Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343741-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210332171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 12:16:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,861,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ ĐỂ CẢI TẠO
1 Tháo dỡ bệ xí Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 bộ
3 Tháo dỡ cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 97,04 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 66,8725 m2
5 Phá dỡ nền bê tông Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 22,142 m3
6 Phá dỡ mặt bậc granito Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 25,5378 m2
7 Tháo dỡ mái tôn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 235,42 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,1744 tấn
9 Phá dỡ con tiện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 Công
10 Tháo dỡ hệ thống điện, nước, chống sét, thoát nước mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 công
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,3561 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,452 m3
13 Phá lớp vữa trát chân tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 30,501 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 30,501 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 257,1756 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 171,4504 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 257,1756 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 518,627 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 518,627 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 518,627 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 144,6612 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 337,5428 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 144,6612 m2
24 Vận chuyển phế thải Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 39,0669 m3
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,6352 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,3176 100m2
B PHẦN CẢI TẠO KIẾN TRÚC NHÀ
1 Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 21,621 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 26,7638 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0265 100m2
4 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2541 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0234 tấn
6 Ốp tường, trụ, cột gạch men KT 300x600mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 310,224 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 459,127 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1.519,458 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 143,245 m
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 47,2032 m2
11 Lát nền, sàn - gạch 600x600mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 378,952 m2
12 Lát nền, sàn gạch 300x300mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 47,2032 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12,032 m2
14 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,5058 m2
15 Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay 2 cánh, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 26,4 m2
16 Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay 1 cánh, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 11,34 m2
17 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt 2 cánh, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 37,44 m2
18 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở hất 1 cánh, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,52 m2
19 Sản xuất và lắp đặt vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 18 m2
20 Chênh kính 6,38ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 98,7 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 98,7 m2
22 Sản xuất và lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 579,334 kg
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 56,64 m2
24 Sản xuất và lắp đặt lan can hành lang bằng inox 304 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 714,6992 kg
25 Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang bằng inox 304 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 97,263 kg
26 Sản xuất và lắp đặt cửa cầu thang bằng inox 304 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 139,2095 kg
27 Lắp dựng lan can sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 68,661 m2
28 Sản xuất và lắp đặt vách ngăn compact HPL phụ kiện inox 304 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 64,484 m2
29 Gia công xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,1263 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,1263 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 139,164 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,3768 100m2
33 Sản xuất lắp dựng tấm ốp viền mái rộng 400mm dày 0,4mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 48,86 m
34 Lắp đặt đèn LED TUBE M36 ống dài 1,2m, máng 2 bóng 2*18W Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 24 bộ
35 Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 26 bộ
36 Lắp đặt quạt trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 cái
37 Móc treo quạt trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10 cái
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
40 Lắp đặt công tắc đảo chiều Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
41 Lắp đặt ô cắm đôi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 42 cái
42 Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 1 tủ
43 Lắp đặt tủ điện kim loại 20x30x13cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 1 tủ
44 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 18 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 100A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
49 Bộ thanh cái đồng 20x2mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 270 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 660 m
52 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*16mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 m
53 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*6mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 45 m
54 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*25mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 150 m
55 Lắp đặt dây đơn 1* 2,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 20 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 930 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 50 m
58 Lắp đặt thùng Bình nóng lạnh 30L Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 bộ
59 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
60 Hệ thống chân gắn kim thu sét + tăng đơ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bộ
61 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bộ
62 Khuôn hàn hóa nhiệt đồng chữ T Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
63 Bộ kẹp tiếp đất nối cáp thoát sét và cọc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
64 Bộ kẹp liên kết cọc tiếp địa và băng đồng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 bộ
65 Kéo rải dây cáp thoát sét bằng đồng bọc tiết diện 50mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 37 m
66 Băng đồng trần 25x3mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10 m
67 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm dài 2,4m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 1 bộ
68 Lắp đặt tủ đựng tổ hợp 3 bình chữa cháy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 1 tủ
69 Bình khí chữa cháy MT3 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 cái
70 Bình bột chữa cháy MFZ4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16 cái
71 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,04 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,225 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,158 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,99 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,68 100m
77 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK50mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
78 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
79 Lắp đặt van cửa PPR ĐK ≤25mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 cái
80 Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 44 cái
84 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 36 cái
85 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 48 cái
89 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 cái
90 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 15mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 cái
91 Lắp đặt van phao điện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 20 m
93 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bể
94 Lắp đặt van gạt, ĐK ≤25mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 cái
95 Lắp đặt chậu rửa + vòi (loại trẻ em) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 bộ
97 Lắp đặt gương soi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
98 Siphong chậu rửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 bộ
99 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 bộ
100 Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 bộ
102 Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm 6 sản phẩm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại trẻ em) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 bộ
104 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ em) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 bộ
105 Lắp đặt máy bơm nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 1 máy
106 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 110mm - C2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,18 100m
107 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 90mm - C2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,84 100m
108 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 75mm - C2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,6 100m
109 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 42mm - C2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,42 100m
110 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 28 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 54 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa- Đường kính 110mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 cái
116 Lắp đặt côn nhựa U.PVC , ĐK 90>42mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 cái
117 Lắp đặt tê nhựa U.PVC, ĐK 75>42mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
118 Lắp đặt xi phông nhựa U.PVC , ĐK 75mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 24 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110>90mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
120 Lắp đặt Y nhựa U.PVC , ĐK 90>75mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 18 cái
123 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 24 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->