Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nhà lớp học 1 tầng 4 phòng trường tiểu học Bãi Sậy, huyện Ân Thi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nhà lớp học 1 tầng 4 phòng trường tiểu học Bãi Sậy, huyện Ân Thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 11:24:00 đến ngày 2021-03-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,860,957,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,4324 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0889 | tấn |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0215 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2517 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0455 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3187 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(TT 2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3187 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,3424 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,0658 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3094 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,4082 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3476 | m2 |
| C | PHẦN XÂY MỚI TẦNG 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5438 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa Taluy móng bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5943 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8313 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7361 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4396 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2074 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3999 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2288 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2938 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1549 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4517 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2399 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (TT 2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5891 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2017 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5139 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4014 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8088 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1646 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0425 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4472 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8701 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3856 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0662 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5934 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1261 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2589 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6367 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9194 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2888 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2725 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2523 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7821 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,24 | m2 |
| 48 | Gia công lan can thang 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1532 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,036 | m2 |
| 50 | Sản xuất tay vịn cầu thang gỗ lim sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,04 | m |
| 51 | Sản xuất trụ cầu thang D160 cao 1,15m gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,856 | 1m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,52 | m |
| 57 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2323 | m3 |
| 58 | Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tbộ |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7538 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2125 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4147 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4147 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,836 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2961 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,65 | m |
| 69 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6176 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6176 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,248 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,72 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1076 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4068 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,149 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,5929 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,7253 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,47 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,405 | m |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,102 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,7624 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,5662 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, KT 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,861 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,2056 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | m3 |
| 87 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7151 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7921 | m3 |
| 89 | Ốp chân tường 250x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4575 | m2 |
| 90 | Bảng chống loá sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0793 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2448 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 94 | SX cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm hệ EUA - 450 Phụ kiện đồng bộ Kính an toàn dày 5mm phôi Việt Nhật, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ EUA 4400 thương hiệu NAMHAI ALUMINUM kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 96 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 97 | Sản xuất vách NH- 76 thương hiệu NAMHAI ALUMINUM kính nhôm hệ kính trắng dày 5mm phôi Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | m2 |
| 98 | Khóa cửa đi tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | Tay gạt cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 100 | Crê mon cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,88 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | 100m |
| 104 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 107 | Đai thép không gỉ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 108 | Vít không gỉ + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1028 | m3 |
| 111 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5146 | m3 |
| 112 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6811 | 10m2 |
| 113 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9059 | 100m2 |
| 114 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,724 | 10m2 |
| 115 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấn |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 118 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 124 | Lắp đặt công tắc xoay chiều (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt rọ nhựa chôn ổ cắm,công tắc, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 129 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m/2x36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần bóng led 25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn sát tường bóng led 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | m |
| 141 | Móc treo quạt trần sắt trong D16, L=0,,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 142 | Bình cứu hoả MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bình |
| 143 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 144 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 145 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Bộ TP-Link SF1008 D (8 cổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 148 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 149 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Mặt +ổ đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Đào chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | 1m3 |
| 152 | Lấp đất dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | m3 |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 155 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 158 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 160 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 161 | Bật thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Kg |
| D | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.791E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ); + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.604.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi