Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam hỗ trợ và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 15:11:00 đến ngày 2021-04-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,849,575,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG KHÁM 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,579 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,99 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,743 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,926 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,077 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,953 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,029 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,276 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,195 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,343 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,157 | 100m2 |
| 12 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,826 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,382 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,206 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,07 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hữu cơ bồn hoa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,617 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,702 | m3 |
| 18 | Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M200, dày 100, tạo nhám | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,28 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép nền ram dốc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,032 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,375 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,626 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,57 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,654 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,741 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,723 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,344 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,17 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,761 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,255 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,107 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,33 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn cầu thang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,623 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đan, giằng, lam đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,596 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đan, giằng, lam đk >10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,188 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô ô văng, đan, giằng, lam | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,132 | 100m2 |
| 40 | Xây thành chắn bậc tam cấp gạch ống 9x9x19 chiều dầy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,342 | m3 |
| 41 | Xây trụ sảnh chính, gạch thẻ 5x9x19 h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,594 | m3 |
| 42 | Xây ốp trụ, gạch thẻ 5x9x19 h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,167 | m3 |
| 43 | Xây thành bồn hoa, gạch ống 9x9x19 chiều dầy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,138 | m3 |
| 44 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,948 | m3 |
| 45 | Xây hộp gen ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,603 | m3 |
| 46 | Xây hộp gen trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,794 | m3 |
| 47 | Xây tường ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,618 | m3 |
| 48 | Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,22 | m3 |
| 49 | Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,849 | m3 |
| 50 | Xây lan can cầu thang, gạch ống 9x9x19 chiều dầy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,653 | m3 |
| 51 | Xây tường chắn dưới đuôi mái, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,344 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,074 | m3 |
| 53 | Xây bậc cầu thang, gạch thẻ 5x9x19 h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,655 | m3 |
| 54 | Xây tôn nền kệ dưới đan, gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,108 | m3 |
| 55 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 481,12 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch granit, Gạch 60x60(cm) vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 405,841 | m2 |
| 57 | Lát gạch ceramic 30x30cm nhám vữa M75, lát nền khu vệ sinh: | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,48 | m2 |
| 58 | ốp gạch ceramic tường khu vệ sinh, ốp gạch 30x60(cm): | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136,08 | m2 |
| 59 | ốp tường gạch ceramic 30x60cm cao đến trần màu trắng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,644 | m2 |
| 60 | ốp tường gạch ceramic 30x60cm cao 1,8m màu trắng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 295,954 | m2 |
| 61 | ốp tường hành lang gạch 10x60cm cao 0,1m màu trắng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,545 | m2 |
| 62 | ốp đá tự nhiên vào chân móng và thành bồn hoa, thành bậc cấp, thành ram dốc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,942 | m2 |
| 63 | Sơn kẻ roon bằng sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính bằng 30% diện tích ốp đá) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,883 | m2 |
| 64 | Ốp đá granít tự nhiên màu xám vào thành chắn ram dốc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên màu xám vào mặt trên thành chắn bậc tam cấp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,96 | m2 |
| 66 | Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc tam cấp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,471 | m2 |
| 67 | Lát đá granít tự nhiên màu xám vào đan, kệ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,002 | m2 |
| 68 | ốp đá granít tự nhiên màu đen vào trụ sảnh chính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,24 | m2 |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên vào gờ dưới lam nhôm, mặt trên tường trang trí và lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,69 | m2 |
| 70 | Lát đá granít tự nhiên màu xám vào cầu thang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,342 | m2 |
| 71 | Lắp tấm ngăn compact âu tiểu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 72 | Ốp tường tường trang trí mặt trước gạch 10x30cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,115 | m2 |
| 73 | Láng sàn sảnh, sê nô có đánh màu dày 2cm vữa M100, tạo dốc i=2% về ống thoát nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,615 | m2 |
| 74 | Quét Sika top chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, … 2 lớp (quét 1,2kg/m2, tính cho 1 lớp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 168,515 | m2 |
| 75 | Trát trụ sảnh chính, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,621 | m2 |
| 76 | Trát hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,48 | m2 |
| 77 | Trát hộp gen trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,36 | m2 |
| 78 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 341,06 | m2 |
| 79 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 622,207 | m2 |
| 80 | Trát lan can cầu thang, tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,521 | m2 |
| 81 | Trát tường chắn dưới đuôi mái, tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,72 | m2 |
| 82 | Trát tường chắn dưới đuôi mái, tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,72 | m2 |
| 83 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 172,112 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 334,4 | m2 |
| 85 | Trát trần vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 585,49 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,4 | m2 |
| 87 | Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 267,342 | m2 |
| 88 | Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,849 | m2 |
| 89 | Trát gờ chân móng vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,1 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ nước vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 176,9 | m |
| 91 | Kẻ chỉ lõm lan can cầu thang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,098 | m |
| 92 | Trần thạch cao khung nổi loại chịu nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,68 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 501,195 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 646,088 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng diện tích trong nhà, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.335,864 | m2 |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,58 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 161,04 | m2 |
| 98 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng ngói dày 0,42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,397 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất thang sắt lên mái fi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,015 | tấn |
| 100 | Lắp đặt thang lên mái đặt trong bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,015 | tấn |
| 101 | Sơn thang sắt lên mái, 3 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,277 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa lên mái bằng thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,011 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cửa lên mái bằng thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,011 | tấn |
| 104 | Sơn thang sắt lên mái, 3 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,042 | m2 |
| 105 | Bê tông giữ thang lên mái, đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,042 | m3 |
| 106 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng inox | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | tấn |
| 107 | Lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,662 | m2 |
| 108 | Sản xuất lan can bảo vệ cầu thang bằng inox | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can bảo vệ cầu thang bằng inox | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,953 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, pa nô kính trắng dày 5mm, kính mờ dày 4,5mm, hệ 700 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,02 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm, kính mờ dày 4,5mm, hệ 700 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 134,28 | m2 |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trà dày 5mm, hệ 1000: | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,356 | m2 |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 7mm, hệ 1000: | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,68 | m2 |
| 114 | Khóa tay gạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | bộ |
| 115 | Lắp dựng lam nhôm STĐ kích thước 44x100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 256,76 | m |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa vuông mạ kẽm 12x12 dày 1ly đan ô (chi phí vật tư đã bao gồm công sản xuất và lắp dựng, sơn 3 nước) : | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,29 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,875 | 100m2 |
| 118 | Lắp ống nhựa PVC, ĐK D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,276 | 100m |
| 119 | Lắp ống nhựa PVC, ĐK fi42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,076 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | cái |
| 121 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Xúc xà bần tới vị trí san nền máy ủi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất san nền bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng từ khối lượng đất thừa từ các hạng mục xây lắp (Vđào - Vđắp) và xà bần tháo dỡ công trình) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,813 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 (cát được mua từ nơi khác đắp cho công trình) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,758 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐiỆN TRONG NHÀ | |||
| D | VẬT TƯ BÃI TIẾP ĐỊA ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào rãnh đặt dây và đất cấp 1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | m3 |
| 2 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất, tiết diện 50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | m |
| 4 | Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (bằng Vđào) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm (Nhân công tính bằng 50%: 44.840*50%= 22.420đồng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,33 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ốc đồng siết cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| E | VẬT TƯ ĐIỆN CHIẾU SÁNG + Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT(600x400x200) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT(400x300x150) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-2C-100A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-2C-50A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-2C-20A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc kép cầu thang ngầm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 10A âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màng che | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây (đế âm đôi + mặt nạ) KT(110x110) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | hộp |
| 11 | Lắp đặt bảng điện 6 lỗ (mặt nạ 6 lỗ + đế âm đôi) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bảng điện 5 lỗ (mặt nạ 5 lỗ + đế âm đôi) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt bảng điện 4 lỗ (mặt nạ 4 lỗ + đế âm đôi) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bảng điện 3 lỗ (mặt nạ 3 lỗ + đế âm đơn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bảng điện 2 lỗ (mặt nạ 2 lỗ + đế âm đơn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt bảng điện 1 lỗ (mặt nạ 1 lỗ + đế âm đơn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.168,4 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 810 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x10mm2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện 1 ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x10mm2, làm dây nối đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện 1 ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x2,5mm2, làm dây nối đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 329,1 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 16mm luồng dây (Nhân công: 24.662/2=12.331 đồng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 984,8 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 20mm luồng dây (Nhân công: 33.630/2=16.815 đồng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,8 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 32mm luồng dây(Nhân công: 38.114/2=16.815 đồng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,5 | m |
| 25 | Lắp đặt đầu cos đồng D10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu D270 ánh sáng trắng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần D1400 + volume | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x16mm2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,6 | m |
| 31 | Lắp đặt đầu cos đồng D16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột đồng vỏ bọc PVC cách điện (CVV - 2x2,5mm2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,8 | m |
| F | VẬT TƯ CẤP ĐIỆN MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 2 cục CS 1,5HP | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng điện 1 lỗ (mặt nạ 1 lỗ + đế âm đơn), gắn aptomat | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102 | m |
| 5 | Lắp đặt dây nhiễu pha mềm VVCm (VVCm-2,5) 4 ruột, 4 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x2,5mm2, làm nối đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng (máy 1,5HP) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 16mm luồng dây (Nhân công: 24.662/2=12.331 đồng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | m |
| 9 | Lắp đặt êke treo cục nóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 20mm luồng dây (Nhân công: 33.630/2=16.815 đồng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,808 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,153 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,686 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đầu nối nhựa PVC 1 đầu ren trong bằng đồng, ĐK D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, ĐK D27/21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi + kệ gắn trên lavabo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt lavabo treo tường + vòi + ống thoát | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk 27/21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC đk 34/27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk 34/21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lavabo vuông rửa dụng cụ + vòi nước + ống thoát KT(500x400x230) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC đk 42/21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC đk 42/34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC đk 42/34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D42 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bồn inox nằm 2m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK D34/27 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK D27 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu nối nhựa PVC 1 đầu ren D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + ống thoát | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi + ống thoát | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,131 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 49mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,394 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,284 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y giảm nhựa PVC D60/42 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D42/34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60/34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK D60/42 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D49 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK D114/49 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK D90/42 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y giảm nhựa PVC D90/60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu KT(100x100), inox | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y giảm nhựa PVC D60/49 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D49/34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D49 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D49/34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y giảm nhựa PVC D60/34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D90/34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK D90/61 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| J | Hầm tự hoại buy tròn (2CK): | |||
| 1 | Đào hầm tự hoại chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,359 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,257 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,573 | 100m3 |
| 4 | Bê tông ống buy D1500, D1200, đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,66 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn buy bê tông D1500, D1200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,015 | 100m2 |
| 6 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,314 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan, nắp thăm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,259 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Xây trụ, gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,672 | m3 |
| 12 | Trát trụ chiều dày trát 2cm vữa M75, có đánh màu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,44 | m2 |
| 13 | Láng đáy hầm tự hoại, có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,575 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, trụ gạch, quét 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 148,02 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa đục lỗ (giá vật liệu bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,426 | m3 |
| 16 | Xử lý nước có chứa hóa chất clo (giá vật liệu bao gồm cả vật tư và nhân công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hầm |
| 17 | Làm tầng lọc bằng san hô, than củi, gạch vỡ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| L | VẬT TƯ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 kênh (1 mainboard, 1 biến thế, 1 battery, acquy dự phòng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây KT(120x120) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy (bao gồm đế) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu tiết diện (2x0,75)mm2 chống nhiễu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc 4 ruột Cu/PVC/PVC 4Cx1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 16mm luồng dây (Nhân công: 24.662/2=12.331 đồng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 98 | m |
| 10 | Giá đôi treo bình chữa cháy bằng tay | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | giá |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bình |
| 12 | Bình bột chữa cháy 8kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bình |
| 13 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bảng |
| M | VẬT TƯ BÃI TIẾP ĐỊA BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Đào mương cáp, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,48 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm (Nhân công tính bằng 50%: 44.840*50%= 22.420đồng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,52 | m2 |
| 3 | Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (bằng Vđào) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất, tiết diện 1x50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ốc đồng siết cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào bãi tiếp địa đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,28 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm (Nhân công tính bằng 50%: 44.840*50%= 22.420 đồng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,94 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 41m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cột chống ống STK D42 dài 3,2m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cột chống ống STK D49 dài 2m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 9 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, dưới mương đất , tiết diện 50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, theo tường và mái nhà, tiết diện 50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 11 | Gia công và lắp dựng thép tấm dày 5 ly làm đến chân KT(400x400) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bu lông D16 + đai ốc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bu lông D8 + đai ốc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm luồng dây cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,51 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây neo D8 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 18 | Lắp đặt tăng đơ D16, L=400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cân bằng đẳng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | van |
| O | HẠNG MỤC:HỆ THỐNG CẤP ĐiỆN NGOÀI NHÀ | |||
| P | Mương cáp: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,912 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm (Nhân công tính bằng 50%: 44.840*50%= 22.420 đồng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,105 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,139 | 100m3 |
| Q | Vật tư thiết bị điện chiếu sáng ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA ( 2x16)mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA ( 2x2,5)mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - TFP D65/50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - TFP D32/25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,615 | 100m |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cọc |
| R | HẠNG MỤC:HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| S | VẬT TƯ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống nước đất cấp 1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,515 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm (Nhân công tính bằng 50%: 44.840*50%= 22.420 đồng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,085 | m2 |
| 3 | Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (bằng Vđào) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,255 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,53 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,275 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa uPVC đk 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa uPVC đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa uPVC đk 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC đk 42-21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| T | HỐ GA (2CK): | |||
| 1 | Đào hố van, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,215 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đáy hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Xây thành hố ga gạch thẻ 5x9x19 chiều dày 100 vxm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | m3 |
| 6 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | m2 |
| 7 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 2,0cm, vxm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước thành trong | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,96 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,405 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M 200, Đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Lắp tấm đan hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| U | TRỤ VÒI LẤY NƯỚC NGOÀI NHÀ (3CK): | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,027 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,047 | m3 |
| 4 | Xây trụ vòi gạch thẻ 4,5x9x19, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,108 | m3 |
| 5 | Trát trụ xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,56 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,56 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,766 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,944 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,284 | m3 |
| 4 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,52 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,019 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,52 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,726 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,033 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,592 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,007 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,041 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,966 | m3 |
| 23 | Xây tường thu hồi gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,984 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cửa lưới chống côn trùng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi pano khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,86 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,141 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước xà gồ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,768 | m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,24 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,76 | m2 |
| 31 | Trát trần vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,96 | m2 |
| 32 | Trát lanh tô ô văng , lam gió vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,124 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 gạch không nung | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,571 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 gạch không nung | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,62 | m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 gạch không nung | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,73 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,8 | m |
| 37 | Kẻ ron lõm 20x10 tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 38 | Quét sika 2 nước chống thấm sàn mái, sê nô | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,695 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,83 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bảng điện 1 lỗ đế âm + mặt nạ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | m |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn khung kèo thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,037 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,021 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,998 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch khu WC | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,85 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84,38 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,325 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,68 | m2 |
| 9 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,053 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 gạch không nung | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,54 | m2 |
| 11 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,54 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,76 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,041 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100,12 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150,905 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,044 | 100m2 |
| X | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CỔNG TƯỜNG RÀO, BẢNG TÀI TRỢ | |||
| Y | Tường rào: | |||
| 1 | Tháo lưới B40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189,662 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ bê tông bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,236 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,648 | m3 |
| 4 | Vệ sinh chân móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,879 | m2 |
| 5 | Chà lớp sơn cũ tường cột, trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,096 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn của cổng sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,488 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,897 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,648 | m3 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,466 | m3 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,517 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Bê tông xà giằng tường rào đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,498 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,368 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | 1,008 | 100m2 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,439 | m3 |
| 19 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 330,515 | m2 |
| 20 | Trát trụ BTCT tường rào chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,118 | m2 |
| 21 | Trát xà giằng vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,952 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lưới B40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,7 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 464,134 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,488 | m2 |
| 25 | Bê tông chân móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép chân móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 28 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bảng tài trợ đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép tấm đan bảng tài trợ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan bảng tài trợ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Xây tường gạch ống 9x9x19 gạch không nung chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,178 | m3 |
| 34 | Ốp đá granít tự nhiên vào bảng tài trợ, cột bằng keo dán | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,146 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên đồng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| Z | Bó vỉa+sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,533 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,48 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,48 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,883 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 6 | Lót bạc nhựa chống mất nước lối vào bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,237 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền lối vào bê tông, đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,896 | m3 |
| 8 | Kẻ roon ô vuông 2mx2m sân bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 792 | m |
| 9 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,176 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,176 | m2 |
| AA | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSYC (133.410.327 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.774363E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1548E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới ít nhất 03 công trình (03 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô: nhà ≥ 02 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 523 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 823m2/công trình; San nền; Tường rào), trong đó mỗi hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành ≥ 2.695.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp+Bảng giá trị hoàn thành, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.085.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi