Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 09:38:00 đến ngày 2021-03-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,332,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 942,3 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 47,1027 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm lọai I | Chi tiết theo chương V | 7,5079 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm lọai II | Chi tiết theo chương V | 7,9921 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 4,6787 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 0,5273 | tấn |
| 7 | Ống chụp đầu cốt thép, L=100mm | Chi tiết theo chương V | 34,2 | m |
| 8 | Mùn cưa trộn nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,96 | m3 |
| 9 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | Chi tiết theo chương V | 114 | m |
| 10 | Gỗ đệm trèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,46 | m3 |
| 11 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Chi tiết theo chương V | 1.594 | m |
| 12 | Cắt khe co 1x4 của đường | Chi tiết theo chương V | 159,4 | 10m |
| 13 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 4,7675 | tấn |
| 14 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 2.134,37 | m |
| 15 | Cắt khe dọc, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 213,437 | 10m |
| 16 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 5,4555 | tấn |
| 17 | Khoan cây thép vào mặt bê tông đường cũ | Chi tiết theo chương V | 13,66 | 100m |
| 18 | Vữa không co ngót | Chi tiết theo chương V | 0,18 | m3 |
| 19 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 14 | m |
| 20 | Cắt khe dọc, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 1,4 | 10m |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chi tiết theo chương V | 0,72 | m2 |
| 22 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 23 | Khoan cây thép vào mặt bê tông đường cũ | Chi tiết theo chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Vữa không co ngót | Chi tiết theo chương V | 0,001 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 3,4245 | tấn |
| 26 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chi tiết theo chương V | 156 | gốc cây |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 23,7978 | 100m3 |
| 28 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,4673 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 6,4201 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,8143 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 15,8431 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Chi tiết theo chương V | 2.006,893 | m3 |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 62,5478 | 100m3 |
| 34 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Chi tiết theo chương V | 4.839,0543 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,4673 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,4673 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 7,7274 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 7,7274 | 100m3/1km |
| B | KÈ, TƯỜNG CHẮN GIA CỐ MÁI TALUY: | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chi tiết theo chương V | 954,56 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 3.139,96 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 578,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo chương V | 359,47 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường chắn, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 14,0076 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng đỉnh tường chắn | Chi tiết theo chương V | 13,0719 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 454,67 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D48, L=0,5m | Chi tiết theo chương V | 219,65 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Chi tiết theo chương V | 39,54 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1.695,35 | 100m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 38,6552 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 4,4001 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 34,2551 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 34,2551 | 100m3/1km |
| 15 | Mua cọc cừ và một số vật việu khác | Chi tiết theo chương V | 736 | cọc |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 54,096 | 100m |
| 17 | Thép neo D6 | Chi tiết theo chương V | 367,53 | kg |
| 18 | Phên nứa cừ hố móng | Chi tiết theo chương V | 772,59 | m2 |
| 19 | Nẹp tre | Chi tiết theo chương V | 1.103,7 | m |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 772,59 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 7,7259 | 100m3 |
| 22 | Nhổ cọc cừ thi công | Chi tiết theo chương V | 30,912 | 100m |
| 23 | Thanh thải dòng chảy | Chi tiết theo chương V | 7,7259 | 100m3 |
| 24 | Bơm hút nước phục vụ thi công (TT) | Chi tiết theo chương V | 158 | ca |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 7,7 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,62 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo chương V | 6,08 | m3 |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chi tiết theo chương V | 225 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 9 | m3 |
| C | CỐNG TRÒN D750mm, D1000mm: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chi tiết theo chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,895 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 7,56 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 1,8756 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài ống cống | Chi tiết theo chương V | 102,6 | m2 |
| 6 | Vữa XM M100 chèn | Chi tiết theo chương V | 0,01 | m3 |
| 7 | Gỗ tẩm nhựa đường | Chi tiết theo chương V | 0,04 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 27,04 | m2 |
| 9 | Ma tít bitum | Chi tiết theo chương V | 24,18 | m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 6,93 | m3 |
| 11 | Vữa XM M100 chèn | Chi tiết theo chương V | 0,54 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 9,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chi tiết theo chương V | 0,4171 | 100m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Chi tiết theo chương V | 12,64 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 26,64 | m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 22,98 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây VXM M100 sân cống | Chi tiết theo chương V | 13,66 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 9,22 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 41,35 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,1842 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 0,3451 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,3346 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,54 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông M200 cột cửa điều tiết | Chi tiết theo chương V | 0,06 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 29 | Bê tông M200 giằng cửa điều tiết | Chi tiết theo chương V | 0,03 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 0,04 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 36 | Gia công thép hình | Chi tiết theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 37 | Bu lông M16x110 | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Bu lông M16x400 | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Vít nâng V1 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | lắp đặt canh phai | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| D | CÔNG HỘP 1,5X1,5M: | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Chi tiết theo chương V | 9 | 1 đoạn cống |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,8245 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 10,89 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 1,2096 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đệm, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đệm, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 5,67 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt | Chi tiết theo chương V | 44,64 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 11,16 | m2 |
| 12 | Ma tít nhựa đường chít khe | Chi tiết theo chương V | 0,0238 | m3 |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chi tiết theo chương V | 288 | m |
| 14 | Vữa XM M100 chèn | Chi tiết theo chương V | 0,03 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chi tiết theo chương V | 7,5 | m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Chi tiết theo chương V | 4,04 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 21,55 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 6,23 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,1515 | 100m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 6,39 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 6 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 26,05 | 100m |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 5,5305 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1,0508 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,3843 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,8508 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,8508 | 100m3/1km |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo chương V | 12,89 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,45 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chi tiết theo chương V | 4,03 | m2 |
| 31 | Cửa van | Chi tiết theo chương V | 0,7108 | tấn |
| 32 | Vít chìm M160x60 | Chi tiết theo chương V | 26 | cái |
| 33 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm | Chi tiết theo chương V | 0,22 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cao su củ tỏi P45 | Chi tiết theo chương V | 5,76 | m |
| 35 | Bu lông M250x40 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Keo Epoxy chống ăn mòn bảo vệ đầu cáp | Chi tiết theo chương V | 15,52 | m2 |
| 37 | Vít nâng V3 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cánh phai thép | Chi tiết theo chương V | 0,7108 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo chương V | 0,64 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0926 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9999257E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.999851E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.332.987.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi