Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338443-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210330324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 09:38:00 đến ngày 2021-03-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,332,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V 942,3 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 47,1027 100m2
3 Lớp móng trên cấp phối đá dăm lọai I Chi tiết theo chương V 7,5079 100m3
4 Lớp móng trên cấp phối đá dăm lọai II Chi tiết theo chương V 7,9921 100m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 4,6787 100m2
6 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Chi tiết theo chương V 0,5273 tấn
7 Ống chụp đầu cốt thép, L=100mm Chi tiết theo chương V 34,2 m
8 Mùn cưa trộn nhựa Chi tiết theo chương V 0,96 m3
9 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít Chi tiết theo chương V 114 m
10 Gỗ đệm trèn khe Chi tiết theo chương V 0,46 m3
11 Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít Chi tiết theo chương V 1.594 m
12 Cắt khe co 1x4 của đường Chi tiết theo chương V 159,4 10m
13 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Chi tiết theo chương V 4,7675 tấn
14 Trám khe dọc mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 2.134,37 m
15 Cắt khe dọc, khe 1x4 Chi tiết theo chương V 213,437 10m
16 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Chi tiết theo chương V 5,4555 tấn
17 Khoan cây thép vào mặt bê tông đường cũ Chi tiết theo chương V 13,66 100m
18 Vữa không co ngót Chi tiết theo chương V 0,18 m3
19 Trám khe dọc mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 14 m
20 Cắt khe dọc, khe 1x4 Chi tiết theo chương V 1,4 10m
21 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chi tiết theo chương V 0,72 m2
22 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Chi tiết theo chương V 0,0617 tấn
23 Khoan cây thép vào mặt bê tông đường cũ Chi tiết theo chương V 0,16 100m
24 Vữa không co ngót Chi tiết theo chương V 0,001 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 3,4245 tấn
26 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Chi tiết theo chương V 156 gốc cây
27 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp III Chi tiết theo chương V 23,7978 100m3
28 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,4673 100m3
29 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II Chi tiết theo chương V 6,4201 100m3
30 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,8143 100m3
31 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết theo chương V 15,8431 100m3
32 Mua đất đá hỗn hợp đắp nền Chi tiết theo chương V 2.006,893 m3
33 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết theo chương V 62,5478 100m3
34 Mua đất đá hỗn hợp đắp nền Chi tiết theo chương V 4.839,0543 m3
35 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,4673 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,4673 100m3/1km
37 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chi tiết theo chương V 7,7274 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chi tiết theo chương V 7,7274 100m3/1km
B KÈ, TƯỜNG CHẮN GIA CỐ MÁI TALUY:
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chi tiết theo chương V 954,56 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 3.139,96 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo chương V 578,12 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chi tiết theo chương V 359,47 m3
5 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường chắn, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 14,0076 tấn
6 Ván khuôn giằng đỉnh tường chắn Chi tiết theo chương V 13,0719 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 454,67 m2
8 Ống nhựa PVC D48, L=0,5m Chi tiết theo chương V 219,65 m
9 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước Chi tiết theo chương V 39,54 m2
10 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chi tiết theo chương V 1.695,35 100m
11 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I Chi tiết theo chương V 38,6552 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 4,4001 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chi tiết theo chương V 34,2551 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chi tiết theo chương V 34,2551 100m3/1km
15 Mua cọc cừ và một số vật việu khác Chi tiết theo chương V 736 cọc
16 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chi tiết theo chương V 54,096 100m
17 Thép neo D6 Chi tiết theo chương V 367,53 kg
18 Phên nứa cừ hố móng Chi tiết theo chương V 772,59 m2
19 Nẹp tre Chi tiết theo chương V 1.103,7 m
20 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 772,59 m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 7,7259 100m3
22 Nhổ cọc cừ thi công Chi tiết theo chương V 30,912 100m
23 Thanh thải dòng chảy Chi tiết theo chương V 7,7259 100m3
24 Bơm hút nước phục vụ thi công (TT) Chi tiết theo chương V 158 ca
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 19 cái
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chi tiết theo chương V 7,7 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,62 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,152 100m2
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 6,08 m3
30 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chi tiết theo chương V 225 cái
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 9 m3
C CỐNG TRÒN D750mm, D1000mm:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chi tiết theo chương V 36 1 đoạn ống
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,895 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chi tiết theo chương V 7,56 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 1,8756 100m2
5 Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài ống cống Chi tiết theo chương V 102,6 m2
6 Vữa XM M100 chèn Chi tiết theo chương V 0,01 m3
7 Gỗ tẩm nhựa đường Chi tiết theo chương V 0,04 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 27,04 m2
9 Ma tít bitum Chi tiết theo chương V 24,18 m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 6,93 m3
11 Vữa XM M100 chèn Chi tiết theo chương V 0,54 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 9,36 m3
13 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chi tiết theo chương V 0,4171 100m2
14 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Chi tiết theo chương V 12,64 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 26,64 m2
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 22,98 m3
17 Đá hộc xây VXM M100 sân cống Chi tiết theo chương V 13,66 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo chương V 9,22 m3
19 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chi tiết theo chương V 41,35 100m
20 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chi tiết theo chương V 0,1842 m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,3451 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 0,3346 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,0797 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,54 100m3/1km
25 Bê tông M200 cột cửa điều tiết Chi tiết theo chương V 0,06 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,015 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,0016 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,0066 tấn
29 Bê tông M200 giằng cửa điều tiết Chi tiết theo chương V 0,03 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,0058 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,0015 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,0044 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chi tiết theo chương V 0,04 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,0018 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chi tiết theo chương V 0,0058 tấn
36 Gia công thép hình Chi tiết theo chương V 0,0292 tấn
37 Bu lông M16x110 Chi tiết theo chương V 3 cái
38 Bu lông M16x400 Chi tiết theo chương V 2 cái
39 Vít nâng V1 Chi tiết theo chương V 1 bộ
40 lắp đặt canh phai Chi tiết theo chương V 1 cái
D CÔNG HỘP 1,5X1,5M:
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mm Chi tiết theo chương V 9 1 đoạn cống
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 1,8245 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) Chi tiết theo chương V 10,89 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 1,2096 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 6 cấu kiện
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đệm, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,0428 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đệm, ĐK >10mm Chi tiết theo chương V 0,0243 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chi tiết theo chương V 5,67 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,1788 100m2
10 Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt Chi tiết theo chương V 44,64 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 11,16 m2
12 Ma tít nhựa đường chít khe Chi tiết theo chương V 0,0238 m3
13 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chi tiết theo chương V 288 m
14 Vữa XM M100 chèn Chi tiết theo chương V 0,03 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chi tiết theo chương V 7,5 m2
16 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Chi tiết theo chương V 4,04 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 21,55 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 6,23 m3
19 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,1515 100m2
20 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 6,39 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo chương V 6 m3
22 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chi tiết theo chương V 26,05 100m
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chi tiết theo chương V 5,5305 m3
24 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,0508 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết theo chương V 0,3843 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,8508 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,8508 100m3/1km
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo chương V 12,89 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 0,45 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chi tiết theo chương V 4,03 m2
31 Cửa van Chi tiết theo chương V 0,7108 tấn
32 Vít chìm M160x60 Chi tiết theo chương V 26 cái
33 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm Chi tiết theo chương V 0,22 m2
34 Lắp đặt cao su củ tỏi P45 Chi tiết theo chương V 5,76 m
35 Bu lông M250x40 Chi tiết theo chương V 1 cái
36 Keo Epoxy chống ăn mòn bảo vệ đầu cáp Chi tiết theo chương V 15,52 m2
37 Vít nâng V3 Chi tiết theo chương V 1 bộ
38 Lắp dựng cánh phai thép Chi tiết theo chương V 0,7108 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V 0,64 m3
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,0896 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,0135 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,0926 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9999257E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.999851E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.332.987.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->