Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nhà lớp học 1 tầng 4 phòng trường tiểu học Bãi Sậy, huyện Ân Thi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318682-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nhà lớp học 1 tầng 4 phòng trường tiểu học Bãi Sậy, huyện Ân Thi
Số hiệu KHLCNT 20210300040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 11:24:00 đến ngày 2021-03-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,860,957,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,4324 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0889 tấn
3 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,92 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0215 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2517 m3
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0455 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3187 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(TT 2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3187 m3
B PHẦN CẢI TẠO TẦNG 1
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,3424 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,0658 m2
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3094 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,4082 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3476 m2
C PHẦN XÂY MỚI TẦNG 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5438 100m3
2 Đào sửa Taluy móng bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5943 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8313 100m
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0413 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0261 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1284 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7361 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4396 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2074 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3999 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0924 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5808 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2288 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0721 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2938 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1879 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1549 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4517 100m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2399 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (TT 2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m3/1km
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5891 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2017 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5139 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4014 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8088 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1646 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0425 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4472 100m2
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8701 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3856 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0662 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5934 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1261 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2589 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6367 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9194 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,2888 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2725 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2523 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1682 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7821 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,24 m2
48 Gia công lan can thang 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1532 tấn
49 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,036 m2
50 Sản xuất tay vịn cầu thang gỗ lim sơn PU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,04 m
51 Sản xuất trụ cầu thang D160 cao 1,15m gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,856 1m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 m2
55 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 m2
56 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,52 m
57 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2323 m3
58 Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tbộ
59 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7538 m3
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1554 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0476 tấn
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2125 100m2
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 m3
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4147 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4147 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,836 1m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2961 100m2
68 Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,65 m
69 Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,6176 m2
71 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,6176 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,248 m2
73 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,72 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,1076 m2
75 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,4068 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,149 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,5929 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,7253 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,47 m
80 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,405 m
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,102 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 984,7624 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,5662 m2
84 Ốp chân tường, KT 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,861 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,2056 m2
86 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,272 m3
87 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7151 m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7921 m3
89 Ốp chân tường 250x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4575 m2
90 Bảng chống loá sơn màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0793 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2448 1m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,28 m2
94 SX cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm hệ EUA - 450 Phụ kiện đồng bộ Kính an toàn dày 5mm phôi Việt Nhật, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,44 m2
95 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ EUA 4400 thương hiệu NAMHAI ALUMINUM kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,28 m2
96 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
97 Sản xuất vách NH- 76 thương hiệu NAMHAI ALUMINUM kính nhôm hệ kính trắng dày 5mm phôi Việt Nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m2
98 Khóa cửa đi tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
99 Tay gạt cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
100 Crê mon cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
101 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m2
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,88 m2
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,729 100m
104 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
105 Lắp đặt phễu thu, D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
106 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
107 Đai thép không gỉ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
108 Vít không gỉ + nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,41 100m2
110 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,1028 m3
111 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5146 m3
112 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6811 10m2
113 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9059 100m2
114 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,724 10m2
115 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tấn
116 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 300x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
117 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
118 Lắp đặt các automat 2 pha 100A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Lắp đặt các automat 2 pha 75A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Lắp đặt các automat 2 pha 40A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
123 Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
124 Lắp đặt công tắc xoay chiều (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 Lắp đặt công tắc 2 hạt (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
126 Lắp đặt công tắc 1 hạt (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
127 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
128 Lắp đặt rọ nhựa chôn ổ cắm,công tắc, aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 hộp
129 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m/2x36W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
130 Lắp đặt đèn sát trần bóng led 25W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
131 Lắp đặt đèn sát tường bóng led 40W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
132 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
133 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 m
134 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
135 Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
136 Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
137 Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246 m
138 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199 m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 m
141 Móc treo quạt trần sắt trong D16, L=0,,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
142 Bình cứu hoả MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bình
143 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
144 Hộp đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
145 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Bộ TP-Link SF1008 D (8 cổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
147 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
148 Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
149 Bấm đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
150 Mặt +ổ đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
151 Đào chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,31 1m3
152 Lấp đất dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,31 m3
153 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
154 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
155 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
156 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
157 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
158 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 điểm
159 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
160 Nậm sứ gắn với kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
161 Bật thép d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Kg
D
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.791E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.58E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ); + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->