80A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
255 Lắp đặt Automat MCB 1P-10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
256 Lắp đặt Automat MCB 2P-20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
257 Lắp đặt Automat MCB 2P-40A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
258 dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (3X35+1x25)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
259 dây dẫn CU/XLPE/PVC (4X25)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m
260 Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2X6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90 m
261 Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1X4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.200 m
262 Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1X1,5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.500 m
263 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m
264 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m
265 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90 m
266 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 600 m
267 Lắp đặt Điều hòa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 máy
268 Điều hòa 9000 BTU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 máy
269 Điều hòa 18000 BTU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 máy
270 Điều hòa 12000 BTU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 máy
271 Lắp đặt ống luồn dây sun D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.300 m
272 Lắp đặt ống luồn dây sun D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
273 Tủ điện vỏ kim loại 500x350x180 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 hộp
274 Tủ điện chứa MCB Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 hộp
275 Đóng cọc đồng tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cọc
276 Băng đồng tiếp đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 m
277 hạt intenet Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
278 Hạt tivi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
279 Khuếch đại tín hiệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
280 Bộ chia tín hiệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
281 Moderm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
282 SWITCHIA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
283 Hộp đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 hộp
284 dây cáp đồng trục Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
285 dây cáp Internet Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
286 Lắp đặt ống luồn dây sun D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 450 m
287 Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8 100m
288 Lắp đặt Cút PPR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
289 Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
290 Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
291 Lắp đặt khóa PPR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
292 Lắp đặt van 1 chiều PPR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
293 Nối thẳng PPR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
294 Tránh ống PPR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
295 Rắc co Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
296 Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,28 100m
297 Lắp đặt Cút PPR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
298 Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
299 Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
300 ống PVC, D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,04 100m
301 ống PVC, D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,16 100m
302 ống PVC, D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,28 100m
303 ống PVC, D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 100m
304 ống PVC, D200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,03 100m
305 Tê vuông PVC, D110x110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
306 Tê vuông PVC, D90x90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
307 Tê vuông PVC, D75x75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
308 Tê xiên PVC, D110x110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
309 Tê xiên PVC, D110x90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
310 Tê xiên PVC, D75x75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
311 Cút PVC, D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
312 Cút PVC, D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
313 Cút PVC, D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
314 Cút PVC, D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
315 Chếch PVC, D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
316 Chếch PVC, D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
317 Chếch PVC, D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
318 Chếch PVC, D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
319 Côn chuyển bậc D110>90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
320 Côn chuyển bậc D110>75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
321 Côn chuyển bậc D90>75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
322 Côn chuyển bậc D90>34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
323 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 quả
324 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
325 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
326 Bồn tăm nằm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
327 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
328 Xi phông chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
329 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
330 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
331 Vòi rửa đồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
332 Bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
333 Thoát sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
334 Máy bơm nước + van phao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
335 Gương + phụ kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,964 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,313 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, chiều dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 213,093 m2
4 Đánh màu bằng lớp phụ gia tạo màu và tăng cứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 288,753 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,083 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,654 m3
7 Lắp đặt bó vỉa đá xanh 200x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,357 m
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,145 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,898 m3
10 Lắp đặt bó vỉa đá xanh 200x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72,445 m
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,05 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,005 m3
13 Lắp đặt bó vỉa đá xanh 200x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,132 m
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,025 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,528 m3
16 Xây tường bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,382 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,025 100m2
18 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,335 100kg
19 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,123 100kg
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,276 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,687 m2
22 ốp đá granit tường bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,681 m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,13 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,726 m3
25 Xây tường bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,139 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,065 100m2
27 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,729 100kg
28 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,631 100kg
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,428 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 184,316 m2
31 ốp đá granit tường bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81,125 m2
32 mua Trồng cỏ nhật + công chăm sóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 398,951 m2
33 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 119,685 m3
34 Cung cấp, Trồng cây, chăm sóc cây ban Hoàng Hậu (bao gồm cả đất màu trồng cây) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cây
35 Đào đất đặt cáp điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 97,5 m3
36 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 600 m
37 Đắp cát hoàn trả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63 m3
39 Đèn pha LED chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
40 Đèn vườn thấp H600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43 bộ
41 Đèn LED âm nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 bộ
42 Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
43 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.300 m
44 Lắp đặt ống luồn dây sun D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 600 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.125E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,85 tỷ đồng hoặc + Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->