Gói thầu: Xây lắp tháp canh lửa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368985-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp tháp canh lửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:27:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,171,353,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI THÁP CANH LỬA TỐNG LÊ CHÂN (THÁP 1) | |||
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế | 298,751 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 4,068 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | 1,312 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo hồ sơ thiết kế | 256,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo hồ sơ thiết kế | 66 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | 3,386 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 13,93 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 18,784 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,749 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 30,458 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,406 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,59 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,196 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,147 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,224 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,912 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,949 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,31 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,718 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,456 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,434 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,638 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,883 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,758 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,603 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,278 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,457 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,354 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,684 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,15 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,426 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,426 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,798 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,305 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,976 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,168 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,586 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,974 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,404 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,233 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,03 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,349 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,095 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,883 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,237 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,177 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,047 | tấn | |
| 48 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | 1,567 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao | 0,88 | m3 | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao | 2,2 | m3 | |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao | 0,44 | m3 | |
| 52 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 5,541 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | 21,261 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 35,884 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 17,47 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | 24,731 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 4,945 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,026 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 39,39 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 580,337 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 510,645 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 424,748 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 11,19 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài | 107,745 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt trong | 72,22 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 mặt ngoài | 86,11 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong | 156,978 | m2 | |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài | 35,542 | m2 | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 217,4 | m | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 69,51 | m2 | |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | 25,92 | m2 | |
| 72 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 95,43 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 580,337 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 510,645 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | 654,145 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | 240,388 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.234,482 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 751,033 | m2 | |
| 79 | Thi công trần tôn lạnh 0,28mm | 81,96 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp đá chẻ 200x100 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 21,48 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 14,294 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 18,928 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp gạch 250x 400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 30,2 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch 250x250 kích thước gạch | 9,56 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch 400x400, kích thước gạch | 133,96 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn, gạch 400x400 nhám, kích thước gạch | 204,675 | m2 | |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại | 2,46 | m2 | |
| 88 | Lát gạch Terazzo sân, nền đường, vỉa hè | 57,24 | m2 | |
| 89 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 28,86 | m2 | |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn màu 0,35 mm | theo hồ sơ thiết kế | 92,404 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | 0,565 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,565 | tấn | |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,998 | m2 | |
| 94 | Gia công cửa song sắt (cửa đi sắt kính) | 13,596 | m2 | |
| 95 | Gia công cửa song sắt (cửa sổ sắt kính) | 16,92 | m2 | |
| 96 | Gia công cửa song sắt (khung sắt kính cố định) | 13,32 | m2 | |
| 97 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | 3,15 | m2 | |
| 98 | Lan can sắt (theo BV thiết kế) | 52,249 | M2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 46,986 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | 52,249 | m2 | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 192,17 | m2 | |
| 102 | Kính trắng 5mm | 30,989 | m2 | |
| 103 | Ổ khóa cửa | 4 | Bộ | |
| 104 | Tháp chống sét | 1 | Cái | |
| 105 | Thang sắt | 1 | Cái | |
| 106 | Cắt ron tường | 135,5 | m | |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | 5,212 | m3 | |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,498 | m3 | |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,436 | m3 | |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,437 | m3 | |
| 112 | Ống cống giếng thí Þ1000 | 12 | Cái | |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 19 | cái | |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg | 1 | cái | |
| 117 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 2,672 | m3 | |
| 118 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 4 | m2 | |
| 119 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 18,943 | m2 | |
| 120 | Hệ thống lọc | 1 | HT | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x9W ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x18W ánh sáng trắng | 11 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x18W ánh sáng trắng | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 5 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | 420 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 | 50 | m | |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 400 | m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 600 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | 80 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn CXV-6mm² | 100 | m | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt 2 + đế âm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 2 + đế âm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hai dimmer quạt + mặt 2 + đế âm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt 3 + đế âm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế âm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm | 21 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 14 module - lắp chìm | 1 | tủ | |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| 26 | Đào đất mương ống | 10,5 | m3 | |
| 27 | Lấp cát mương | 3 | m3 | |
| 28 | Lấp đất mương | 7,5 | m3 | |
| 29 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² | 18 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | 8 | m | |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | 3 | cọc | |
| 32 | Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo) | 1 | hộp | |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | 1 | lô | |
| 34 | Đào đất mương tiếp địa | 1,8 | m3 | |
| 35 | Lấp đất mương | 1,8 | m3 | |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm | theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 34 D | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | 13 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chữ Y Þ60 D | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | 2 | cái | |
| 26 | Keo dán ống loại 1 kg | 2 | lon | |
| 27 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000L loại ngang | 1 | bồn | |
| 28 | Máy bơm nước 1,5Hp | 1 | cái | |
| 29 | Xây hộc chứa máy bơm | 1 | cái | |
| 30 | Đào đất mương ống 20*0.3*0.7 | 4,2 | m3 | |
| 31 | Lấp cát mương 20*0.3*0.2 | 1,2 | m3 | |
| 32 | Lấp đất mương 20*0.3*0.5 | 3 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt nhựa, bao gồm co T | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt sen tắm 1 vòi lạnh, tay sen 1 chế độ | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt Lavabo + chân treo tường | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt vòi lạnh Lavabo | 2 | bộ | |
| 38 | Bộ xả nhấn nhựa | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa bếp loại 1 hộc, 1 bàn | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi lạnh | 1 | bộ | |
| 42 | Dây cấp xi dài 400mm | 1 | dây | |
| 43 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 45 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co 90° Þ90 D | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | 1 | cái | |
| 49 | Keo dán ống loại 1kg | 1 | lon | |
| 50 | Quả cầu chặn rác Inox | 2 | cái | |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (CIRPROTEC NLP1100-15 hoặc tương đương), bán kính bảo vệ Rp=51m | 1 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 50mm² | 100 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | 65 | m | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | 1 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo) | 1 | hộp | |
| 6 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt (CLTĐ Cadwell hoặc tương đương) | 2 | mối | |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m | 1 | cái | |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | 1 | lô | |
| 9 | Đào đất mương tiếp địa 3*0.3*0.6 | 0,54 | m3 | |
| 10 | Lấp đất mương tiếp địa 3*0.3*0.6 | 0,54 | m3 | |
| F | XÂY MỚI THÁP CANH LỬA SUỐI ĐỘN (THÁP 2) | |||
| G | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế | 321,072 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 4,128 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | 1,39 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo hồ sơ thiết kế | 275,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo hồ sơ thiết kế | 67,6 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | theo hồ sơ thiết kế | 1,411 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 14,288 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 21,233 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,768 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 32,732 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,849 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,59 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,528 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,364 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,224 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 19,036 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,412 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,762 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,271 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,359 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,233 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,987 | m3 | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,571 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 15 | cái | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,909 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,704 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,796 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,258 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,947 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,568 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,281 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,452 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,124 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,285 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,441 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,892 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,303 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,849 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,594 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,681 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,44 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,265 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,033 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,295 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,276 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,294 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,682 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,725 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,149 | tấn | |
| 53 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | 1,263 | m3 | |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao | 0,968 | m3 | |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao | 2,42 | m3 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao | 0,484 | m3 | |
| 57 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 5,337 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | 12,742 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 11,996 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 19,426 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | 30,048 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 18,179 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,818 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 21,12 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 721,175 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 662,684 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 230,576 | m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 11,19 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài | 74,295 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt trong | 36,7 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 mặt ngoài | 62,17 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong | 163,054 | m2 | |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài | 94,838 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 217,95 | m | |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 54,423 | m2 | |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | 25,21 | m2 | |
| 77 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 79,633 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 721,175 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 662,684 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | 461,879 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | 208,484 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.183,054 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 871,168 | m2 | |
| 84 | Thi công trần tôn lạnh 0,28mm | 81,96 | m2 | |
| 85 | Công tác ốp đá chẻ 200x100 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 23,49 | m2 | |
| 86 | Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 10,239 | m2 | |
| 87 | Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 17,907 | m2 | |
| 88 | Công tác ốp gạch 250x 400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 30,2 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch 250x250 kích thước gạch | 9,56 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn, gạch 400x400, kích thước gạch | 137,375 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn, gạch 400x400 nhám, kích thước gạch | 204,675 | m2 | |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại | 2,46 | m2 | |
| 93 | Lát gạch Terazzo sân, nền đường, vỉa hè | 73,695 | m2 | |
| 94 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 30,01 | m2 | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn màu 0,35 mm | theo hồ sơ thiết kế | 92,404 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | 0,565 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,565 | tấn | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,998 | m2 | |
| 99 | Gia công cửa song sắt (cửa đi sắt kính) | 13,323 | m2 | |
| 100 | Gia công cửa song sắt (cửa sổ sắt kính) | 16,92 | m2 | |
| 101 | Gia công cửa song sắt (khung sắt kính cố định) | 13,905 | m2 | |
| 102 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | 3,15 | m2 | |
| 103 | Lan can sắt (theo BV thiết kế) | 51,933 | M2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 47,298 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | 51,933 | m2 | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 192,162 | m2 | |
| 107 | Kính trắng 5mm | 31,309 | m2 | |
| 108 | Ổ khóa cửa | 4 | Bộ | |
| 109 | Tháp chống sét | 1 | Cái | |
| 110 | Thang sắt | 1 | Cái | |
| 111 | Cắt ron tường | 141,4 | m | |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | 5,212 | m3 | |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,498 | m3 | |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,436 | m3 | |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,437 | m3 | |
| 117 | Ống cống giếng thí Þ1000 | 12 | Cái | |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 19 | cái | |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg | 1 | cái | |
| 122 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 2,672 | m3 | |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 4 | m2 | |
| 124 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 18,943 | m2 | |
| 125 | Hệ thống lọc | 1 | HT | |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x9W ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x18W ánh sáng trắng | 11 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x18W ánh sáng trắng | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 5 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | 420 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | 20 | m | |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 400 | m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 600 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | 80 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn CV-8mm² | 40 | m | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt 2 + đế âm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 2 + đế âm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hai dimmer quạt + mặt 2 + đế âm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt 3 + đế âm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế âm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm (CLTĐ Sino S18) | 21 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 14 module - lắp chìm | 1 | tủ | |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 25 | Trọn gói hệ thống điện năng lượng mặt trời áp mái 3.12 kWp, 1 pha (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) (MPE) | 1 | t.gói | |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| 27 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² | 18 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | 8 | m | |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | 3 | cọc | |
| 30 | Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo) | 1 | hộp | |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | 1 | lô | |
| 32 | Đào đất mương tiếp địa | 1,8 | m3 | |
| 33 | Lấp đất mương | 1,8 | m3 | |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm | theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 34 D | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | 13 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chữ Y Þ60 D | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | 2 | cái | |
| 26 | Keo dán ống loại 1 kg | 2 | lon | |
| 27 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000L loại ngang | 1 | bồn | |
| 28 | Máy bơm nước 1,5Hp | 1 | cái | |
| 29 | Xây hộc chứa máy bơm | 1 | cái | |
| 30 | Đào đất mương ống 20*0.3*0.7 | 4,2 | m3 | |
| 31 | Lấp cát mương 20*0.3*0.2 | 1,2 | m3 | |
| 32 | Lấp đất mương 20*0.3*0.5 | 3 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt nhựa, bao gồm co T | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt sen tắm 1 vòi lạnh, tay sen 1 chế độ | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt Lavabo + chân treo tường | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt vòi lạnh Lavabo | 2 | bộ | |
| 38 | Bộ xả nhấn nhựa | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa bếp loại 1 hộc, 1 bàn | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi lạnh | 1 | bộ | |
| 42 | Dây cấp xi dài 400mm | 1 | dây | |
| 43 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 45 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co 90° Þ90 D | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | 1 | cái | |
| 49 | Keo dán ống loại 1kg | 1 | lon | |
| 50 | Quả cầu chặn rác Inox | 2 | cái | |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (CIRPROTEC NLP1100-15 hoặc tương đương), bán kính bảo vệ Rp=51m | 1 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 50mm² | 100 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | 65 | m | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | 1 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo) | 1 | hộp | |
| 6 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt (Cadwell hoặc tương đương) | 2 | mối | |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m | 1 | cái | |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | 1 | lô | |
| 9 | Đào đất mương tiếp địa 3*0.3*0.6 | 0,54 | m3 | |
| 10 | Lấp đất mương tiếp địa 3*0.3*0.6 | 0,54 | m3 | |
| K | Ghi chú: Gạch xây phải sử dụng 100% gạch không nung theo quy định. | |||
| L | Ghi chú: Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông. | |||
| M | Ghi chú: Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị. | |||
| N | Ghi chú: Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài. | |||
| O | Ghi chú: Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp quy theo quy định. | |||
| P | Ghi chú: Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có. | |||
| Q | Ghi chú: Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình. | |||
| R | Ghi chú: Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | |||
| S | Ghi chú: Chi phí bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có) | |||
| T | Ghi chú: Chi phí bao gồm chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí kiểm tra chất lượng công trình theo yêu cầu của Chủ đầu tư và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình… | |||
| U | Ghi chú: Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô công việc đặc thù: đã xây dựng khối tháp có chiều cao ≥ 26m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi