Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 12:16:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,861,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ ĐỂ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 97,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 66,8725 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 22,142 | m3 |
| 6 | Phá dỡ mặt bậc granito | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 25,5378 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 235,42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,1744 | tấn |
| 9 | Phá dỡ con tiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | Công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, chống sét, thoát nước mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | công |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,3561 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,452 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát chân tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 30,501 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 30,501 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 257,1756 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 171,4504 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 257,1756 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 518,627 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 518,627 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 518,627 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 144,6612 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 337,5428 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 144,6612 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 39,0669 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,6352 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,3176 | 100m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO KIẾN TRÚC NHÀ | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 21,621 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 26,7638 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0265 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2541 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0234 | tấn |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột gạch men KT 300x600mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 310,224 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 459,127 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1.519,458 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 143,245 | m |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 47,2032 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 378,952 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 47,2032 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12,032 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,5058 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay 2 cánh, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 26,4 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay 1 cánh, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 11,34 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt 2 cánh, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 37,44 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở hất 1 cánh, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,52 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18 | m2 |
| 20 | Chênh kính 6,38ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 98,7 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 98,7 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 579,334 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 56,64 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt lan can hành lang bằng inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 714,6992 | kg |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang bằng inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 97,263 | kg |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt cửa cầu thang bằng inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 139,2095 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 68,661 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn compact HPL phụ kiện inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 64,484 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,1263 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,1263 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 139,164 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,3768 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng tấm ốp viền mái rộng 400mm dày 0,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 48,86 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn LED TUBE M36 ống dài 1,2m, máng 2 bóng 2*18W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 24 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 26 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 37 | Móc treo quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 42 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện kim loại 20x30x13cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 100A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Bộ thanh cái đồng 20x2mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 270 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 660 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*16mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 45 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*25mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1* 2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 930 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt thùng Bình nóng lạnh 30L | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 60 | Hệ thống chân gắn kim thu sét + tăng đơ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 62 | Khuôn hàn hóa nhiệt đồng chữ T | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 63 | Bộ kẹp tiếp đất nối cáp thoát sét và cọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 64 | Bộ kẹp liên kết cọc tiếp địa và băng đồng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 65 | Kéo rải dây cáp thoát sét bằng đồng bọc tiết diện 50mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 37 | m |
| 66 | Băng đồng trần 25x3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | m |
| 67 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm dài 2,4m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | 1 bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp 3 bình chữa cháy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | 1 tủ |
| 69 | Bình khí chữa cháy MT3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 70 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 71 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,225 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,158 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,99 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,68 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van cửa PPR ĐK ≤25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 44 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt van gạt, ĐK ≤25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa + vòi (loại trẻ em) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 98 | Siphong chậu rửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm 6 sản phẩm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại trẻ em) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ em) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt máy bơm nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 máy |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 110mm - C2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,18 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 90mm - C2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,84 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 75mm - C2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 42mm - C2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,42 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 54 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa- Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC , ĐK 90>42mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC, ĐK 75>42mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt xi phông nhựa U.PVC , ĐK 75mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110>90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC , ĐK 90>75mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi