Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313305-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp năm 2021 của thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:49:00 đến ngày 2021-03-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 11,492 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 2,44 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | nt | 14,1668 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,568 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0486 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1549 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1568 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 21,3455 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,1054 | 10m3/1km |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,448 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0099 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0455 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0896 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,1032 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1496 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1352 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,598 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0673 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,0598 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 18,013 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 103,38 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 104,19 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 cao 1,0m | nt | 28,36 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 6,06 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | nt | 13,002 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 5,98 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 5,98 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 5,98 | m2 |
| 31 | GCLD cửa nhôm kinh hệ 7 | nt | 4,5 | m2 |
| 32 | Xà gồ hộp 30x60x1,0(1,375kg/m) | nt | 39 | md |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0536 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 4,0zem | nt | 0,507 | 100m2 |
| 35 | Sxld trần thạch cao tấm thả, khung xương nổi | nt | 25,208 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 3,146 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250 | nt | 33,713 | m2 |
| 38 | Vách ngăn compact(đã bao gồm phụ kiện) | nt | 33,36 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 169,372 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 110,04 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 1,1766 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 2,4 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 1,68 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (1X22W) | nt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED BUL gắn tường 5W | nt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | nt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đế âm tường 50x100 | nt | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV=2,5mm2 | nt | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV=1,5mm2 | nt | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | nt | 50 | m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3(Loại nằm) | nt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo gắn tường | nt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | nt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa sàn D27 | nt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bơm chìm 1hp | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 3mm | nt | 0,58 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mm | nt | 0,26 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mm | nt | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3 mm | nt | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34 | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D34 | nt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D27 | nt | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | nt | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa D60 | nt | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | nt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | nt | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | nt | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60, dày 3mm | nt | 0,032 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D60 | nt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác D65 | nt | 1 | cái |
| D | PHẦN BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | nt | 9,2322 | m3 |
| 2 | Bể tự hoại Composite đúc sẵn 2M3 | nt | 1 | Cái |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | nt | 0,0542 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch thẻ 5x9x20 chiều dày | nt | 0,2355 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0074 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,1327 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 3,1663 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 0,182 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 205.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi