Gói thầu: Gói 02: Mua sắm nội thất,biển hiệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 02: Mua sắm nội thất,biển hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354952 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của Chi nhánh VCB Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 10:11:00 đến ngày 2021-04-09 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,558,836,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy lễ tân KT: 1850x880x1165mm | QLT | 1 | bộ | - Mặt đá Marble màu xanh theo NDTH Vietcombank; - Thân quầy gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân quầy mặt dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ). | Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 2 | Quầy hướng dẫn KT: 890x505x1100mm | QHD | 1 | cái | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân quầy gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân quầy mặt dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ). | Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 3 | Ghế làm việc | G1 | 1 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa; - Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 4 | Tủ backdrop KT: 1440x400x900mm | TB | 2 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân tủ gỗ MDF sơn bệt cao cấp màu trắng; - Chân dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ) - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt | Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 5 | Backdrop khu vực Welcome Broad KT: 3700x130x3000mm | BD1 | 13,16 | m2 | - Hệ khung xương gỗ công nghiệp; - Nền cốt gỗ công nghiệp sơn phối màu xanh đậm, xanh nhạt, trắng theo NDTH Vietcombank. | Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 6 | Sofa khách chờ (có tay) KT: 2100x750x800mm | SF2 | 8 | chiếc | - Khung ghế bằng gỗ tự nhiên; - Đệm ngồi bọc nỉ theo mẫu NDTH Vietcombank. - Chân trụ inox D35mm. | Tầng 1 - Khu khách chờ |
| 7 | Bàn khách chờ KT: 1000x600x450mm | BK | 6 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Chân bàn gỗ MDF sơn bệt màu trắng. | Tầng 1 - Khu khách chờ |
| 8 | Bàn điền form kê giữa nhà loại to KT: D1200x1100mm | BF (mặt gỗ) | 1 | Cái | - Mặt bàn gỗ tự nhiên ghép thanh ghép khối tạo độ dày theo thiết kế, sơn màu PU hoàn thiện; - Thân bàn cốt gỗ công nghiệp ghép tạo hình lục giác sơn trắng hoàn thiện; - Chân bàn dán mặt nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ) - Khay mica gắn trên mặt bàn để tờ rơi. | Tầng 1 - Khu khách chờ |
| 9 | Bàn tư vấn KT: 1400x750x750mm | B2 | 1 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân bàn gỗ MDF soi rãnh trang trí hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân bàn mặt dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ) | Tầng 1 - Khu tư vấn |
| 10 | Bàn side tư vấn, kiểm soát viên KVGD KT: 840x500x650mm | BS2 | 1 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân gắn bánh xe. - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 1 - Khu tư vấn |
| 11 | Tủ tài liệu thấp KT: 1200x400x900mm | TT1 | 1 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân tủ gỗ MDF sơn bệt cao cấp màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 1 - Khu tư vấn |
| 12 | Ghế làm việc | G1 | 1 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa; - Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 1 - Khu tư vấn |
| 13 | Ghế khách hàng | G2 | 2 | chiếc | - Ghế cố định, chân mạ crom; - Lưng và đế bằng nhựa màu trắng, có gắn đệm ngồi bằng nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 1 - Khu tư vấn |
| 14 | Vách ngăn khu tư vấn KT: 1220x290x1800mm | PN1 | 4 | chiếc | - Khung bo bằng thép tấm dày 10mm sơn tĩnh điện màu trắng; - Tấm trang trí bằng mica trong dày 10mm dán decal màu xanh nhạt cắt CNC họa tiết theo NDTH Vietcombank. | Tầng 1 - Khu tư vấn |
| 15 | Bàn tư vấn (bàn trưởng phòng/phó phòng) KT: 1600x800x750mm | B1 | 1 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân bàn gỗ MDF soi rãnh trang trí hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân bàn mặt dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ) | Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 16 | Bàn side tư vấn, kiểm soát viên KVGD KT: 840x500x650mm | BS2 | 1 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân gắn bánh xe. - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 17 | Quầy giao dịch thấp, 2 cấp. KT: 1500x1075x1620mm | Q2*, Q2*B | 3 | bộ | - Thân quầy gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Mặt bàn đá Marble màu xanh theo NDTH Vietcombank; - Chân quầy mặt dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ); - Kính quầy bằng kính temper 10mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 18 | Vách ngăn trên mặt quầy | 3 | bộ | - Hộp tờ rơi cong bằng gỗ MDF sơn bệt màu trắng. - Hộp mica đựng tờ rơi màu trắng, - Hộp số quầy bằng mica dán decal PP màu xanh nhạt kết hợp đèn Led trang trí. | Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ | |
| 19 | Bàn side KT: 840x500x640mm | BS* | 3 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân gắn bánh xe. - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện.: ray bi 3 tầng, khóa theo mẫu phê duyệt. | Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 20 | Tủ tài liệu thấp KT: 1200x400x900mm | TT1 | 3 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân tủ gỗ MDF sơn bệt cao cấp màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 21 | Bàn đếm tiền KT: 2000x1000x750mm | BDT2 | 1 | chiếc | - Gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện. | Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 22 | Ghế làm việc | G1 | 4 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa; - Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 23 | Ghế khách hàng | G2 | 3 | chiếc | - Ghế cố định, chân mạ crom; - Lưng và đế bằng nhựa màu trắng, có gắn đệm ngồi bằng nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 24 | Vách ngăn gỗ liền cửa quầy khu vực kho quỹ và dịch vụ khách hàng KT: 6530x1520mm | VGK1 | 9,93 | m2 | - Vách chia làm 2 phần: Dưới là khung xương gỗ CN, hai mặt ốp tấm MDF sơn bệt cao cấp màu trắng, soi rãnh trang trí; Trên là khung gỗ, vách kính trắng temper dày 8mm; - Chân dán inox màu bạc; - Hệ thống sắt gia cố vách lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 25 | Vách ngăn gỗ liền cửa quầy KT: 6400x1520mm | VGK2 | 9,73 | m2 | - Vách chia làm 2 phần: Dưới là khung xương gỗ CN, hai mặt ốp tấm MDF sơn bệt cao cấp màu trắng, soi rãnh trang trí; Trên là khung gỗ, vách kính trắng temper dày 8mm; - Chân dán inox màu bạc; - Hệ thống sắt gia cố vách lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 26 | Khóa tay nắm tròn cho cửa ra vào giữa bộ phận ngân quỹ và khu giao dịch | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ | |
| 27 | Khóa số điện tử cho cửa ra vào bộ phận ngân quỹ | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ | |
| 28 | Bàn tư vấn (bàn trưởng phòng/phó phòng) KT: 1600x800x750mm | B1,B1* | 3 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân bàn gỗ MDF soi rãnh trang trí hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân bàn mặt dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ) | Tầng 1 - Bộ phận giao dịch |
| 29 | Bàn side tư vấn, kiểm soát viên KVGD KT: 840x500x650mm | BS2, BS2* | 3 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân gắn bánh xe. - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 1 - Bộ phận giao dịch |
| 30 | Quầy giao dịch thấp, 2 cấp KT: 1500x1075x1620mm | Q2, Q2*, Q2A, Q2A* | 8 | bộ | - Thân quầy gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Mặt bàn đá Marble màu xanh theo NDTH Vietcombank; - Chân quầy mặt dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ); - Kính quầy bằng kính temper 10mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 1 - Bộ phận giao dịch |
| 31 | Vách ngăn trên mặt quầy | 8 | bộ | - Hộp tờ rơi cong bằng gỗ MDF sơn bệt màu trắng. - Hộp mica đựng tờ rơi màu trắng, - Hộp số quầy bằng mica dán decal PP màu xanh nhạt kết hợp đèn Led trang trí. | Tầng 1 - Bộ phận giao dịch | |
| 32 | Quầy nối góc KT: 3260x1075x1620mm | QN1 | 1 | bộ | - Thân quầy gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Mặt bàn đá Marble màu xanh theo NDTH Vietcombank; - Chân quầy mặt dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ); - Kính quầy bằng kính temper 10mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 1 - Bộ phận giao dịch |
| 33 | Bàn side KT: 840x500x640mm | BS,BS* | 9 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân gắn bánh xe. - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: ray bi 3 tầng, khóa theo mẫu phê duyệt. | Tầng 1 - Bộ phận giao dịch |
| 34 | Bàn đếm tiền KT: 1600x800x750mm | BDT1 | 1 | chiếc | - Gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện. | Tầng 1 - Bộ phận giao dịch |
| 35 | Tủ backdrop KT: 1325x400x900mm | TB1 | 3 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân tủ gỗ MDF sơn bệt cao cấp màu trắng; - Chân dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ) - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt | Tầng 1 - Bộ phận giao dịch |
| 36 | Tủ tài liệu thấp KT: 1200x400x900mm | TT1 | 2 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân tủ gỗ MDF sơn bệt cao cấp màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 1 - Bộ phận giao dịch |
| 37 | Ghế làm việc | G1 | 12 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa; - Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 1 - Bộ phận giao dịch |
| 38 | Ghế khách hàng | G2 | 9 | chiếc | - Ghế cố định, chân mạ crom; - Lưng và đế bằng nhựa màu trắng, có gắn đệm ngồi bằng nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 1 - Bộ phận giao dịch |
| 39 | Vách ngăn gỗ liền cửa quầy KT: 1705/820x1520mm | VGK3 | 3,84 | m2 | - Vách chia làm 2 phần: Dưới là khung xương gỗ CN, hai mặt ốp tấm MDF sơn bệt cao cấp màu trắng, soi rãnh trang trí; Trên là khung gỗ, vách kính trắng temper dày 8mm; - Chân dán inox màu bạc; - Hệ thống sắt gia cố vách lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 1 - Bộ phận giao dịch |
| 40 | Khóa số điện tử cho cửa ra vào bộ phận giao dịch | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | Tầng 1 - Bộ phận giao dịch | |
| 41 | Backrop KT: 5000x130x3400mm | BD2 | 19,52 | m2 | - Hệ khung xương gỗ công nghiệp; - Nền cốt gỗ công nghiệp sơn phối màu xanh đậm, xanh nhạt, trắng theo NDTH Vietcombank. | Tầng 1 - Bộ phận giao dịch |
| 42 | Bàn tư vấn (bàn trưởng phòng/phó phòng) KT: 1600x800x750mm | B1,B1* | 2 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân bàn gỗ MDF soi rãnh trang trí hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân bàn mặt dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ) | Tầng 2 - Phòng khách hàng TN |
| 43 | Bàn side trưởng/phó phòng KT: 900x450x750mm | BS1, BS1* | 2 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 2 - Phòng khách hàng TN |
| 44 | Bàn tư vấn KT: 1400x750x750mm | B2, B2* | 10 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân bàn gỗ MDF soi rãnh trang trí hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân bàn mặt dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ) | Tầng 2 - Phòng khách hàng TN |
| 45 | Bàn side tư vấn, kiểm soát viên KVGD KT: 840x500x650h (mm) | BS2, BS2* | 10 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân gắn bánh xe. - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 2 - Phòng khách hàng TN |
| 46 | Bàn họp nhóm KT: 3000x1200x750mm | BH1 | 1 | chiếc | - Mặt bàn gỗ tự nhiên ghép thanh; - Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng. | Tầng 2 - Phòng khách hàng TN |
| 47 | Tủ tài liệu thấp KT: 1200x400x900mm | TT1 | 12 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân tủ gỗ MDF sơn bệt cao cấp màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 2 - Phòng khách hàng TN |
| 48 | Panel quảng cáo KT: 1725x100x1230mm | PN | 1 | chiếc | - Khung và nền tạo phẳng bằng gỗ công nghiệp sơn trắng, dán poster in PP hoàn thiện. (hình ảnh do chủ đầu tư cung cấp) | Tầng 2 - Phòng khách hàng TN |
| 49 | Ghế làm việc | G1 | 12 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa; - Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 2 - Phòng khách hàng TN |
| 50 | Ghế khách hàng | G2 | 24 | chiếc | - Ghế cố định, chân mạ crom; - Lưng và đế bằng nhựa màu trắng, có gắn đệm ngồi bằng nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 2 - Phòng khách hàng TN |
| 51 | Vách ngăn gỗ liền cửa quầy KT: 5420x1520mm | VGK4 | 8,24 | m2 | - Vách chia làm 2 phần: Dưới là khung xương gỗ CN, hai mặt ốp tấm MDF sơn bệt cao cấp màu trắng, soi rãnh trang trí; Trên là khung gỗ, vách kính trắng temper dày 8mm; - Chân dán inox màu bạc; - Hệ thống sắt gia cố vách lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 2 - Phòng khách hàng TN |
| 52 | Bàn tư vấn (bàn trưởng phòng/phó phòng) KT: 1600x800x750mm | B1,B1* | 2 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân bàn gỗ MDF soi rãnh trang trí hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân bàn mặt dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ) | Tầng 2 - Phòng khách hàng DN |
| 53 | Bàn side trưởng/phó phòng KT: 900x450x750mm | BS1, BS1* | 2 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 2 - Phòng khách hàng DN |
| 54 | Bàn tư vấn KT: 1400x750x750mm | B2, B2* | 10 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân bàn gỗ MDF soi rãnh trang trí hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân bàn mặt dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ) | Tầng 2 - Phòng khách hàng DN |
| 55 | Bàn side tư vấn, kiểm soát viên KVGD KT: 840x500x650h (mm) | BS2, BS2* | 10 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân gắn bánh xe. - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 2 - Phòng khách hàng DN |
| 56 | Tủ tài liệu thấp KT: 1200x400x900mm | TT1 | 4 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân tủ gỗ MDF sơn bệt cao cấp màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 2 - Phòng khách hàng DN |
| 57 | Panel quảng cáo KT: 1725x100x1230mm | PN | 1 | chiếc | - Khung và nền tạo phẳng bằng gỗ công nghiệp sơn trắng, dán poster in PP hoàn thiện. (hình ảnh do chủ đầu tư cung cấp) | Tầng 2 - Phòng khách hàng DN |
| 58 | Ghế làm việc | G1 | 12 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa; - Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 2 - Phòng khách hàng DN |
| 59 | Ghế khách hàng | G2 | 14 | chiếc | - Ghế cố định, chân mạ crom; - Lưng và đế bằng nhựa màu trắng, có gắn đệm ngồi bằng nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 2 - Phòng khách hàng DN |
| 60 | Tủ tài liệu cao (có kính) KT: 1000x457x1830mm | TC2 | 9 | chiếc | - Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 buồng, trên là cánh pano kính trắng, dưới là cánh kín; - Đình tủ và chân tủ sơn màu xanh theo NDTH; Thân tủ sơn màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 2 - Phòng khách hàng DN |
| 61 | Bàn tư vấn (bàn trưởng phòng/phó phòng) KT: 1600x800x750mm | B1,B1* | 2 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân bàn gỗ MDF soi rãnh trang trí hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân bàn mặt dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ) | Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 62 | Bàn side trưởng/phó phòng KT: 900x450x750mm | BS1, BS1* | 2 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện.: bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 63 | Bàn nhân viên (bàn cabin) KT: 1500x750x750mm | B3, B3* | 10 | chiếc | - Mặt bàn gỗ MFC An Cường hoặc tương đương màu vân gỗ sồi; - Chân và yếm bàn gỗ MFC An Cường hoặc tương đương màu trắng; - Khay để bàn phím gắn liền bàn. | Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 64 | Bàn side nhân viên KT: 900x450x750mm | BS3, BS3* | 10 | chiếc | - Mặt gỗ MFC An Cường hoặc tương đương màu vân gỗ sồi; - Thân gỗ MFC An Cường hoặc tương đương màu trắng; - Bao gồm 3 ngăn kéo, 1 ngăn cánh mở; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 65 | Vách ngăn bàn nhân viên cao 1200mm | VN | 39,65 | m2 | - Khung nhôm định hình; - Phía dưới: 2 mặt ốp tấm MFC An Cường hoặc tương đương màu trắng; - Phía trên: kính tempered dày 10mm dán decal hoa văn trang trí; - Phụ kiện kẹp inox lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 66 | Bàn đóng tài liệu KT: 1600x600x750mm | B4 | 1 | chiếc | - Mặt bàn gỗ MFC An Cường hoặc tương đương vân gỗ; - Chân và yếm bàn gỗ MFC An Cường hoặc tương đương màu trắng. | Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 67 | Tủ tài liệu thấp KT: 1200x400x900mm | TT1 | 12 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân tủ gỗ MDF sơn bệt cao cấp màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 68 | Tủ tài liệu cao (có kính) KT: 1000x457x1830mm | TC2 | 7 | chiếc | - Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 buồng, trên là cánh pano kính trắng, dưới là cánh kín; - Đình tủ và chân tủ sơn màu xanh theo NDTH; Thân tủ sơn màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 69 | Ghế làm việc | G1 | 12 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa; - Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 70 | Ghế khách hàng | G2 | 4 | chiếc | - Ghế cố định, chân mạ crom; - Lưng và đế bằng nhựa màu trắng, có gắn đệm ngồi bằng nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 71 | Bàn nhân viên (bàn cabin) KT: 1500x750x750mm | B3, B3* | 2 | chiếc | - Mặt bàn gỗ MFC An Cường hoặc tương đương màu vân gỗ sồi; - Chân và yếm bàn gỗ MFC An Cường hoặc tương đương màu trắng; - Khay để bàn phím gắn liền bàn. | Tầng 3 - Phòng tin học |
| 72 | Bàn side nhân viên KT: 900x450x750mm | BS3, BS3* | 2 | chiếc | - Mặt gỗ MFC An Cường hoặc tương đương màu vân gỗ sồi; - Thân gỗ MFC An Cường hoặc tương đương màu trắng; - Bao gồm 3 ngăn kéo, 1 ngăn cánh mở; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 3 - Phòng tin học |
| 73 | Vách ngăn bàn nhân viên cao 1200mm | VN | 8,65 | m2 | - Khung nhôm định hình; - Phía dưới: 2 mặt ốp tấm MFC An Cường hoặc tương đương màu trắng; - Phía trên: kính tempered dày 10mm dán decal hoa văn trang trí; - Phụ kiện kẹp inox lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 3 - Phòng tin học |
| 74 | Tủ tài liệu thấp KT: 1200x400x900mm | TT1 | 1 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân tủ gỗ MDF sơn bệt cao cấp màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 3 - Phòng tin học |
| 75 | Ghế làm việc | G1 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa; - Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 3 - Phòng tin học |
| 76 | Bàn tư vấn (bàn trưởng phòng/phó phòng) KT: 1600x800x750mm | B1,B1* | 2 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân bàn gỗ MDF soi rãnh trang trí hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Chân bàn mặt dán nhôm xước (Inox xước hoặc laminate nhôm xước An Cường hoặc tương đương ) | Tầng 6 - Phòng HCNS - Ngân quỹ |
| 77 | Bàn side trưởng/phó phòng KT: 900x450x750mm | BS1, BS1* | 2 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân gỗ MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện.: bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 6 - Phòng HCNS - Ngân quỹ |
| 78 | Bàn nhân viên (bàn cabin) KT: 1500x750x750mm | B3, B3* | 8 | chiếc | - Mặt bàn gỗ MFC An Cường hoặc tương đương màu vân gỗ sồi; - Chân và yếm bàn gỗ MFC An Cường hoặc tương đương màu trắng; - Khay để bàn phím gắn liền bàn. | Tầng 6 - Phòng HCNS - Ngân quỹ |
| 79 | Bàn side nhân viên KT: 900x450x750mm | BS3, BS3* | 8 | chiếc | - Mặt gỗ MFC An Cường hoặc tương đương màu vân gỗ sồi; - Thân gỗ MFC An Cường hoặc tương đương màu trắng; - Bao gồm 3 ngăn kéo, 1 ngăn cánh mở; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 6 - Phòng HCNS - Ngân quỹ |
| 80 | Vách ngăn bàn nhân viên cao 1200mm | VN | 25,78 | m2 | - Khung nhôm định hình; - Phía dưới: 2 mặt ốp tấm MFC An Cường hoặc tương đương màu trắng; - Phía trên: kính tempered dày 10mm dán decal hoa văn trang trí; - Phụ kiện kẹp inox lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 6 - Phòng HCNS - Ngân quỹ |
| 81 | Bàn họp nhóm KT: 2400x1200x750mm | BH1A | 1 | chiếc | - Mặt bàn gỗ tự nhiên ghép thanh; - Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng. | Tầng 6 - Phòng HCNS - Ngân quỹ |
| 82 | Tủ tài liệu thấp KT: 1200x400x900mm | TT1 | 7 | chiếc | - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU hoàn thiện; - Thân tủ gỗ MDF sơn bệt cao cấp màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm theo mẫu phê duyệt. | Tầng 6 - Phòng HCNS - Ngân quỹ |
| 83 | Tủ tài liệu cao (có kính) KT: 1000x457x1830mm | TC2 | 5 | chiếc | - Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 buồng, trên là cánh pano kính trắng, dưới là cánh kín; - Đình tủ và chân tủ sơn màu xanh theo NDTH; Thân tủ sơn màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 6 - Phòng HCNS - Ngân quỹ |
| 84 | Ghế làm việc | G1 | 10 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa; - Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 6 - Phòng HCNS - Ngân quỹ |
| 85 | Ghế khách hàng | G2 | 12 | chiếc | - Ghế cố định, chân mạ crom; - Lưng và đế bằng nhựa màu trắng, có gắn đệm ngồi bằng nỉ màu xanh theo mẫu NDTH Vietcombank | Tầng 6 - Phòng HCNS - Ngân quỹ |
| 86 | Bàn đóng tài liệu KT: 980x790x750mm | B4A | 1 | chiếc | - Mặt bàn gỗ MFC An Cường hoặc tương đương vân gỗ; - Chân và yếm bàn gỗ MFC An Cường hoặc tương màu trắng. | Tầng 6 - Phòng HCNS - Ngân quỹ |
| 87 | Bộ bàn làm việc Phó Giám đốc, bao gồm: bàn chính, tủ phụ đi kèm KT: 2200mm | BPGD | 1 | bộ | - Cốt gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Phòng Phó giám đốc 01 |
| 88 | Ghế Phó giám đốc | G4 | 1 | chiếc | - Ghế lưng cao, chân xoay, toàn bộ bọc da hoàn thiện | Phòng Phó giám đốc 01 |
| 89 | Ghế trình ký | GH | 2 | chiếc | - Ghế cố định, chân ghế gỗ tự nhiên sơn PU màu theo mẫu phê duyệt; - Toàn bộ lưng và đệm ngồi bọc da công nghiệp hoàn thiện | Phòng Phó giám đốc 01 |
| 90 | Bộ sofa tiếp khách phòng Phó giám đốc, bao gồm: 01 ghế 3 chỗ, 02 ghế đơn, | SFP1 SFP2 | 1 | bộ | - Khung ghế bằng gỗ tự nhiên, bọc mút, da công nghiệp | Phòng Phó giám đốc 01 |
| 91 | Bàn nước sofa KT: 1100x600x450mm | BNP1 | 1 | chiếc | - Bàn nước bằng gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU; - Mặt bàn kính 10mm. | Phòng Phó giám đốc 01 |
| 92 | Tủ tài liệu thấp KT: 2000x400x750mm | TTPGD1 | 1 | chiếc | - Gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phòng Phó giám đốc 01 |
| 93 | Tủ tài liệu cao phòng Phó Giám đốc KT: 2700x480x2400mm | TPGD1 | 6,65 | m2 | - Gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định kết hợp gỗ sơn bệt hoàn thiện; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phòng Phó giám đốc 01 |
| 94 | Bộ logo trên tủ KT: 1300x460mm | 1 | bộ | Toàn bộ chữ và logo inox vàng xước | Phòng Phó giám đốc 01 | |
| 95 | Đèn trang trí tủ tài liệu cao | 1 | bộ | Đèn led thanh trang trí tủ, bao gồm thanh nhôm Profile, đèn led dây và bộ nguồn kèm theo kết hợp đèn downligt | Phòng Phó giám đốc 01 | |
| 96 | Bộ bàn làm việc Phó Giám đốc, bao gồm: bàn chính, tủ phụ đi kèm KT: 2200mm | BPGD | 1 | bộ | - Cốt gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Phòng Phó giám đốc 02 |
| 97 | Ghế Phó giám đốc | G4 | 1 | chiếc | - Ghế lưng cao, chân xoay, toàn bộ bọc da hoàn thiện | Phòng Phó giám đốc 02 |
| 98 | Ghế trình ký | GH | 2 | chiếc | - Ghế cố định, chân ghế gỗ tự nhiên sơn PU màu theo mẫu phê duyệt; - Toàn bộ lưng và đệm ngồi bọc da công nghiệp hoàn thiện | Phòng Phó giám đốc 02 |
| 99 | Bộ sofa tiếp khách phòng Phó giám đốc, bao gồm: 01 ghế 3 chỗ, 02 ghế đơn, | SFP1 SFP2 | 1 | bộ | - Khung ghế bằng gỗ tự nhiên, bọc mút, da công nghiệp | Phòng Phó giám đốc 02 |
| 100 | Bàn nước sofa KT: 1100x600x450mm | BNP1 | 1 | chiếc | - Bàn nước bằng gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU; - Mặt bàn kính 10mm. | Phòng Phó giám đốc 02 |
| 101 | Bàn nước sofa KT: 600x600x450mm | BNP2 | 2 | chiếc | - Bàn nước bằng gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU; - Mặt bàn kính 10mm. | Phòng Phó giám đốc 02 |
| 102 | Tủ tài liệu thấp KT: 2000x400x750mm | TTPGD1 | 1 | chiếc | - Gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phòng Phó giám đốc 02 |
| 103 | Tủ tài liệu cao phòng Phó Giám đốc KT: 3650x550x2600mm | TPGD2 | 9,49 | m2 | - Gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định kết hợp gỗ sơn bệt hoàn thiện; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phòng Phó giám đốc 02 |
| 104 | Bộ logo trên tủ KT: 1300x460mm | 1 | bộ | Toàn bộ chữ và logo inox vàng xước | Phòng Phó giám đốc 02 | |
| 105 | Đèn trang trí tủ tài liệu cao | 1 | bộ | Đèn led thanh trang trí tủ, bao gồm thanh nhôm Profile, đèn led dây và bộ nguồn kèm theo kết hợp đèn downligt | Phòng Phó giám đốc 02 | |
| 106 | Bàn họp KT: 4000x1600x750mm | BH2 | 1 | bộ | - Bàn gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU hoàn thiện; | Phòng họp 21 chỗ |
| 107 | Ghế họp thành viên | G3 | 20 | chiếc | - Ghế chân quỳ; - Toàn bộ lưng và đệm ngồi bọc da hoàn thiện | Phòng họp 21 chỗ |
| 108 | Ghế họp chủ tọa | G4 | 1 | chiếc | - Ghế lưng cao, chân xoay, toàn bộ bọc da hoàn thiện | Phòng họp 21 chỗ |
| 109 | Bộ bàn làm việc Giám đốc, bao gồm: bàn chính, tủ phụ. KT: 3000/2300x1200/650x750mm | BGD | 1 | bộ | - Cốt gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phòng Giám đốc |
| 110 | Ghế Giám đốc | G5 | 1 | chiếc | - Ghế chân xoay, toàn bộ lưng và đệm ngồi bọc da thật phần tiết xúc hoàn thiện | Phòng Giám đốc |
| 111 | Ghế trình ký lãnh đạo và ghế họp | GH | 8 | chiếc | - Ghế cố định, chân ghế gỗ tự nhiên sơn PU màu theo mẫu phê duyệt; - Toàn bộ lưng và đệm ngồi bọc da công nghiệp hoàn thiện | Phòng Giám đốc |
| 112 | Bàn họp giám đốc KT: D2200x1100x750mm | BHGD | 1 | bộ | - Bàn gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU hoàn thiện; | Phòng Giám đốc |
| 113 | Tủ tài liệu cao phòng Giám đốc KT: 6570x550x2600mm | TGD1, TGD1A,TGD2 | 17,08 | m2 | - Gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định kết hợp gỗ công nghiệp sơn bệt soi chỉ hoàn thiện; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phòng Giám đốc |
| 114 | Bộ logo trên tủ KT: 1500x530mm | 1 | bộ | Toàn bộ chữ và logo inox vàng xước | Phòng Giám đốc | |
| 115 | Đèn trang trí tủ tài liệu cao | 1 | bộ | Đèn led thanh trang trí tủ, bao gồm thanh nhôm Profile, đèn led dây và bộ nguồn kèm theo kết hợp đèn downligt | Phòng Giám đốc | |
| 116 | Tủ tài liệu thấp phòng Giám đốc KT: 2000x400x750mm | TTGD1 | 1 | chiếc | - Gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phòng Giám đốc |
| 117 | Sofa tiếp khách phòng giám đốc | SFG1 | 5 | Chiếc | - Khung ghế bằng gỗ tự nhiên, bọc mút, da công nghiệp; | Phòng Giám đốc |
| 118 | Bàn nước to KT: 1500x800x450mm | BNG1 | 1 | chiếc | - Bàn nước bằng gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU; - Mặt bàn kính 10mm. | Phòng Giám đốc |
| 119 | Bàn nước nhỏ KT: 600x600x450mm | BNG2 | 1 | chiếc | - Bàn nước bằng gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU; - Mặt bàn kính 10mm. | Phòng Giám đốc |
| 120 | Tủ tài liệu trang trí KT: 1475x400x2600mm | TS1 | 3,84 | m2 | - Gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định, tủ phía trên chia đợt trang trí, tủ phía dưới cánh mở; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phòng Giám đốc |
| 121 | Tủ tài liệu trang trí KT: 1475x600x2600mm | TS3 | 3,84 | m2 | - Gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định, tủ phía trên chia đợt trang trí, tủ phía dưới cánh mở; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phòng Giám đốc |
| 122 | Tủ tài liệu trang trí KT: 955x400x2600mm | TS2 | 2,48 | m2 | - Gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định, tủ phía trên chia đợt trang trí, tủ phía dưới cánh mở; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phòng Giám đốc |
| 123 | Tủ tài liệu thấp phòng Giám đốc KT: 1700x380x750mm | TTGD2 | 1 | chiếc | - Gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phòng Giám đốc |
| 124 | Tủ trang trí hai mặt kết hợp với vách. KT: 7820x400x2600mm | TGD3, TGD3A, TGD4 | 15,988 | m2 | - Gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định, tủ phía trên chia đợt trang trí, tủ phía dưới cánh mở, kết hợp vách trang trí; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phòng Giám đốc |
| 125 | Bàn họp KT: 7500x2200x750mm | BH3 | 1 | bộ | - Bàn gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU hoàn thiện; | Phòng họp trực tuyến 45 chỗ |
| 126 | Ghế họp chủ tọa | G4 | 1 | chiếc | - Ghế lưng cao, chân xoay, toàn bộ bọc da hoàn thiện | Phòng họp trực tuyến 45 chỗ |
| 127 | Ghế họp thành viên | G3 | 44 | chiếc | - Ghế chân quỳ; - Toàn bộ lưng và đệm ngồi bọc da hoàn thiện | Phòng họp trực tuyến 45 chỗ |
| 128 | Tủ tài liệu thấp KT: 2000x400x750mm | T7 | 1 | chiếc | - Gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phòng họp trực tuyến 45 chỗ |
| 129 | Bộ logo trên tủ KT: 1500x530mm | 1 | bộ | Toàn bộ chữ và logo inox vàng xước | Phòng họp trực tuyến 45 chỗ | |
| 130 | Bàn hội trường KT: 1200x600x750mm | BHT | 12 | chiếc | - Gỗ CN, bề mặt hoàn thiện Veneer sơn màu PU hoàn thiện; - Chân bàn dán inox xước mờ; | Tầng 7 - Phòng hội trường |
| 131 | Ghế họp đại biểu | GH | 24 | chiếc | - Ghế cố định, chân ghế gỗ tự nhiên sơn PU màu theo mẫu phê duyệt; - Toàn bộ lưng và đệm ngồi bọc da công nghiệp hoàn thiện | Tầng 7 - Phòng hội trường |
| 132 | Ghế hội trường | GHT1 | 72 | chiếc | - Khung gỗ tự nhiên, lưng ghế và đệm ngồi bọc da công nghiệp. | Tầng 7 - Phòng hội trường |
| 133 | Bục phát biểu KT: 700x550x1190mm | BPB | 1 | chiếc | - Cốt gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU. - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 7 - Phòng hội trường |
| 134 | Bộ logo Vietcombank gắn bục phát biểu | 1 | bộ | - Logo inox xước vàng | Tầng 7 - Phòng hội trường | |
| 135 | Bộ logo VietcomBank gắn vách gỗ KT: 2500x440mm | 1 | bộ | Chữ và logo inox vàng xước | Tầng 7 - Phòng hội trường | |
| 136 | Bục trưng bảy KT: 1200x800x1350mm | BU1 | 4 | Chiếc | - Bục trưng bày gỗ công nghiệp hoàn thiện phủ veneer sơn PU cao cấp kết hợp phần trưng bày bên trên kính cường lực 10mm. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Tầng 7 - Phòng truyền thống |
| 137 | Tủ trưng bày (2 chiếc) KT: 6000x580x2400mm | TTB2 | 28,8 | m2 | - Gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định; Bên dưới tủ cánh kín, trên kết hợp đợt và ô trang trí. - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 7 - Phòng truyền thống |
| 138 | Bàn ăn KT: 1000x800x750mm | BA1 | 6 | Chiếc | - Mặt bàn MFC An Cường hoặc tương đương dày 25mm vân gỗ cốt chống ẩm; - Chân bàn sắt sơn tĩnh điện, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 7 - Phòng ăn CBCNV |
| 139 | Bàn ăn KT: 1600x800x750mm | BA2 | 6 | Chiếc | - Mặt bàn MFC An Cường hoặc tương đương dày 25mm vân gỗ cốt chống ẩm; - Chân bàn sắt sơn tĩnh điện, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 7 - Phòng ăn CBCNV |
| 140 | Bàn ăn tròn KT: D1500x750mm | BA3 | 1 | chiếc | - Mặt bàn gỗ công nghiệp chống ẩm phủ Veneer sơn PU cao cấp, bên trên đặt kính cường lực 10mm - Chân bàn gỗ tự nhiên. | Tầng 7 - Phòng ăn CBCNV |
| 141 | Tủ thấp KT: 1700x380x900mm | TPT1 | 1 | chiếc | - Tủ gỗ công nghiệp hoàn thiện MFC An Cường hoặc tương đương màu vân gỗ theo mẫu phê duyệt. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Tầng 7 - Phòng ăn CBCNV |
| 142 | Ghế ăn bàn vuông | G8 | 60 | Chiếc | - Ghế chân gỗ, lưng và đệm ngồi nhựa | Tầng 7 - Phòng ăn CBCNV |
| 143 | Ghế ăn bàn tròn | G9 | 10 | Chiếc | - Ghế chân gỗ, đệm ngồi bọc da công nghiệp | Tầng 7 - Phòng ăn CBCNV |
| 144 | Vách Backdrop phòng Priority | VBP | 12,79 | m2 | - Cốt gỗ công nghiệp dán hoàn thiện bề mặt bằng Laminate An Cường hoặc tương đương vân gỗ theo mẫu phê duyệt NDTH Vietcombank Priority; - Vách gồm nền gỗ tạo phẳng, gắn các nan gỗ bản 20x36mm cách đều 20mm. | Khu Priority - Phần trang trí |
| 145 | Bộ chữ Vietcombank và Logo phòng Priority KT bộ chữ và logo Vietcombank: 2200x395mm KT bộ chữ Priority: 1174x141mm | BC | 1 | bộ | - Toàn bộ chữ và logo làm bằng Inox vàng xước; - Bộ chữ và logo Vietcombank dựng nổi 20mm; - Bộ chữ Priority dựng nổi 10mm. | Khu Priority - Phần trang trí |
| 146 | Vách ốp trang trí phòng tư vấn Priority | VTP | 19,27 | m2 | - Cốt gỗ công nghiệp dán hoàn thiện bề mặt bằng Laminate An Cường hoặc tương đương vân gỗ theo mẫu phê duyệt NDTH Vietcombank Priority; - Vách gỗ dày 36mm, tạo các đường line soi lõm 5mm sơn màu đen rộng 25mm trang trí. | Khu Priority - Phần trang trí |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt sắt hộp gia cố lên trần bê tông hiện trạng | 142,74 | md | Sắt hộp 30x60x1,4mm gia cố lên trần bê tông hiện trạng, gia công tại chân công trình (bao gồm bản mã, bu lông liên kết) | Khu Priority - Phần trang trí | |
| 148 | Trần ốp phòng Priority | TP | 12,79 | m2 | - Cốt gỗ công nghiệp dán hoàn thiện bề mặt bằng Laminate An Cường hoặc tương đương vân gỗ theo mẫu phê duyệt NDTH Vietcombank Priority; - Trần gồm nền gỗ tạo phẳng, gắn các nan gỗ bản 36x100mm, cách đều 36mm, kết hợp khe trang trí sơn bệt màu đen. | Khu Priority - Phần trang trí |
| 149 | Deacl hình viên sỏi dán vách kính cao | 34,76 | m2 | Decal in hình viên sỏi theo nhận diện | Khu Priority - Phần trang trí | |
| 150 | Biển vẫy gắn tường KT: 500x800mm | BVP1 | 1 | bộ | - Khung biển Inox xước dày 1mm; - Mặt Mica bên trong có đèn chiếu sáng, nội dung in decal ngoài trời; - Tay biển bọc inox liên kết gắn tường. | Khu Priority - Phần trang trí |
| 151 | Hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | - Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Khu Priority - Phần trang trí | |
| 152 | Rèm cuốn cản nắng | 25,37 | m2 | - Rèm cuốn văn phòng, bao gồm ray treo, thanh cuốn lắp đặt hoàn thiện. | Khu Priority - Phần trang trí | |
| 153 | Thảm trải sàn khu priority | 85 | m2 | - Thảm cao cấp. Đã gồm vật tư phụ, hao hụt vật liệu và nhân công thi công hoàn thiện. | Khu Priority - Phần trang trí | |
| 154 | Nẹp chặn cửa | 1,6 | md | - Nẹp inox | Khu Priority - Phần trang trí | |
