Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321709-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210321157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu phí được trích để lại đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 10:09:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,232,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỜ BẾN BÈO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (nền dày 100, gạch+vữa lót dày 50) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,7968 m3
2 Phá lớp ốp tường, cột, trụ (tường ốp cao 1.6m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,696 m2
3 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 305,312 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61,5358 m2
5 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,624 m2
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,519 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,519 100m3/1km
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,5312 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,0888 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,08 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29,3406 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,491 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2606 m2
17 Dán xốp 3D lên tường khu lưu niệm: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,958 m2
18 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 198,5266 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 230,376 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 107,276 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80,88 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 305,312 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,536 m2
24 Phụ kiện cửa sổ nhôm kính (Bàn lề, tay gạt...) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 bộ
25 sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,3 m2
26 Phụ kiện cửa đi nhôm kính (Bản lề, tay nắm có khóa, GU-ban công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
27 Sản xuất lắp dựng vách vệ sinh compact chịu nước, chịu ăn mòn, chống nấm mốc (bao gồm cả phụ kiện khung, bản lề, khóa chốt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55,022 m2
28 Sản xuất lắp dựng vách trang trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81,3573 m2
29 Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực + vách kính (bao gồm phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,4257 m2
30 Bộ chữ " BAN QUẢN LÝ CÁC VỊNH THUỘC QUẦN ĐẢO CÁT BÀ" bằng Mica cắt CNC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
31 Bộ chữ " CỬA HÀNG LƯU NIỆM" bằng Mica cắt CNC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
32 Gia công, lắp dựng hệ khung thép hộp khu bán hàng lưu niệm (bao gồm cả vật liệu + sơn và nhân công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 208,3964 kg
33 Nhân công gia cố sửa chữa những vị trí dột mái nhà chờ (bao gồm cả nhân công và vật liệu đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 trọn gói
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35 bộ
35 Lắp đặt đèn LED panel 600x600 trang trí âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
36 Lắp đặt đèn chao thả RETROM 360mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
37 Lắp đặt đèn thả trần rỏ sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
38 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 máy
39 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 máy
40 Điều hòa âm trần 1 chiều inverter 30000 BTU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
41 Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 12000 BTU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
43 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 100m
45 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT:400x300x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hộp
46 Tiền vật liệu tủ điện KT 400x300x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hộp
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
49 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A đế âm sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
50 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A đế âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
51 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A; 16A; 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
52 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-80A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
54 Lắp đặt Dây CV-1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 600 m
55 Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 450 m
56 Lắp đặt Ống Gen D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 220 m
57 Lắp đặt Ống Gen D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 300 m
58 Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 hộp
59 Tiền vật liệu hộp nối phân dây 100x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 hộp
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 bộ
61 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,27 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,27 100m
66 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
B HẠNG MỤC: MÁI CHE NHÀ CHỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,888 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,9261 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,9824 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9903 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3082 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2242 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,2205 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,2416 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2357 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2357 100m3/1km
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,0564 m3
12 Sản xuất lắp dựng bu lông móng M24x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72 bộ
13 Lát đá xanh sân nhà chờ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 454,6 m2
14 Lát gạch loại 8 lỗ, chiều dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 553,6 m2
15 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,003 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,003 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,8127 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,8127 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 161,9256 m2
20 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,819 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,819 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,4524 100m2
23 Ốp tấm alumilium trang trí loại ngoài trời khung xương thép mạ kẽm (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,3 m2
24 Sản xuất lắp dựng máng tôn định hình B150 cả phụ kiện thanh treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 md
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,27 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,074 100m
27 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 quả
28 Trồng cỏ nhật (tính 50% diện tích) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 276,8 m2
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Ghế ngồi chờ khách (kích thước W2950xD700xH(420-810)mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 chiếc
2 Bàn quầy bán vé (kích thước W13400xD800xH(800-1100)mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,4 m
3 Ghế xoay của nhân viên quầy (kích thước W560xD570xH(955-1035)mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 chiếc
4 Tủ hồ sơ quầy vé (kích thước W6360xD550xH1500m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,36 m
5 Bàn họp (kích thước W3500xD1200xH900mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 chiếc
6 Ghế ngồi bàn họp (kích thước W570xD600xH960mm, chân quỳ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 chiếc
7 Tủ tài liệu phòng họp (kích thước W2895xD450xH2070mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 chiếc
8 Sản xuất lắp đặt tủ nhựa ficomat mặt đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,7 m
9 Máy phát điện diezen 10kva(10kw) chạy dầu 1 pha công nghiệp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 máy
10 Giá trưng bầy sản phẩm 1(kích thước W4490xD600xH930)mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,49 m
11 Giá trưng bầy sản phẩm 2 (kích thước W4000xD800xH1210 x 2 cái)mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 m
12 Quầy thanh toán (kích thước W1200xD600xH820)mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Bộ
13 Giá trưng bầy sản phẩm 3 (kích thước W3900xD600xH1000)mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,9 m
14 Giá treo đồ (kích thước W4129xD600xH2760) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->