Gói thầu: Xây lắp tháp canh lửa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368985-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp tháp canh lửa
Số hiệu KHLCNT 20210215867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:27:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,171,353,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI THÁP CANH LỬA TỐNG LÊ CHÂN (THÁP 1)
B XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế 298,751 m3
2 Đào đất móng băng, rộng 4,068 m3
3 Đào đất móng băng, rộng 1,312 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 theo hồ sơ thiết kế 256,5 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 theo hồ sơ thiết kế 66 m3
6 Mua đất đắp nền 3,386 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 13,93 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 18,784 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,749 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 30,458 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,406 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,59 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,196 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 8,147 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,224 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 18,912 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 18,949 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,31 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,718 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,456 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,434 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 10,638 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,883 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,758 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,603 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,278 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,457 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,354 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,684 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,15 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,426 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,426 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,798 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,305 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,976 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,168 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,586 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,974 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,404 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,233 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,03 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,349 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,095 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,883 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,237 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,177 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,047 tấn
48 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 1,567 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao 0,88 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao 2,2 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao 0,44 m3
52 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 5,541 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 21,261 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 35,884 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 17,47 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 24,731 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,945 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,026 m3
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 39,39 m2
60 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 580,337 m2
61 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 510,645 m2
62 Trát trụ cột, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 424,748 m2
63 Trát trụ cột, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 11,19 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài 107,745 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt trong 72,22 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 mặt ngoài 86,11 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong 156,978 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài 35,542 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 217,4 m
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 69,51 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước 25,92 m2
72 Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 95,43 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 580,337 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong 510,645 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài 654,145 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong 240,388 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.234,482 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 751,033 m2
79 Thi công trần tôn lạnh 0,28mm 81,96 m2
80 Công tác ốp đá chẻ 200x100 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 21,48 m2
81 Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 14,294 m2
82 Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 18,928 m2
83 Công tác ốp gạch 250x 400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30,2 m2
84 Lát nền, sàn, gạch 250x250 kích thước gạch 9,56 m2
85 Lát nền, sàn, gạch 400x400, kích thước gạch 133,96 m2
86 Lát nền, sàn, gạch 400x400 nhám, kích thước gạch 204,675 m2
87 Lát đá mặt bệ các loại 2,46 m2
88 Lát gạch Terazzo sân, nền đường, vỉa hè 57,24 m2
89 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 28,86 m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn màu 0,35 mm theo hồ sơ thiết kế 92,404 m2
91 Gia công xà gồ thép 0,565 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép 0,565 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,998 m2
94 Gia công cửa song sắt (cửa đi sắt kính) 13,596 m2
95 Gia công cửa song sắt (cửa sổ sắt kính) 16,92 m2
96 Gia công cửa song sắt (khung sắt kính cố định) 13,32 m2
97 Sản xuất cửa đi nhôm kính 3,15 m2
98 Lan can sắt (theo BV thiết kế) 52,249 M2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 46,986 m2
100 Lắp dựng lan can sắt 52,249 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 192,17 m2
102 Kính trắng 5mm 30,989 m2
103 Ổ khóa cửa 4 Bộ
104 Tháp chống sét 1 Cái
105 Thang sắt 1 Cái
106 Cắt ron tường 135,5 m
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế 11,4 m3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II 5,212 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,498 m3
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,436 m3
111 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,437 m3
112 Ống cống giếng thí Þ1000 12 Cái
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 19 cái
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg 1 cái
117 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 2,672 m3
118 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 4 m2
119 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 18,943 m2
120 Hệ thống lọc 1 HT
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x9W ánh sáng trắng 2 bộ
2 Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x18W ánh sáng trắng 11 bộ
3 Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x18W ánh sáng trắng 3 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 bộ
5 Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm 5 hộp
6 Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm 1 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 420 m
8 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 50 m
9 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² 400 m
10 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² 600 m
11 Kéo rải dây dẫn CV-4mm² 80 m
12 Kéo rải dây dẫn CXV-6mm² 100 m
13 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm 4 cái
14 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt 2 + đế âm 1 cái
15 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 2 + đế âm 1 cái
16 Lắp đặt hai dimmer quạt + mặt 2 + đế âm 1 cái
17 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt 3 + đế âm 1 cái
18 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế âm 2 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm 21 cái
20 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 14 module - lắp chìm 1 tủ
21 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA 4 cái
22 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA 3 cái
23 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-16A-6kA 2 cái
24 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-40A-10kA 1 cái
25 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) 1
26 Đào đất mương ống 10,5 m3
27 Lấp cát mương 3 m3
28 Lấp đất mương 7,5 m3
29 Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² 18 m
30 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 8 m
31 Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m 3 cọc
32 Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo) 1 hộp
33 Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) 1
34 Đào đất mương tiếp địa 1,8 m3
35 Lấp đất mương 1,8 m3
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm theo hồ sơ thiết kế 14 m
2 Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm theo hồ sơ thiết kế 28 m
3 Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm theo hồ sơ thiết kế 8 m
4 Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm theo hồ sơ thiết kế 32 m
5 Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm theo hồ sơ thiết kế 12 m
6 Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm theo hồ sơ thiết kế 8 m
7 Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 34 D 3 cái
8 Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D 3 cái
9 Lắp đặt co 90° Þ27 D 5 cái
10 Lắp đặt co 90° Þ34 D 13 cái
11 Lắp đặt co 90° Þ42 D 10 cái
12 Lắp đặt co 90° Þ60 D 4 cái
13 Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D 1 cái
14 Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D 2 cái
15 Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D 5 cái
16 Lắp đặt co 45° Þ60 D 10 cái
17 Lắp đặt co 45° Þ90 D 5 cái
18 Lắp đặt co 45° Þ114 D 5 cái
19 Lắp đặt chữ T Þ27 D 6 cái
20 Lắp đặt chữ T Þ60 D 3 cái
21 Lắp đặt chữ Y Þ60 D 1 cái
22 Lắp đặt chữ Y Þ114 M 1 cái
23 Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M 2 cái
24 Lắp đặt van nhựa Þ27 2 cái
25 Lắp đặt van nhựa Þ42 2 cái
26 Keo dán ống loại 1 kg 2 lon
27 Lắp đặt bồn nước Inox 1000L loại ngang 1 bồn
28 Máy bơm nước 1,5Hp 1 cái
29 Xây hộc chứa máy bơm 1 cái
30 Đào đất mương ống 20*0.3*0.7 4,2 m3
31 Lấp cát mương 20*0.3*0.2 1,2 m3
32 Lấp đất mương 20*0.3*0.5 3 m3
33 Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng 2 bộ
34 Lắp đặt vòi xịt nhựa, bao gồm co T 2 cái
35 Lắp đặt sen tắm 1 vòi lạnh, tay sen 1 chế độ 2 bộ
36 Lắp đặt Lavabo + chân treo tường 2 bộ
37 Lắp đặt vòi lạnh Lavabo 2 bộ
38 Bộ xả nhấn nhựa 2 cái
39 Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm 2 cái
40 Lắp đặt chậu rửa bếp loại 1 hộc, 1 bàn 1 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi lạnh 1 bộ
42 Dây cấp xi dài 400mm 1 dây
43 Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm 2 cái
44 Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm theo hồ sơ thiết kế 24 m
45 Lắp đặt nối trơn Þ90 D 2 cái
46 Lắp đặt co 45° Þ90 D 4 cái
47 Lắp đặt co 90° Þ90 D 1 cái
48 Lắp đặt chữ Y Þ90 M 1 cái
49 Keo dán ống loại 1kg 1 lon
50 Quả cầu chặn rác Inox 2 cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét (CIRPROTEC NLP1100-15 hoặc tương đương), bán kính bảo vệ Rp=51m 1 cái
2 Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 50mm² 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 65 m
4 Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m 1 cọc
5 Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo) 1 hộp
6 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt (CLTĐ Cadwell hoặc tương đương) 2 mối
7 Khoan giếng tiếp địa sâu 30m 1 cái
8 Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) 1
9 Đào đất mương tiếp địa 3*0.3*0.6 0,54 m3
10 Lấp đất mương tiếp địa 3*0.3*0.6 0,54 m3
F XÂY MỚI THÁP CANH LỬA SUỐI ĐỘN (THÁP 2)
G XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế 321,072 m3
2 Đào đất móng băng, rộng 4,128 m3
3 Đào đất móng băng, rộng 1,39 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 theo hồ sơ thiết kế 275,5 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 theo hồ sơ thiết kế 67,6 m3
