Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 06:29:00 đến ngày 2021-04-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,284,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.700.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Côp pha định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Giàn giáo (01 bộ 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7144 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,98 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9625 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,339 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,6488 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,075 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,656 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,255 | 100m3 |
| 11 | Tấm cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 337,576 | m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,992 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,402 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,822 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,58 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,416 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,497 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,022 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,07 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn lầu đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,165 | m3 |
| 21 | Bê tông sê nô đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,5545 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3933 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9876 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4848 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5958 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8686 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1268 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,375 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6704 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9686 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0898 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3996 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1314 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5165 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9611 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2069 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2987 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3071 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1855 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ø dầm móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2809 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1322 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4812 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0845 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8354 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5858 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6502 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0548 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4625 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2176 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7587 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9599 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9501 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6838 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1417 | tấn |
| 59 | SX thép hộp đầu cọc-hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8361 | tấn |
| 60 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0349 | m3 |
| 61 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1288 | m3 |
| 62 | Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,528 | m3 |
| 63 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 64 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 65 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,752 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4147 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5051 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9381 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 12,12 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,61 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4311 | m2 |
| 72 | Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,48 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 293,526 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4525 | m2 |
| 75 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 654,469 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 181,46 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,86 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 248,94 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4958 | m2 |
| 80 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 251,65 | m2 |
| 81 | Trát lanh tô, bản đỡ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 173,7159 | m2 |
| 82 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 178,82 | m2 |
| 83 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 84 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 80 dày 30 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,8 | m |
| 85 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,097 | m |
| 86 | Tô lõm rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 66,2 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ vữa M75 (rộng 40 dày 20mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 139,2 | m |
| 88 | Láng vữa xi măng mác M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 89 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 98,86 | m2 |
| 90 | Quét 2 lớp chống thấm bằng sika latex hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 98,86 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 98,86 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 45,5 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 571,2 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 224 | m2 |
| 95 | Lát cầu thang bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc) | Theo hồ sơ thiết kế | 115,32 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 444,8896 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường (bên trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 654,469 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 820,4058 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 352,5359 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 797,4255 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 820,4058 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5ly, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 58,24 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5ly, cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 107,28 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 165,52 | m2 |
| 105 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 298,8 | m2 |
| 106 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,538 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 108,8486 | m2 |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,538 | tấn |
| 109 | Lợp mái bằng tole cách nhiệt PU chống nóng, chống ồn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7538 | 100m2 |
| 110 | Sóc nốc mái: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2328 | 100m2 |
| 111 | GCLD máng xối âm mái đón bằng tole dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m |
| 112 | SXLD lan can cầu thang tay vịn inox 304 đk 60, dày 2mm, lan can inox 304 hộp (20x30x1,2mm), thanh đứng thép hộp 20x40x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,288 | m2 |
| 113 | SXLD lan can hành lan 50x100x1,8mm sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,46 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 117 | Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt dimer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 122 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 422 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.350 | m |
| 135 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| B | NÂNG CẤP SÂN ĐAN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố ga cống hiện trạng: | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 2 | Vét bùn thủ công đan mương: | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3398 | m3 |
| 3 | Xây nối mương thoát nước bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2479 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,5988 | m2 |
| 5 | Lắp nắp hố ga cống hiện trạng: | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 59,92 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1136 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1136 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1597 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2001 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4136 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,875 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,52 | m2 |
| 15 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn |
| 17 | Xây nối bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2305 | m3 |
| 18 | Trát tường bó, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5608 | m2 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6551 | 100m3 |
| 20 | Tấm cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 926,025 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,7047 | m3 |
| 22 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6975 | m3 |
| 23 | Xây nối bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5066 | m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1272 | 100m3 |
| 25 | Tấm cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 139,5 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,95 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1524 | M3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0174 | M3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8717 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0924 | 100M2 |
| 31 | Đắp cát tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0048 | M3 |
| 32 | Trải ni long chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0201 | 100M2 |
| 33 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3522 | M3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6837 | M3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,046 | M2 |
| 36 | Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2096 | M2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,352 | m2 |
| 38 | SXLD cột cờ Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,44 | M3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1781 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,915 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,915 | m2 |
| C | NÂNG CẤP 06 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 138,6 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,175 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 138,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.885,68 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường chuẩn bị ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 150,49 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150,49 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 699,74 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường (bên trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 679,24 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 506,7 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 699,74 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.185,94 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa đi cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 82,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5ly, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5ly, cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 445,165 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 445,165 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 445,165 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dimer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 322 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 38 | Lắp đặt nẹp vuông bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 39 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| D | SAN LẮP MẶT BẰNG (PHÍA TRƯỚC TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,428 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2428 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0688 | 100m3 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4052 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc 5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9368 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | M3 |
| 7 | Lót tấm nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0529 | 100M2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2645 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9161 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5295 | M3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,611 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0504 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0955 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1872 | 100M2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0323 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0675 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1089 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1121 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0338 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0459 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2112 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5008 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,23 | M2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,76 | M2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | M2 |
| 32 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4 | M2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Mét |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung sắt , khung bảo vệ mạ kẽm+ kính trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | M2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | M2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 5,29 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 30,11 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 21,72 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,49 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,32 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | M2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,25 | M2 |
| 43 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,25 | M2 |
| 44 | Dán gạch vỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,03 | M2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0291 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0291 | Tấn |
| 47 | Lợp mái che bằng tole PU sóng vuông dày 0,45 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0958 | 100M2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | 1m2 |
| 49 | Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Mét |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100M |
| 60 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1302 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1302 | Tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2628 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2628 | Tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4004 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4004 | Tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,3378 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0975 | 100M2 |
| G | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | M3 |
| 2 | Lót tấm nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100M2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0238 | 100M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2288 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6292 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0514 | Tấn |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3388 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7203 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0455 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0043 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0051 | 100M2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3821 | M3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0715 | M2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5301 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.700.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định | 1 |
| 8 | Côp pha định hình (m2) | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 100 |
| 9 | Giàn giáo (01 bộ 42 chân) | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định | 3 |
| 10 | Xe đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm) | 1 |
| 11 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm) | 1 |
| 12 | Xe ủi | Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi