Gói thầu: gói số 01 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327606-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu gói số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210327527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 13:43:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,305,165,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUYẾN CHÍNH - Nền mặt đường
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,08 100m2
2 Vét dọn hữu cơ 2 bên lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,26 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 100m3
4 Lu nguyên thổ nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,88 100m3
5 Đắp đất lề đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (70% đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,094 100m3
6 Đắp đất lề đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,715 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,586 100m3
9 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,93 100m3
10 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 100m3
11 Cày xới mặt đường cũ láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,64 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4 100m2
14 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,93 m2
19 Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030,03 m2
20 Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,493 100m2
21 Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,848 m3
22 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
25 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
26 Bê tông tường đầu, hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 m3
27 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
29 Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
B TUYẾN NHÁNH -Nền mặt đường
1 Vét dọn hữu cơ 2 bên lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
3 Lu nguyên thổ nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 100m3
4 Đắp đất lề đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
5 Đắp đất lề đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,423 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,011 100m3
8 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
9 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 100m3
10 Cày xới mặt đường cũ láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,66 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 100m2
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,55 m2
17 Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,38 m2
18 Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,568 100m2
19 Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,676 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0957E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.192E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,2 tỷ đồng.( Trong đó 2 x 5,1 ≥ 10,2 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->