6 Mua đất đắp nền theo hồ sơ thiết kế 1,411 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 14,288 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 21,233 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,768 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 32,732 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,849 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,59 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,528 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,364 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,224 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 19,036 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 17,412 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,762 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 7,271 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,359 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,233 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 11,987 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,571 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 15 cái
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,909 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,704 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,796 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,258 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,947 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,568 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,281 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,452 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,124 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,285 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,441 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,892 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,303 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,849 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,141 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,594 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,681 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,44 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,265 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,033 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,116 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,295 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,276 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,294 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,682 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,725 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,139 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,149 tấn
53 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 1,263 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao 0,968 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao 2,42 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao 0,484 m3
57 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 5,337 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 12,742 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 11,996 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 19,426 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 30,048 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 18,179 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 3,818 m3
64 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 21,12 m2
65 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 721,175 m2
66 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 662,684 m2
67 Trát trụ cột, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 230,576 m2
68 Trát trụ cột, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 11,19 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài 74,295 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt trong 36,7 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 mặt ngoài 62,17 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong 163,054 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài 94,838 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 217,95 m
75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 54,423 m2
76 Quét nước xi măng 2 nước 25,21 m2
77 Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 79,633 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 721,175 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường trong 662,684 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài 461,879 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong 208,484 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.183,054 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 871,168 m2
84 Thi công trần tôn lạnh 0,28mm 81,96 m2
85 Công tác ốp đá chẻ 200x100 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 23,49 m2
86 Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10,239 m2
87 Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 17,907 m2
88 Công tác ốp gạch 250x 400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30,2 m2
89 Lát nền, sàn, gạch 250x250 kích thước gạch 9,56 m2
90 Lát nền, sàn, gạch 400x400, kích thước gạch 137,375 m2
91 Lát nền, sàn, gạch 400x400 nhám, kích thước gạch 204,675 m2
92 Lát đá mặt bệ các loại 2,46 m2
93 Lát gạch Terazzo sân, nền đường, vỉa hè 73,695 m2
94 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 30,01 m2
95 Lợp mái che tường bằng tôn màu 0,35 mm theo hồ sơ thiết kế 92,404 m2
96 Gia công xà gồ thép 0,565 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép 0,565 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,998 m2
99 Gia công cửa song sắt (cửa đi sắt kính) 13,323 m2
100 Gia công cửa song sắt (cửa sổ sắt kính) 16,92 m2
101 Gia công cửa song sắt (khung sắt kính cố định) 13,905 m2
102 Sản xuất cửa đi nhôm kính 3,15 m2
103 Lan can sắt (theo BV thiết kế) 51,933 M2
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 47,298 m2
105 Lắp dựng lan can sắt 51,933 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 192,162 m2
107 Kính trắng 5mm 31,309 m2
108 Ổ khóa cửa 4 Bộ
109 Tháp chống sét 1 Cái
110 Thang sắt 1 Cái
111 Cắt ron tường 141,4 m
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế 11,4 m3
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II 5,212 m3
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,498 m3
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,436 m3
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,437 m3
117 Ống cống giếng thí Þ1000 12 Cái
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 19 cái
