Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406948-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210406944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 06:29:00 đến ngày 2021-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,284,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.700.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Côp pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
9-Giàn giáo (01 bộ 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
10-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC
1Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,7144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,7144100m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế12,98100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Theo hồ sơ thiết kế1001 mối nối
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,9625m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế9,339m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,bê tông cọc đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế79,6488m3
8Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 250Theo hồ sơ thiết kế24,075m3
9Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế10,656m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế2,255100m3
11Tấm cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế337,576m2
12Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế7,992m3
13Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế7,402m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế12,822m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế8,58m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế12,416m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế10,497m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế1,022m3
19Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế27,07m3
20Bê tông sàn lầu đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế25,165m3
21Bê tông sê nô đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế15,5545m3
22Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế2,3933m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế2,9876m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế10,4848m3
25SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọcTheo hồ sơ thiết kế6,5958100m2
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế1,8686100m2
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế0,36100m2
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế1,1268100m2
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế1,375100m2
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế0,6704100m2
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế0,9686100m2
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế1,0898100m2
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế1,3996100m2
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế0,1314100m2
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế2,5165100m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế1,9611100m2
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,2069100m2
38Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tam cấpTheo hồ sơ thiết kế0,2987100m2
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2,3071100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,1855tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép ø dầm móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2809tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,1322tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,4812tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,0845tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,8354tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,5858tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,566tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,6502tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,0548tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế3,4625tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính Theo hồ sơ thiết kế8,2176tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,086tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,7587tấn
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,64tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,9599tấn
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,9501tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế8,6838tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1417tấn
59SX thép hộp đầu cọc-hộp nối cọcTheo hồ sơ thiết kế2,8361tấn
60Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Theo hồ sơ thiết kế11,0349m3
61Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Theo hồ sơ thiết kế0,1288m3
62Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75Theo hồ sơ thiết kế3,528m3
63Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Theo hồ sơ thiết kế1,584m3
64Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Theo hồ sơ thiết kế5,04m3
65Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75Theo hồ sơ thiết kế4,752m3
66Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế18,4147m3
67Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75Theo hồ sơ thiết kế19,5051m3
68Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75Theo hồ sơ thiết kế0,9381m3
69Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế12,12m3
70Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế122,61m2
71Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1,4311m2
72Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế126,48m2
73Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế293,526m2
74Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế23,4525m2
75Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế654,469m2
76Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế181,46m2
77Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế96,86m2
78Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế248,94m2
79Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,4958m2
80Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế251,65m2
81Trát lanh tô, bản đỡ chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế173,7159m2
82Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế178,82m2
83Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50Theo hồ sơ thiết kế90m
84Đắp vữa XM mác 75 rộng 80 dày 30Theo hồ sơ thiết kế174,8m
85Đắp vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,097m
86Tô lõm rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế66,2m
87Trát gờ chỉ vữa M75 (rộng 40 dày 20mm)Theo hồ sơ thiết kế139,2m
88Láng vữa xi măng mác M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế20,4m2
89Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế98,86m2
90Quét 2 lớp chống thấm bằng sika latex hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế98,86m2
91Quét nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế98,86m2
92Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế45,5m2
93Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế571,2m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế224m2
95Lát cầu thang bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc)Theo hồ sơ thiết kế115,32m2
96Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài)Theo hồ sơ thiết kế444,8896m2
97Bả bằng bột bả vào tường (bên trong)Theo hồ sơ thiết kế654,469m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên trong)Theo hồ sơ thiết kế820,4058m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên ngoài)Theo hồ sơ thiết kế352,5359m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế797,4255m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế820,4058m2
102Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5ly, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế58,24m2
103Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5ly, cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế107,28m2
104Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế165,52m2
105Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế298,8m2
106Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8Theo hồ sơ thiết kế1,538tấn
107Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế108,8486m2
108Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,538tấn
109Lợp mái bằng tole cách nhiệt PU chống nóng, chống ồnTheo hồ sơ thiết kế3,7538100m2
110Sóc nốc mái:Theo hồ sơ thiết kế0,2328100m2
111GCLD máng xối âm mái đón bằng tole dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế9,1m
112SXLD lan can cầu thang tay vịn inox 304 đk 60, dày 2mm, lan can inox 304 hộp (20x30x1,2mm), thanh đứng thép hộp 20x40x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế9,288m2
113SXLD lan can hành lan 50x100x1,8mm sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo hồ sơ thiết kế11,46m2
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế1,41100m
116Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
117Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
118Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế2hộp
119Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế37cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thangTheo hồ sơ thiết kế2cái
121Lắp đặt dimer quạtTheo hồ sơ thiết kế32cái
122Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế25cái
123Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
124Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế3cái
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế24cái
126Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế32cái
127Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo hồ sơ thiết kế11bộ
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế64bộ
129Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế2.000m
130Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế520m
131Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo hồ sơ thiết kế422m
132Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
133Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế14hộp
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế2.350m
135Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
B NÂNG CẤP SÂN ĐAN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ nắp hố ga cống hiện trạng:Theo hồ sơ thiết kế26cái
2Vét bùn thủ công đan mương:Theo hồ sơ thiết kế2,3398m3
3Xây nối mương thoát nước bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế1,2479m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,5988m2
5Lắp nắp hố ga cống hiện trạng:Theo hồ sơ thiết kế26cái
6Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế2,6m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế59,92m3
8Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,1136m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,1136m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1597100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2001tấn
12Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế7,4136m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế75,875m2
14Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế26,52m2
15Lắp đặt nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế87cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế5đoạn
17Xây nối bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế0,2305m3
18Trát tường bó, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,5608m2
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế2,6551100m3
20Tấm cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế926,025m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế90,7047m3
22Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,6975m3
23Xây nối bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế1,5066m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,1272100m3
25Tấm cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế139,5m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế13,95m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Theo hồ sơ thiết kế2,1524M3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,0174M3
29Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,8717M3
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0924100M2
31Đắp cát tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế1,0048M3
32Trải ni long chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế0,0201100M2
33Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,3522M3
34Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế1,6837M3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế35,046M2
36Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,2096M2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế16,352m2
38SXLD cột cờ InoxTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
39Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,44M3
40Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,1781100m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,85m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế79,915m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo hồ sơ thiết kế79,915m2
C NÂNG CẤP 06 PHÒNG HỌC LẦU
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tôngTheo hồ sơ thiết kế138,6m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế138,6m2
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế1,175100m
4Lắp đặt cầu chắn rác D90mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
5Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…)Theo hồ sơ thiết kế10bộ
6Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế138,6m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế1.885,68m2
8Đục nhám mặt tường chuẩn bị ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế150,49m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế150,49m2
10Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài)Theo hồ sơ thiết kế699,74m2
11Bả bằng bột bả vào tường (bên trong)Theo hồ sơ thiết kế679,24m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên trong)Theo hồ sơ thiết kế506,7m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế699,74m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.185,94m2
15Tháo dỡ cửa đi cửa sổTheo hồ sơ thiết kế82,6m2
16Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5ly, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế37,8m2
17Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5ly, cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế33,6m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế17,64m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế445,165m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế445,165m2
21Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế445,165m2
22Lắp đặt tủ điện 500x400x210mmTheo hồ sơ thiết kế2hộp
23Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế29cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thangTheo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt dimer quạtTheo hồ sơ thiết kế24cái
26Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế20cái
27Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế3cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế18cái
30Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế24cái
31Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo hồ sơ thiết kế9bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế48bộ
33Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.600m
34Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế420m
35Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo hồ sơ thiết kế322m
36Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
37Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế14hộp
38Lắp đặt nẹp vuông bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế2.000m
39Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế1,41100m
41Lắp đặt cầu chắn rác D90mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
42Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
D SAN LẮP MẶT BẰNG (PHÍA TRƯỚC TRƯỜNG)
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế12,428100m2
2Nạo vét hữu cơTheo hồ sơ thiết kế1,2428100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế10,0688100m3
E NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,9m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế10,4052M3
3Đóng cọc tràm chiều dài cọc 5m Vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế5100M
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,52M3
5Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế6,9368M3
6Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,276M3
7Lót tấm nilongTheo hồ sơ thiết kế0,0529100M2
8Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,2645M3
9Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,9161M3
10Bê tông cột, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,378M3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,33M3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,5295M3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,611M3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,024100M2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0504100M2
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,022100M2
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0955100M2
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,1872100M2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0323tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,012tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0675tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1089tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0249tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1121tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0338tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0459tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,2112m3
28Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế1,5008M3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,23M2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,76M2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,32M2
32Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,4M2
33Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế25Mét
34Lắp dựng cửa đi khung sắt , khung bảo vệ mạ kẽm+ kính trắngTheo hồ sơ thiết kế1,76M2
35Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế4,68M2
36Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xươngTheo hồ sơ thiết kế5,29m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế30,11m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế21,72m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế34,49m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,32m2
41Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế3,85M2
42Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,25M2
43Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế6,25M2
44Dán gạch vỉTheo hồ sơ thiết kế6,03M2
45Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0291Tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0291Tấn
47Lợp mái che bằng tole PU sóng vuông dày 0,45Theo hồ sơ thiết kế0,0958100M2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế6,481m2
49Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
50Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế1Cái
51Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế1hộp
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế75m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế25Mét
59Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100M
60Lắp đặt co PVC D60Theo hồ sơ thiết kế1Cái
61Lắp đặt phểu thu đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế1Cái
F NHÀ XE
1Sản xuất cột Bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1302Tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,1302Tấn
3Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,2628Tấn
4Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,2628Tấn
5Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4004Tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4004Tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế93,33781m2
8Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,0975100M2
G LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Theo hồ sơ thiết kế0,176M3
2Lót tấm nilongTheo hồ sơ thiết kế0,066100M2
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0238100M2
4Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,176M3
5Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế0,2288M3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,6292M3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0514Tấn
8Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,3388M3
9Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế1,7203M3
10Sản xuất lắp dựng cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,0455Tấn
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0043100M2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột trònTheo hồ sơ thiết kế0,0051100M2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,3821M3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,0715M2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,5301M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.700.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 2 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định2
2 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định1
3 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định1
4 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định1
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định2
6 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định1
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định1
8 Côp pha định hình (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo100
9 Giàn giáo (01 bộ 42 chân) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định3
10 Xe đào Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm)1
11 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm)1
12 Xe ủi Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->