Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373130-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 04XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210373033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam hỗ trợ và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 15:11:00 đến ngày 2021-04-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,849,575,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG KHÁM 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,579 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,99 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,743 m3
4 Bê tông móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,926 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,077 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,953 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,029 100m2
8 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,276 m3
9 SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,195 tấn
10 SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,343 tấn
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,157 100m2
12 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,826 m3
13 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,382 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,206 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,07 100m3
16 Đắp đất hữu cơ bồn hoa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,617 m3
17 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,702 m3
18 Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M200, dày 100, tạo nhám Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,28 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép nền ram dốc Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,032 100m2
20 Bê tông cột tiết diện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,032 m3
21 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,375 tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,626 tấn
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,57 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,654 m3
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,741 tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,723 tấn
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,344 100m2
28 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60,17 m3
29 SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,761 tấn
30 SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,017 tấn
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,255 100m2
32 Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,107 m3
33 SXLD cốt thép cầu thang đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,059 tấn
34 SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,33 tấn
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn cầu thang Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,214 100m2
36 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,623 m3
37 SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đan, giằng, lam đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,596 tấn
38 SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đan, giằng, lam đk >10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,188 tấn
39 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô ô văng, đan, giằng, lam Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,132 100m2
40 Xây thành chắn bậc tam cấp gạch ống 9x9x19 chiều dầy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,342 m3
41 Xây trụ sảnh chính, gạch thẻ 5x9x19 h Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,594 m3
42 Xây ốp trụ, gạch thẻ 5x9x19 h Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,167 m3
43 Xây thành bồn hoa, gạch ống 9x9x19 chiều dầy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,138 m3
44 Xây bậc tam cấp gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,948 m3
45 Xây hộp gen ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,603 m3
46 Xây hộp gen trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,794 m3
47 Xây tường ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 75,618 m3
48 Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,22 m3
49 Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,849 m3
50 Xây lan can cầu thang, gạch ống 9x9x19 chiều dầy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,653 m3
51 Xây tường chắn dưới đuôi mái, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,344 m3
52 Xây tường thu hồi, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,074 m3
53 Xây bậc cầu thang, gạch thẻ 5x9x19 h Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,655 m3
54 Xây tôn nền kệ dưới đan, gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,108 m3
55 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 481,12 m2
56 Lát nền gạch granit, Gạch 60x60(cm) vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 405,841 m2
57 Lát gạch ceramic 30x30cm nhám vữa M75, lát nền khu vệ sinh: Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,48 m2
58 ốp gạch ceramic tường khu vệ sinh, ốp gạch 30x60(cm): Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 136,08 m2
59 ốp tường gạch ceramic 30x60cm cao đến trần màu trắng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 103,644 m2
60 ốp tường gạch ceramic 30x60cm cao 1,8m màu trắng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 295,954 m2
61 ốp tường hành lang gạch 10x60cm cao 0,1m màu trắng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,545 m2
62 ốp đá tự nhiên vào chân móng và thành bồn hoa, thành bậc cấp, thành ram dốc Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,942 m2
63 Sơn kẻ roon bằng sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính bằng 30% diện tích ốp đá) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,883 m2
64 Ốp đá granít tự nhiên màu xám vào thành chắn ram dốc Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,44 m2
65 Lát đá granít tự nhiên màu xám vào mặt trên thành chắn bậc tam cấp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,96 m2
66 Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc tam cấp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,471 m2
67 Lát đá granít tự nhiên màu xám vào đan, kệ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,002 m2
68 ốp đá granít tự nhiên màu đen vào trụ sảnh chính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,24 m2
69 Lát đá granít tự nhiên vào gờ dưới lam nhôm, mặt trên tường trang trí và lan can Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,69 m2
70 Lát đá granít tự nhiên màu xám vào cầu thang Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,342 m2
71 Lắp tấm ngăn compact âu tiểu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,44 m2
72 Ốp tường tường trang trí mặt trước gạch 10x30cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,115 m2
73 Láng sàn sảnh, sê nô có đánh màu dày 2cm vữa M100, tạo dốc i=2% về ống thoát nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 102,615 m2
74 Quét Sika top chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, … 2 lớp (quét 1,2kg/m2, tính cho 1 lớp) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 168,515 m2
75 Trát trụ sảnh chính, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,621 m2
76 Trát hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 62,48 m2
77 Trát hộp gen trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,36 m2
78 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 341,06 m2
79 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 622,207 m2
80 Trát lan can cầu thang, tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,521 m2
81 Trát tường chắn dưới đuôi mái, tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,72 m2
82 Trát tường chắn dưới đuôi mái, tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,72 m2
83 Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 172,112 m2
84 Trát xà dầm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 334,4 m2
85 Trát trần vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 585,49 m2
86 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,4 m2
87 Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 267,342 m2
88 Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,849 m2
89 Trát gờ chân móng vữa M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 88,1 m
90 Trát gờ chỉ nước vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 176,9 m
91 Kẻ chỉ lõm lan can cầu thang Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,098 m
92 Trần thạch cao khung nổi loại chịu nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 43,68 m2
93 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 501,195 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 646,088 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng diện tích trong nhà, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.335,864 m2
96 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,5mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,58 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 161,04 m2
98 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng ngói dày 0,42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,397 100m2
99 Sản xuất thang sắt lên mái fi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,015 tấn
100 Lắp đặt thang lên mái đặt trong bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,015 tấn
101 Sơn thang sắt lên mái, 3 nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,277 m2
102 Sản xuất cửa lên mái bằng thép Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,011 tấn
103 Lắp đặt cửa lên mái bằng thép Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,011 tấn
104 Sơn thang sắt lên mái, 3 nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,042 m2
105 Bê tông giữ thang lên mái, đá 1x2 M150 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,042 m3
106 Sản xuất tay vịn cầu thang bằng inox Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,024 tấn
107 Lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,662 m2
108 Sản xuất lan can bảo vệ cầu thang bằng inox Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,059 tấn
109 Lắp dựng lan can bảo vệ cầu thang bằng inox Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,953 m2
110 Lắp dựng cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, pa nô kính trắng dày 5mm, kính mờ dày 4,5mm, hệ 700 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 74,02 m2
111 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm, kính mờ dày 4,5mm, hệ 700 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 134,28 m2
112 Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trà dày 5mm, hệ 1000: Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,356 m2
113 Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 7mm, hệ 1000: Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,68 m2
114 Khóa tay gạt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27 bộ
115 Lắp dựng lam nhôm STĐ kích thước 44x100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 256,76 m
116 Lắp dựng hoa sắt cửa vuông mạ kẽm 12x12 dày 1ly đan ô (chi phí vật tư đã bao gồm công sản xuất và lắp dựng, sơn 3 nước) : Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 99,29 m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,875 100m2
118 Lắp ống nhựa PVC, ĐK D90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,276 100m
119 Lắp ống nhựa PVC, ĐK fi42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,076 100m
120 Lắp đặt cút nhựa, ĐK D90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 38 cái
121 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19 cái
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,024 100m3
2 Xúc xà bần tới vị trí san nền máy ủi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,15 100m3
3 San đầm đất san nền bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng từ khối lượng đất thừa từ các hạng mục xây lắp (Vđào - Vđắp) và xà bần tháo dỡ công trình) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,813 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 (cát được mua từ nơi khác đắp cho công trình) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,758 100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐiỆN TRONG NHÀ
D VẬT TƯ BÃI TIẾP ĐỊA ĐIỆN:
1 Đào rãnh đặt dây và đất cấp 1 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,56 m3
2 Đóng cọc sắt mạ đồng D16 dài 2,4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cọc
3 Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất, tiết diện 50mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31 m
4 Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (bằng Vđào) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,006 100m3
5 Lát gạch thẻ 5x9x19cm (Nhân công tính bằng 50%: 44.840*50%= 22.420đồng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,33 m2
6 Lắp đặt ốc đồng siết cáp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 cái
E VẬT TƯ ĐIỆN CHIẾU SÁNG + Ổ CẮM
1 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT(600x400x200) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT(400x300x150) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 hộp
3 Lắp đặt MCB 1P-2C-100A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1P-2C-50A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-2C-20A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 49 cái
7 Lắp đặt công tắc kép cầu thang ngầm tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt cầu chì 10A âm tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 61 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màng che Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31 cái
10 Lắp đặt hộp nối dây (đế âm đôi + mặt nạ) KT(110x110) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26 hộp
11 Lắp đặt bảng điện 6 lỗ (mặt nạ 6 lỗ + đế âm đôi) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 hộp
12 Lắp đặt bảng điện 5 lỗ (mặt nạ 5 lỗ + đế âm đôi) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 hộp
13 Lắp đặt bảng điện 4 lỗ (mặt nạ 4 lỗ + đế âm đôi) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 hộp
14 Lắp đặt bảng điện 3 lỗ (mặt nạ 3 lỗ + đế âm đơn) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 42 hộp
15 Lắp đặt bảng điện 2 lỗ (mặt nạ 2 lỗ + đế âm đơn) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 hộp
16 Lắp đặt bảng điện 1 lỗ (mặt nạ 1 lỗ + đế âm đơn) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 39 hộp
17 Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.168,4 m
18 Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 810 m
19 Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x10mm2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 88,5 m
20 Lắp đặt dây điện 1 ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x10mm2, làm dây nối đất Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 88,5 m
21 Lắp đặt dây điện 1 ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x2,5mm2, làm dây nối đất Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 329,1 m
22 Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 16mm luồng dây (Nhân công: 24.662/2=12.331 đồng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 984,8 m
23 Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 20mm luồng dây (Nhân công: 33.630/2=16.815 đồng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,8 m
24 Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 32mm luồng dây(Nhân công: 38.114/2=16.815 đồng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 88,5 m
25 Lắp đặt đầu cos đồng D10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
26 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 bộ
27 Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 bộ
28 Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu D270 ánh sáng trắng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19 bộ
29 Lắp đặt quạt trần D1400 + volume Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
30 Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x16mm2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,6 m
31 Lắp đặt đầu cos đồng D16mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột đồng vỏ bọc PVC cách điện (CVV - 2x2,5mm2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,8 m
F VẬT TƯ CẤP ĐIỆN MÁY LẠNH
1 Lắp đặt máy lạnh gắn tường 2 cục CS 1,5HP Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 máy
2 Lắp đặt aptomat 1P-20A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt bảng điện 1 lỗ (mặt nạ 1 lỗ + đế âm đơn), gắn aptomat Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
4 Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 102 m
5 Lắp đặt dây nhiễu pha mềm VVCm (VVCm-2,5) 4 ruột, 4 pha Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 m
6 Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x2,5mm2, làm nối đất Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 56 m
7 Lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng (máy 1,5HP) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,14 100m
8 Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 16mm luồng dây (Nhân công: 24.662/2=12.331 đồng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52 m
9 Lắp đặt êke treo cục nóng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 20mm luồng dây (Nhân công: 33.630/2=16.815 đồng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15 m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,808 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,153 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,686 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,032 100m
5 Lắp đặt đầu nối nhựa PVC 1 đầu ren trong bằng đồng, ĐK D21 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK D21 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
9 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK D21 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
10 Lắp đặt co giảm nhựa PVC, ĐK D27/21 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt gương soi + kệ gắn trên lavabo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt lavabo treo tường + vòi + ống thoát Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 bộ
13 Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk 27/21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 cái
14 Lắp đặt co giảm nhựa uPVC đk 34/27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt co nhựa uPVC đk 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 cái
16 Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D21 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk 34/21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt Lavabo vuông rửa dụng cụ + vòi nước + ống thoát KT(500x400x230) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
19 Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC đk 42/21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC đk 42/34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk 42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC đk 42/34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt co nhựa uPVC đk 42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D42 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt van phao điện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt bồn inox nằm 2m3 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bể
28 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK D34/27 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK D27 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
30 Lắp đặt đầu nối nhựa PVC 1 đầu ren D21 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + ống thoát Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi + ống thoát Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bộ
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,131 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,414 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 60mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,58 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 49mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,11 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,394 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 90mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,284 100m
7 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 cái
8 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
9 Lắp đặt Y giảm nhựa PVC D60/42 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
10 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D42/34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC D42 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60/34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK D60/42 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC D49 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK D114/49 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK D90/42 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt Y giảm nhựa PVC D90/60 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
21 Lắp đặt phễu thu KT(100x100), inox Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
22 Lắp đặt Y nhựa PVC D114 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
24 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
27 Lắp đặt Y giảm nhựa PVC D60/49 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D49/34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D49 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D49/34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt Y giảm nhựa PVC D60/34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
33 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D90/34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
37 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK D90/61 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
J Hầm tự hoại buy tròn (2CK):
1 Đào hầm tự hoại chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,359 100m3
2 Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,257 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,573 100m3
4 Bê tông ống buy D1500, D1200, đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,66 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn buy bê tông D1500, D1200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,015 100m2
6 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,314 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,115 100m2
8 SXLD cốt thép tấm đan, nắp thăm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,259 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 cái
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
11 Xây trụ, gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,672 m3
12 Trát trụ chiều dày trát 2cm vữa M75, có đánh màu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,44 m2
13 Láng đáy hầm tự hoại, có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,575 m2
14 Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, trụ gạch, quét 2 nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 148,02 m2
15 Cung cấp lắp đặt tấm nhựa đục lỗ (giá vật liệu bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,426 m3
16 Xử lý nước có chứa hóa chất clo (giá vật liệu bao gồm cả vật tư và nhân công) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 hầm
17 Làm tầng lọc bằng san hô, than củi, gạch vỡ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,014 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PVC D114 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
L VẬT TƯ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Cung cấp + lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 kênh (1 mainboard, 1 biến thế, 1 battery, acquy dự phòng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt hộp đấu dây KT(120x120) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 hộp
3 Lắp đặt chuông báo cháy (bao gồm đế) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt nút nhấn khẩn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt đèn báo cháy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt đầu báo khói quang học Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 bộ
7 Lắp đặt dây tín hiệu tiết diện (2x0,75)mm2 chống nhiễu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 86 m
8 Lắp đặt dây cáp đồng bọc 4 ruột Cu/PVC/PVC 4Cx1,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 m
9 Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 16mm luồng dây (Nhân công: 24.662/2=12.331 đồng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 98 m
10 Giá đôi treo bình chữa cháy bằng tay Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 giá
11 Bình chữa cháy CO2 5kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bình
12 Bình bột chữa cháy 8kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bình
13 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bảng
M VẬT TƯ BÃI TIẾP ĐỊA BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1 Đào mương cáp, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,48 m3
2 Lát gạch thẻ 5x9x19cm (Nhân công tính bằng 50%: 44.840*50%= 22.420đồng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,52 m2
3 Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (bằng Vđào) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,045 100m3
4 Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất, tiết diện 1x50mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 100m
6 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt ốc đồng siết cáp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào bãi tiếp địa đất cấp I Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,28 m3
2 Lát gạch thẻ 5x9x19cm (Nhân công tính bằng 50%: 44.840*50%= 22.420 đồng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,94 m2
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,073 100m3
4 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 41m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt bộ đếm sét Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 hộp
7 Lắp đặt cột chống ống STK D42 dài 3,2m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,032 100m
8 Lắp đặt cột chống ống STK D49 dài 2m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 100m
9 Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, dưới mương đất , tiết diện 50mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26 m
10 Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, theo tường và mái nhà, tiết diện 50mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 70 m
11 Gia công và lắp dựng thép tấm dày 5 ly làm đến chân KT(400x400) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt bu lông D16 + đai ốc Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt bu lông D8 + đai ốc Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm luồng dây cáp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,51 100m
15 Lắp đặt co nhựa đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
16 Đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16 dài 2,4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cọc
17 Lắp đặt dây neo D8 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 m
18 Lắp đặt tăng đơ D16, L=400 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
19 Lắp đặt ốc siết cáp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 cái
20 Lắp đặt van cân bằng đẳng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 van
O HẠNG MỤC:HỆ THỐNG CẤP ĐiỆN NGOÀI NHÀ
P Mương cáp:
1 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,912 m3
2 Lát gạch thẻ 5x9x19cm (Nhân công tính bằng 50%: 44.840*50%= 22.420 đồng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,105 m2
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,139 100m3
Q Vật tư thiết bị điện chiếu sáng ngoài nhà:
1 Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA ( 2x16)mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 m
2 Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA ( 2x2,5)mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 66 m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - TFP D65/50mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - TFP D32/25mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,615 100m
5 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 m
6 Đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16 dài 2,4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cọc
R HẠNG MỤC:HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
S VẬT TƯ CẤP NƯỚC:
1 Đào rãnh chôn ống nước đất cấp 1 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,515 m3
2 Lát gạch thẻ 5x9x19cm (Nhân công tính bằng 50%: 44.840*50%= 22.420 đồng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,085 m2
3 Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (bằng Vđào) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,255 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,62 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,53 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,275 100m
7 Lắp đặt nối nhựa uPVC đk 42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt nối nhựa uPVC đk 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt van nhựa uPVC đk 21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
10 Lắp đặt co nhựa uPVC đk 42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
11 Lắp đặt co nhựa uPVC đk 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt co nhựa uPVC đk 21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
13 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt co giảm nhựa uPVC đk 42-21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
T HỐ GA (2CK):
1 Đào hố van, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,215 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,128 m3
3 Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,072 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đáy hố ga Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,005 100m2
5 Xây thành hố ga gạch thẻ 5x9x19 chiều dày 100 vxm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,09 m3
6 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2 m2
7 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 2,0cm, vxm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước thành trong Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,96 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,405 m3
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M 200, Đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,072 m3
11 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,004 tấn
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,005 100m2
13 Lắp tấm đan hố ga Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
U TRỤ VÒI LẤY NƯỚC NGOÀI NHÀ (3CK):
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,14 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,027 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,047 m3
4 Xây trụ vòi gạch thẻ 4,5x9x19, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,108 m3
5 Trát trụ xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,56 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,56 m2
V HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC THẢI
1 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,766 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,944 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,284 m3
4 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,52 m3
5 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 tấn
6 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,048 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,052 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,056 100m3
9 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,111 100m2
10 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,019 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,52 m3
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,014 tấn
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,05 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,071 100m2
15 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,726 m3
16 SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,033 tấn
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,11 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,592 m3
19 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,007 tấn
20 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,041 tấn
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,068 100m2
22 Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,966 m3
23 Xây tường thu hồi gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,984 m3
24 Lắp dựng cửa lưới chống côn trùng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,16 m2
25 Lắp dựng cửa đi pano khung nhôm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,86 m2
26 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5ly Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,096 tấn
27 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45ly Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,141 100m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước xà gồ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,768 m2
29 Làm trần bằng tấm nhựa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,24 m2
30 Trát xà dầm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,76 m2
31 Trát trần vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,96 m2
32 Trát lanh tô ô văng , lam gió vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,124 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 gạch không nung Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30,571 m2
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 gạch không nung Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,62 m2
35 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 gạch không nung Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,73 m2
36 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,8 m
37 Kẻ ron lõm 20x10 tường ngoài nhà Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25 m
38 Quét sika 2 nước chống thấm sàn mái, sê nô Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 58,695 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,83 m2
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 100m
43 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,414 100m2
47 Lắp đặt MCB 2P-10A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
49 Lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
50 Lắp đặt bảng điện 1 lỗ đế âm + mặt nạ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,5 m
52 Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 m
W HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái tôn khung kèo thép Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,54 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,037 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,021 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,998 m3
5 Phá dỡ nền gạch khu WC Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,85 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 84,38 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60,325 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80,68 m2
9 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,053 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 gạch không nung Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,54 m2
11 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,54 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,6 m2
13 Trát xà dầm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,76 m2
14 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,041 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100,12 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 150,905 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,044 100m2
X HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CỔNG TƯỜNG RÀO, BẢNG TÀI TRỢ
Y Tường rào:
1 Tháo lưới B40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 189,662 m2
2 Phá dỡ trụ bê tông bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,236 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng xây đá Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,648 m3
4 Vệ sinh chân móng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,879 m2
5 Chà lớp sơn cũ tường cột, trụ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,096 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn của cổng sắt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,488 m2
7 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,897 m3
8 Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,648 m3
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,466 m3
10 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,517 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cột Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,138 100m2
12 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,08 tấn
13 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,025 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
15 Bê tông xà giằng tường rào đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,498 m3
16 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,368 tấn
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao 1,008 100m2
18 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,439 m3
19 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 330,515 m2
20 Trát trụ BTCT tường rào chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48,118 m2
21 Trát xà giằng vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 89,952 m2
22 Lắp dựng lưới B40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,7 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 464,134 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,488 m2
25 Bê tông chân móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,072 m3
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép chân móng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,004 100m2
27 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,003 tấn
28 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bảng tài trợ đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,032 m3
29 SXLD cốt thép tấm đan bảng tài trợ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,003 tấn
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan bảng tài trợ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,002 100m2
31 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
32 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
33 Xây tường gạch ống 9x9x19 gạch không nung chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,178 m3
34 Ốp đá granít tự nhiên vào bảng tài trợ, cột bằng keo dán Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,146 m2
35 Cung cấp, lắp đặt bảng tên đồng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
Z Bó vỉa+sân bê tông
1 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,533 m3
2 Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,48 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,48 m3
4 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,883 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,081 100m3
6 Lót bạc nhựa chống mất nước lối vào bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,237 100m2
7 Bê tông nền lối vào bê tông, đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,896 m3
8 Kẻ roon ô vuông 2mx2m sân bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 792 m
9 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 81,176 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 81,176 m2
AA Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSYC (133.410.327 đồng) 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.774363E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1548E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới ít nhất 03 công trình (03 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô: nhà ≥ 02 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 523 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 823m2/công trình; San nền; Tường rào), trong đó mỗi hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành ≥ 2.695.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp+Bảng giá trị hoàn thành, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.085.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->