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg 1 cái
122 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 2,672 m3
123 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 4 m2
124 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 18,943 m2
125 Hệ thống lọc 1 HT
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x9W ánh sáng trắng 2 bộ
2 Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x18W ánh sáng trắng 11 bộ
3 Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x18W ánh sáng trắng 3 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 bộ
5 Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm 5 hộp
6 Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm 1 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 420 m
8 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 20 m
9 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² 400 m
10 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² 600 m
11 Kéo rải dây dẫn CV-4mm² 80 m
12 Kéo rải dây dẫn CV-8mm² 40 m
13 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm 4 cái
14 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt 2 + đế âm 1 cái
15 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 2 + đế âm 1 cái
16 Lắp đặt hai dimmer quạt + mặt 2 + đế âm 1 cái
17 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt 3 + đế âm 1 cái
18 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế âm 2 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm (CLTĐ Sino S18) 21 cái
20 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 14 module - lắp chìm 1 tủ
21 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA 4 cái
22 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA 3 cái
23 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-16A-6kA 2 cái
24 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-40A-10kA 1 cái
25 Trọn gói hệ thống điện năng lượng mặt trời áp mái 3.12 kWp, 1 pha (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) (MPE) 1 t.gói
26 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) 1
27 Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² 18 m
28 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 8 m
29 Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m 3 cọc
30 Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo) 1 hộp
31 Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) 1
32 Đào đất mương tiếp địa 1,8 m3
33 Lấp đất mương 1,8 m3
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm theo hồ sơ thiết kế 14 m
2 Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm theo hồ sơ thiết kế 28 m
3 Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm theo hồ sơ thiết kế 8 m
4 Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm theo hồ sơ thiết kế 32 m
5 Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm theo hồ sơ thiết kế 12 m
6 Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm theo hồ sơ thiết kế 8 m
7 Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 34 D 3 cái
8 Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D 3 cái
9 Lắp đặt co 90° Þ27 D 5 cái
10 Lắp đặt co 90° Þ34 D 13 cái
11 Lắp đặt co 90° Þ42 D 10 cái
12 Lắp đặt co 90° Þ60 D 4 cái
13 Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D 1 cái
14 Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D 2 cái
15 Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D 5 cái
16 Lắp đặt co 45° Þ60 D 10 cái
17 Lắp đặt co 45° Þ90 D 5 cái
18 Lắp đặt co 45° Þ114 D 5 cái
19 Lắp đặt chữ T Þ27 D 6 cái
20 Lắp đặt chữ T Þ60 D 3 cái
21 Lắp đặt chữ Y Þ60 D 1 cái
22 Lắp đặt chữ Y Þ114 M 1 cái
23 Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M 2 cái
24 Lắp đặt van nhựa Þ27 2 cái
25 Lắp đặt van nhựa Þ42 2 cái
26 Keo dán ống loại 1 kg 2 lon
27 Lắp đặt bồn nước Inox 1000L loại ngang 1 bồn
28 Máy bơm nước 1,5Hp 1 cái
29 Xây hộc chứa máy bơm 1 cái
30 Đào đất mương ống 20*0.3*0.7 4,2 m3
31 Lấp cát mương 20*0.3*0.2 1,2 m3
32 Lấp đất mương 20*0.3*0.5 3 m3
33 Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng 2 bộ
34 Lắp đặt vòi xịt nhựa, bao gồm co T 2 cái
35 Lắp đặt sen tắm 1 vòi lạnh, tay sen 1 chế độ 2 bộ
36 Lắp đặt Lavabo + chân treo tường 2 bộ
37 Lắp đặt vòi lạnh Lavabo 2 bộ
38 Bộ xả nhấn nhựa 2 cái
39 Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm 2 cái
40 Lắp đặt chậu rửa bếp loại 1 hộc, 1 bàn 1 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi lạnh 1 bộ
42 Dây cấp xi dài 400mm 1 dây
43 Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm 2 cái
44 Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm theo hồ sơ thiết kế 24 m
45 Lắp đặt nối trơn Þ90 D 2 cái
46 Lắp đặt co 45° Þ90 D 4 cái
47 Lắp đặt co 90° Þ90 D 1 cái
48 Lắp đặt chữ Y Þ90 M 1 cái
49 Keo dán ống loại 1kg 1 lon
50 Quả cầu chặn rác Inox 2 cái
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét (CIRPROTEC NLP1100-15 hoặc tương đương), bán kính bảo vệ Rp=51m 1 cái
2 Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 50mm² 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 65 m
4 Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m 1 cọc
5 Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo) 1 hộp
6 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt (Cadwell hoặc tương đương) 2 mối
7 Khoan giếng tiếp địa sâu 30m 1 cái
8 Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) 1
9 Đào đất mương tiếp địa 3*0.3*0.6 0,54 m3
10 Lấp đất mương tiếp địa 3*0.3*0.6 0,54 m3
K Ghi chú: Gạch xây phải sử dụng 100% gạch không nung theo quy định.
L Ghi chú: Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông.
M Ghi chú: Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị.
N Ghi chú: Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài.
O Ghi chú: Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp quy theo quy định.
P Ghi chú: Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có.
Q Ghi chú: Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình.
R Ghi chú: Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt.
S Ghi chú: Chi phí bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có)
T Ghi chú: Chi phí bao gồm chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí kiểm tra chất lượng công trình theo yêu cầu của Chủ đầu tư và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình…
U Ghi chú: Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô công việc đặc thù: đã xây dựng khối tháp có chiều cao ≥ 26m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->