Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí được trích để lại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 10:09:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,232,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỜ BẾN BÈO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (nền dày 100, gạch+vữa lót dày 50) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,7968 | m3 |
| 2 | Phá lớp ốp tường, cột, trụ (tường ốp cao 1.6m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,696 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 305,312 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,5358 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,624 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,519 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,5312 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0888 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,08 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,3406 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,491 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2606 | m2 |
| 17 | Dán xốp 3D lên tường khu lưu niệm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,958 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 198,5266 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230,376 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 107,276 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,88 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 305,312 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,536 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính (Bàn lề, tay gạt...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 25 | sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,3 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính (Bản lề, tay nắm có khóa, GU-ban công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Sản xuất lắp dựng vách vệ sinh compact chịu nước, chịu ăn mòn, chống nấm mốc (bao gồm cả phụ kiện khung, bản lề, khóa chốt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,022 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng vách trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,3573 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực + vách kính (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,4257 | m2 |
| 30 | Bộ chữ " BAN QUẢN LÝ CÁC VỊNH THUỘC QUẦN ĐẢO CÁT BÀ" bằng Mica cắt CNC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bộ chữ " CỬA HÀNG LƯU NIỆM" bằng Mica cắt CNC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Gia công, lắp dựng hệ khung thép hộp khu bán hàng lưu niệm (bao gồm cả vật liệu + sơn và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 208,3964 | kg |
| 33 | Nhân công gia cố sửa chữa những vị trí dột mái nhà chờ (bao gồm cả nhân công và vật liệu đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600 trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn chao thả RETROM 360mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn thả trần rỏ sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | máy |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 40 | Điều hòa âm trần 1 chiều inverter 30000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 12000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT:400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Tiền vật liệu tủ điện KT 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A đế âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A; 16A; 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây CV-1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | m |
| 55 | Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 56 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220 | m |
| 57 | Lắp đặt Ống Gen D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 58 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 59 | Tiền vật liệu hộp nối phân dây 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: MÁI CHE NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,888 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,9261 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9824 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9903 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3082 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2242 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,2205 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,2416 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2357 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2357 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,0564 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng bu lông móng M24x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | bộ |
| 13 | Lát đá xanh sân nhà chờ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 454,6 | m2 |
| 14 | Lát gạch loại 8 lỗ, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 553,6 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,003 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8127 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8127 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 161,9256 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,819 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,819 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4524 | 100m2 |
| 23 | Ốp tấm alumilium trang trí loại ngoài trời khung xương thép mạ kẽm (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,3 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng máng tôn định hình B150 cả phụ kiện thanh treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,074 | 100m |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | quả |
| 28 | Trồng cỏ nhật (tính 50% diện tích) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 276,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi chờ khách (kích thước W2950xD700xH(420-810)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | chiếc |
| 2 | Bàn quầy bán vé (kích thước W13400xD800xH(800-1100)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,4 | m |
| 3 | Ghế xoay của nhân viên quầy (kích thước W560xD570xH(955-1035)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | chiếc |
| 4 | Tủ hồ sơ quầy vé (kích thước W6360xD550xH1500m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,36 | m |
| 5 | Bàn họp (kích thước W3500xD1200xH900mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Ghế ngồi bàn họp (kích thước W570xD600xH960mm, chân quỳ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu phòng họp (kích thước W2895xD450xH2070mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Sản xuất lắp đặt tủ nhựa ficomat mặt đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7 | m |
| 9 | Máy phát điện diezen 10kva(10kw) chạy dầu 1 pha công nghiệp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 10 | Giá trưng bầy sản phẩm 1(kích thước W4490xD600xH930)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,49 | m |
| 11 | Giá trưng bầy sản phẩm 2 (kích thước W4000xD800xH1210 x 2 cái)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m |
| 12 | Quầy thanh toán (kích thước W1200xD600xH820)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá trưng bầy sản phẩm 3 (kích thước W3900xD600xH1000)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9 | m |
| 14 | Giá treo đồ (kích thước W4129xD600xH2760) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi