Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300154-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210237829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 21:42:00 đến ngày 2021-03-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,723,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8975 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,946 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1507 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9335 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8512 tấn
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2727 100m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3508 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7535 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4002 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5284 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5579 tấn
15 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 100m2
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8052 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,022 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 m3
19 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3416 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,685 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6113 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9813 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2458 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,954 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6153 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,996 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1616 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,112 m3
31 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0336 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5214 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9766 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5773 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1222 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7038 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2373 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6701 m3
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1761 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7584 100m2
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5875 m3
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6614 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4754 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9628 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8741 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2109 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 tấn
51 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,219 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3451 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2026 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804 tấn
55 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8382 m3
56 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8396 m3
57 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1528 m3
58 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,819 m3
59 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,546 m3
60 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5548 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3932 1m3
62 Xây gạch bê tông (10 x 6 x 21), xây tường thẳng, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,206 1m3
63 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8413 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8413 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,142 1m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1654 100m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.547,3523 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,56 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,0966 m2
70 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,03 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,24 m2
73 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,5 m2
74 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,94 m2
75 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1 m
77 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,44 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,44 m2
79 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,18m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,48 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,68 m2
81 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m2
82 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,46 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,04 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.657,68 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.205,0323 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.017,0093 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,657 m2
88 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 m2
89 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7895 m2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m
91 SXLD cầu chắn rác fi100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
92 SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm XingFa , kính dày 8 ly cường lực, (kể cả khóa, chôt, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,055 m2
93 SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm XingFa , kính dày 8 ly cường lực, (kể cả khóa, chôt, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,56 m2
94 Hoa sắt bảo vệ cửa 20x20x1.6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
95 SXLD hoàn thiện vách nhôm XingFa cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m2
96 Vách ngăn laminat day 10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 100m2
98 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 100m3
99 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 100m3
100 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2185 m3
101 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5545 m3
102 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m3
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m2
105 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m2
106 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m2
107 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 m3
108 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0861 tấn
109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 100m2
110 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
111 Lớp sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
112 Lớp sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
113 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
114 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 100m
116 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT VÀ PCCC
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2 Cầu chì trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Cầu chì ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt, 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
12 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu (6 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
13 Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/18Wx11-SS Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx11-SS Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Lắp đặt bộ đèn LED Tube 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
16 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
17 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
21 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 970 m
22 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
28 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
29 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
32 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15(21)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
33 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20(27)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
34 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25(34)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
35 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32(42)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt cút nhựa ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20/15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
42 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Dây cấp nước D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
49 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
50 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đạt vòi xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
59 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50(60)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
60 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100(114)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt tê thông tắc, kiểm tra D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt tê thông tắc, kiểm tra D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Kim thu sét cirprotec NLP 1100-15, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
71 Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
72 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
73 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối
74 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
75 Dây cáp neo trụ đõ kim thu sét d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
76 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25(34)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
79 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
80 Giếng thoát sét sâu 13m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
82 Bình CO2.MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
83 Bình bột MFZ4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
84 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.585643E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.117128E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô kỹ thuật tương ứng với công trình đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.606.633.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->