Gói thầu: Cung cấp các dịch vụ cận lâm sàng lưu động phục vụ hoạt động khám sức khỏe ngoại viện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313594-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp các dịch vụ cận lâm sàng lưu động phục vụ hoạt động khám sức khỏe ngoại viện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210310780
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:08:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,675,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chụp X-Quang kỹ thuật số ngực thẳng, cột sống cổ thẳng và nghiêng (không in film) Thực hiện chụp X-Quang cho khách hàng của Bệnh viện theo đúng chuyên môn kỹ thuật. Xuất file theo chuẩn Dicom, HL7… đối với tất cả các kỹ thuật chụp. Cung cấp trực tiếp file mềm trên đĩa hoặc thiết bị lưu trữ ngoài (USB, ổ cứng) bắt buộc tương thích với Hệ thống HIS - RIS - PACS của Bệnh viện có thể tải lên hệ thống. Ca 17.000
2 Chụp X-Quang kỹ thuật số ngực thẳng, cột sống cổ thẳng và nghiêng (có in film) Thực hiện chụp X-Quang cho khách hàng của Bệnh viện theo đúng chuyên môn kỹ thuật. Quy cách film X-Quang ngực: 01 film 11x14 inch hoặc 8x10 inch. Quy cách film X-Quang cột sống cổ: 01 film 11x14 inch. Đóng gói các kết quả theo đoàn khám, kèm phiếu thông tin tên đoàn, thời gian, loại kết quả, số lượng; đảm bảo kín đáo, chống nắng và nước. Ca 18.000
3 Chụp nhũ ảnh (không bao gồm KTV vận hành máy) Thực hiện chụp X-Quang cho khách hàng của Bệnh viện theo đúng chuyên môn kỹ thuật. Không in film: xuất file theo chuẩn Dicom, HL7… đối với tất cả các kỹ thuật chụp; cung cấp trực tiếp file mềm trên đĩa hoặc thiết bị lưu trữ ngoài (USB, ổ cứng) bắt buộc tương thích với Hệ thống HIS - RIS - PACS của Bệnh viện có thể tải lên hệ thống. Có in film: quy cách film X-Quang vú (2 bên): 02 film 11x14 inch; đóng gói các kết quả theo đoàn khám, kèm phiếu thông tin tên đoàn, thời gian, loại kết quả, số lượng; đảm bảo kín đáo, chống nắng và nước. Ca 4.000
4 Siêu âm trắng đen (bụng, vú, tuyến giáp) Thực hiện siêu âm cho khách hàng của Bệnh viện theo đúng chuyên môn kỹ thuật. Không yêu cầu in ảnh mỗi ca. Xuất file theo chuẩn Dicom, HL7… đối với tất cả các kỹ thuật chụp. Chép đĩa hoặc thiết bị lưu trữ ngoài (USB, ổ cứng) bắt buộc tương thích với Hệ thống HIS - RIS - PACS của Bệnh viện có thể tải lên hệ thống. Thiết bị sẵn sàng kết nối với Hệ thống HIS - RIS - PACS của Bệnh viện để truyền file hội chẩn từ xa khi có nhu cầu. Ca 41.000
5 Siêu âm màu (khi có siêu âm động mạch cảnh) Thực hiện siêu âm cho khách hàng của Bệnh viện theo đúng chuyên môn kỹ thuật. Không yêu cầu in ảnh mỗi ca. Xuất file theo chuẩn Dicom, HL7… đối với tất cả các kỹ thuật chụp. Chép đĩa hoặc thiết bị lưu trữ ngoài (USB, ổ cứng) bắt buộc tương thích với Hệ thống HIS - RIS - PACS của Bệnh viện có thể tải lên hệ thống. Thiết bị sẵn sàng kết nối với Hệ thống HIS - RIS - PACS của Bệnh viện để truyền file hội chẩn từ xa khi có nhu cầu. Ca 3.500
6 Siêu âm Doppler tim Thực hiện siêu âm cho khách hàng của Bệnh viện theo đúng chuyên môn kỹ thuật. Không yêu cầu in ảnh mỗi ca. Xuất file theo chuẩn Dicom, HL7… đối với tất cả các kỹ thuật chụp. Chép đĩa hoặc thiết bị lưu trữ ngoài (USB, ổ cứng) bắt buộc tương thích với Hệ thống HIS - RIS - PACS của Bệnh viện có thể tải lên hệ thống. Thiết bị sẵn sàng kết nối với Hệ thống HIS - RIS - PACS của Bệnh viện để truyền file hội chẩn từ xa khi có nhu cầu. Ca 8.600
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6675E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.667.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cận lâm sàng lưu động hoặc hợp đồng cho thuê thiết bị chẩn đoán hình ảnh lưu động. Cung cấp các tài liệu sau đây để chứng minh hợp đồng tương tự (bản scan của bản sao y): hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->