Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611816-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210611813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 20:21:00 đến ngày 2021-06-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,684,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SƠN NƯỚC HÀNG RÀO KHU LÀM VIỆC, VỌNG GÁC, TRỰC BAN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 318,146 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 1.316,132 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 113,1 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường 930,92 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 385,212 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 385,212 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 707,64 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 223,28 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,68 m2
10 Cung cấp cửa nhôm kính 1,92 m2
11 Cung cấp cửa sổ nhôm kính 5,76 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,68 m2
13 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông 31,68 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 31,68 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 318,146 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 113,1 m2
17 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 12,975 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,528 100m2
19 Thay chông sắt hàng rào cao 250 bị gãy 30 md
20 Vệ sinh công trường, rác thải,… 20 công
21 Đánh bóng đá hoa cương, làm lại bảng hiệu 1 TG
22 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 80,24 m2
23 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 54,5 tấn
24 Cung cấp xà gồ 50x100x1,8 ly Hoa Sen 92,5 m
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,392 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 14,544 100m2
B CẢI TẠO KHUNG LƯỚI THÉP
1 Gia công hàng rào lưới thép 495,2 m2
2 Cung cấp hép hộp 40x80x1,8mm 679 m
3 Gia công cửa song sắt 4 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 674,96 m2
5 Lắp dựng lan can sắt 495,2 m2
6 Nhân công các loại 8 công
7 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,96 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,16 100m2
C QUÉT VÔI NGOÀI NHÀ TẠM GIỮ VÀ BẾP PHẠM
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 723,25 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 85,54 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 12,32 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 808,79 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,32 m2
6 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông 91,2 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 91,2 m2
8 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,808 100m2
9 Nhân công vệ sinh công trình 15 Công
D THOÁT NƯỚC KHU NHÀ GIAM
1 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường 2 lỗ
2 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 3,525 100m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 30,701 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,863 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 48,162 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 5,286 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 7,376 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 138,68 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 29,614 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 29,614 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,255 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,67 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,196 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 77 cái
15 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ 10 10m
16 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 2 gốc cây
17 Hút hầm ga 24 m3
18 Nhân công vệ sinh công trình 6 công
19 Thuê xe vận chuyển cây xanh đi đổ 5 công
E SỬA CHỮA, CẢI TẠO HÀNG RÀO LƯỚI B40 VÀ KẼM GAI
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 374,125 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo 125 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 998,25 m2
4 Gia công hàng rào lưới thép 125 m2
5 Lắp dựng cột thép các loại 0,072 tấn
6 Lắp dựng lan can sắt 125 m2
7 Cung cấp kẽm gai 20 cuộn
8 Kéo kẽm gai bùng nhùng trên tường rào 64m 12,8 công
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,3 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,208 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,04 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,104 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,052 m3
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,066 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,066 tấn
16 Nhân công các loại 10 công
F QUÉT VÔI HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 2.441,579 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 39,68 m2
3 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường 1,5 m3
4 Nhân công chặc bỏ cây xanh thi công 15 công
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 50 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 2.441,579 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,68 m2
8 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 21,402 100m2
9 Nhân công các loại 21 công
G QUÉT VÔI, SƠN CỬA SẮT, MÁI CHE, CHỐNG THẤM SÊ NÔ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 142,336 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 130,38 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 113,4 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,134 100m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 130,38 m2
6 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông 14,4 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 14,4 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 142,336 m2
9 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,32 100m2
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 17 bộ
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100 m
H QUÉT VÔI, SƠN CỬA SẮT, MÁI CHE, THAY CỬA NHÔM KÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 264,92 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 43,586 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 56,12 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,561 100m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 264,92 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,586 m2
7 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 1000 4,8 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,8 m2
9 Nhân công vệ sinh công trình 3 công
10 Lắp đặt quạt treo tường 4 cái
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 100 m
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 5 cái
13 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm 4 bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.526E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.05E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.178.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->