| 155 | Nẹp chân tường cao 100mm | 25,79 | md | - Nẹp gỗ công nghiệp phủ hoàn thiện Laminate An Cường hoặc tương đương đồng màu với vách. | Khu Priority - Phần trang trí | |
| 156 | Phào cổ trần cao 50mm | 9,39 | md | - Nẹp gỗ công nghiệp phủ hoàn thiện Laminate An Cường hoặc tương đương đồng màu với vách. | Khu Priority - Phần trang trí | |
| 157 | Ghế sofa phòng Priority KT: 920x880x790mm | SP | 6 | chiếc | - Khung ghế gỗ tự nhiên; - Ghế được bọc da thật màu vàng theo mẫu NDTH Vietcombank Priority; - Chân ghế sắt sơn tĩnh điện màu đen. | Khu Priority - Phần nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt |
| 158 | Bàn trà phòng Priority KT: 770x762x320mm | BTP | 3 | chiếc | - Hệ khung, chân bàn bằng Inox mạ màu vàng đồng; - Mặt bàn đá Vicostone hoặc tương đương vân mây màu trắng dày 20mm; - Hộc bàn cốt gỗ công nghiệp phủ Laminate An Cường hoặc tương đương trắng. | Khu Priority - Phần nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt |
| 159 | Tủ nước phòng Priority KT: 2000x500x700mm | TNP | 1 | chiếc | - Tủ cốt gỗ công nghiệp dán hoàn thiện bề mặt bằng Laminate An Cường hoặc tương đương màu ghi theo mẫu phê duyệt NDTH Vietcombank Priority; - Chân tủ Inox mạ vàng đồng. | Khu Priority - Phần nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt |
| 160 | Vách ngăn khách chờ KT: 1220x290x1800mm | VNP | 1 | chiếc | - Khung bo Inox xước dày 10mm mạ màu vàng đồng; - Tấm mica dày 10mm dán decal cắt CNC hình viên sỏi theo NDTH lắp đặt vào khung gia cố hoàn thiện | Khu Priority - Phần nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt |
| 161 | Quầy giao dịch KT: 1600x950x750mm | QP | 2 | Chiếc | - Khung quầy gỗ công nghiệp; - Phần mặt quầy, yếm phía trong dán hoàn thiện bằng Laminate An Cường hoặc tương đương vân gỗ theo mẫu phê duyệt NDTH Vietcombank Priority; - Mặt quầy dành cho khách hàng và yếm phía trước quầy bọc Inox dày 1.5mm mạ màu vàng đồng; - Chân quầy có đèn led Profile hắt sáng. | Khu Priority - Phần nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt: Quầy giao dịch phòng Priority (module đôi) |
| 162 | Quầy nối KT: 600x950x750mm | QPN | 1 | Chiếc | - Khung quầy gỗ công nghiệp; - Phần mặt quầy, yếm phía trong dán hoàn thiện bằng Laminate An Cường hoặc tương đương vân gỗ theo mẫu phê duyệt NDTH Vietcombank Priority; - Mặt quầy dành cho khách hàng và yếm phía trước quầy bọc Inox dày 1.5mm mạ màu vàng đồng; - Chân quầy có đèn led Profile hắt sáng. | Khu Priority - Phần nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt: Quầy giao dịch phòng Priority (module đôi) |
| 163 | Tấm kính ngăn quầy KT: 800x1200mm | VKP2 | 2 | Tấm | - Kính temper dày 10mm dán decal mờ, bo góc theo thiết kế. | Khu Priority - Phần nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt: Quầy giao dịch phòng Priority (module đôi) |
| 164 | Vách kính hông quầy KT: 1350x1200mm | VKP1 | 2 | Tấm | - Vách ngăn khung Inox dày 5mm mạ màu vàng đồng kết hợp kính temper dày 10mm dán decal mờ, bo góc theo thiết kế. | Khu Priority - Phần nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt: Quầy giao dịch phòng Priority (module đôi) |
| 165 | Bàn side phòng Priority KT: 800x500x650mm | BSP* | 2 | Chiếc | - Mặt cốt gỗ công nghiệp dán hoàn thiện Laminate vân gỗ màu theo mẫu phê duyệt NDTH Vietcombank Priority; - Thân tủ, ngăn kéo cốt gỗ công nghệp dán hoàn thiện Laminate An Cường hoặc tương đương màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: ray bi 3 tầng, khóa theo mẫu phê duyệt. | Khu Priority - Phần nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt: Quầy giao dịch phòng Priority |
| 166 | Ghế nhân viên phòng Priority | GP | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay, nệm ghế sử dụng chất liệu cao cấp ngồi lâu không bị biến dạng. - Chân ghế, chân sắt mạ Crome có tích hợp bánh xe. | Khu Priority - Phần nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt: Quầy giao dịch phòng Priority |
| 167 | Ghế tiếp khách giao dịch phòng Priority KT: 550x550x800mm | GKP2 | 2 | chiếc | - Khung ghế gỗ tự nhiên; - Mặt đệm ngồi bọc da thật màu vàng theo mẫu NDTH Vietcombank Priority; - Chân ghế gỗ tự nhiên sơn màu đen. | Khu Priority - Phần nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt: Quầy giao dịch phòng Priority |
| 168 | Bàn tư vấn phòng Priority KT: 1700x600x750mm | BP | 1 | chiếc | - Khung bàn Inox 20x20 mạ màu vàng đồng; - Mặt bàn, hông bàn và yếm bàn lắp đá Vicostone hoặc tương đương màu trắng vân mây theo mẫu NDTH Vietcombank Priority. | Khu Priority - Phần nội thất - Phòng tư vấn |
| 169 | Bàn side phòng Priority KT: 800x500x650mm | BSP | 1 | Chiếc | - Mặt cốt gỗ công nghiệp dán hoàn thiện Laminate vân gỗ màu theo mẫu phê duyệt NDTH Vietcombank Priority; - Thân tủ, ngăn kéo cốt gỗ công nghệp dán hoàn thiện Laminate An Cường hoặc tương đương màu trắng; - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: ray bi 3 tầng, khóa theo mẫu phê duyệt. | Khu Priority - Phần nội thất - Phòng tư vấn |
| 170 | Tủ hồ sơ thấp phòng Priority KT: 1200x380x1000mm | TTP | 2 | chiếc | - Tủ cốt gỗ công nghiệp dán hoàn thiện bề mặt bằng Laminate An Cường hoặc tương đương màu trắng theo mẫu phê duyệt NDTH Vietcombank Priority; - Phụ kiện hoàn thiện. | Khu Priority - Phần nội thất - Phòng tư vấn |
| 171 | Ghế nhân viên phòng Priority | GP | 1 | chiếc | - Ghế chân xoay, nệm ghế sử dụng chất liệu cao cấp ngồi lâu không bị biến dạng. - Chân ghế, chân sắt mạ Crome có tích hợp bánh xe. | Khu Priority - Phần nội thất - Phòng tư vấn |
| 172 | Ghế khách tư vấn phòng Priority KT: 520x615x805mm | GKP1 | 2 | chiếc | - Khung ghế gỗ tự nhiên; - Mặt đệm ngồi bọc da thật màu vàng theo mẫu NDTH Vietcombank Priority; - Chân ghế gỗ tự nhiên sơn màu đen; - Ghế có hệ trục xoay. | Khu Priority - Phần nội thất - Phòng tư vấn |
| 173 | Vách ốp gỗ trang trí | 36,33 | m2 | - Cốt gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định. | Phần hệ thống trang trí | |
| 174 | Cửa đơn khu vực sân khấu | 1,98 | m2 | - Cốt gỗ công nghiệp phủ veneer phun sơn PU màu theo chỉ định. | Phần hệ thống trang trí | |
| 175 | Bộ phụ kiện cho cửa âm vách gỗ | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | Phần hệ thống trang trí | |
| 176 | Giấy dán tường | 13,99 | m2 | Giấy nhập khẩu Hàn Quốc hoặc tương đương, bao gồm nhân công, keo dán hoàn thiện. | Phần hệ thống trang trí | |
| 177 | Rèm cuốn cửa sổ | 417,97 | m2 | Rèm cuốn văn phòng, bao gồm ray treo, thanh cuốn lắp đặt hoàn thiện. | Phần hệ thống trang trí | |
| 178 | Rèm sáo gỗ | 35,93 | m2 | Rèm gỗ sơn PU, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phần hệ thống trang trí | |
| 179 | Rèm nhung phòng hội trường | 29,58 | m2 | Bao gồm lớp rèm nhung xanh, đỏ. Phụ kiện, thanh treo hoàn thiện. | Phần hệ thống trang trí | |
| 180 | Thảm trải sàn | 233,7 | m2 | - Thảm tấm cao cấp. Đã gồm vật tư phụ, hao hụt vật liệu và nhân công thi công hoàn thiện. - Kích thước: 50x50cm | Phần hệ thống trang trí | |
| 181 | Nẹp chặn cửa | 9,4 | md | - Nẹp inox | Phần hệ thống trang trí | |
| 182 | Lát sàn gỗ | 30,45 | m2 | - Tấm sàn gỗ dày 8mm đạt chuẩn - Phụ kiện gồm 1 lớp xốp, nẹp nhựa kết thúc, nhân công lắp đặt hoàn thiện | Phần hệ thống trang trí | |
| 183 | Nẹp chân tường cao 100mm | 230,94 | md | - Nẹp gỗ công nghiệp phủ Veneer phun sơn PU hoàn thiện. | Phần hệ thống trang trí | |
| 184 | Phào cổ trần cao 50mm | 180,61 | md | - Nẹp gỗ công nghiệp phủ Veneer phun sơn PU hoàn thiện. | Phần hệ thống trang trí | |
| 185 | Hộp gỗ trang trí mặt trước bục sân khâu | 7,38 | md | Cung cấp và lắp đặt hộp gỗ trang trí, khung gỗ công nghiệp hoàn thiện phủ veneer màu theo mẫu phê duyệt. Lắp đặt hoàn thiện | Phần hệ thống trang trí | |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt khung xương cổng chính để ốp Aluminium | 0,406 | tấn | Khung xương bằng sắt hộp 30x30 tráng kẽm | Phần Biển hiệu - ốp tấm Aluminum cho cổng chính | |
| 187 | Thi công lắp đặt tấm aluminum cổng chính | 71,69 | m2 | Thi công lắp đặt tấm Alu theo thiết kế, Tấm Aluminium tiêu chuẩn VCB | Phần Biển hiệu - ốp tấm Aluminum cho cổng chính | |
| 188 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ Vietcombank KT: 3700x465mm | 1 | bộ | Chữ được cắt khoét thủng (CNC) trên nền Alu , Mặt chữ Mica sữa, sau lưng chữ được định vị mica trong. | Phần Biển hiệu - BỘ CHỮ: " Vietcombank" CÔNG CHÍNH (kích thước 3700x465mm) | |
| 189 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ Vietcombank | 172 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Phần Biển hiệu - BỘ CHỮ: " Vietcombank" CÔNG CHÍNH (kích thước 3700x465mm) | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO) | 0,016 | tấn | - Khung xương và Hệ giá đỡ bằng Inox 304. | Phần Biển hiệu - Hộp đèn logo trên cổng chính (kích thước 1500x1500) | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO) | 3,3 | m2 | -Tấm bịt thân hộp LOGO bằng Tấm nhôm màu xanh đậm tiêu chuẩn VCB | Phần Biển hiệu - Hộp đèn logo trên cổng chính (kích thước 1500x1500) | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt mặt trước hộp đèn LOGO. | 2,25 | m2 | Mặt hộp biển hiệu căng bạt 3M Panagrapich hoặc tương đương in kỹ thuật số hình logo và được phủ một lớp màng chống bay mầu, màu sắc theo qui định của VCB. | Phần Biển hiệu - Hộp đèn logo trên cổng chính (kích thước 1500x1500) | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt mặt sau hộp đèn LOGO làm nền để gắn đèn LED. | 2,25 | m2 | Mặt sau bằng tấm nhôm nhựa dày 3mm + tấm From 3mm lắp đặt đèn LED | Phần Biển hiệu - Hộp đèn logo trên cổng chính (kích thước 1500x1500) | |
| 194 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp đèn LOGO | 225 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Phần Biển hiệu - Hộp đèn logo trên cổng chính (kích thước 1500x1500) | |
| 195 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Phần Biển hiệu - Hộp đèn logo trên cổng chính (kích thước 1500x1500) | |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ : Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam. | 1 | bộ | - Toàn bộ chữ được làm bằng Inox, chân dựng nổi sơn màu xanh nhận diện. | Phần Biển hiệu - BỘ CHỮ: "Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" (kích thước 12500x450 mm) | |
| 197 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước hắt chân cho bộ chữ | 563 | con | Đèn Led module | Phần Biển hiệu - BỘ CHỮ: "Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" (kích thước 12500x450 mm) | |
| 198 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Phần Biển hiệu - BỘ CHỮ: "Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" (kích thước 12500x450 mm) | |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO) | 0,043 | tấn | - Khung xương và Hệ giá đỡ bằng Inox 304. | Phần Biển hiệu - Hộp đèn logo trên cao (kích thước 3000x3000) | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO) | 6,54 | m2 | -Tấm bịt thân hộp LOGO bằng Tấm nhôm màu xanh đậm tiêu chuẩn VCB | Phần Biển hiệu - Hộp đèn logo trên cao (kích thước 3000x3000) | |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt mặt trước hộp đèn LOGO. | 9 | m2 | Mặt hộp biển hiệu căng bạt 3M Panagrapich hoặc tương đương in kỹ thuật số hình logo và được phủ một lớp màng chống bay mầu, màu sắc theo qui định của VCB. | Phần Biển hiệu - Hộp đèn logo trên cao (kích thước 3000x3000) | |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt mặt sau hộp đèn LOGO làm nền để gắn đèn LED. | 9 | m2 | Mặt sau bằng tấm nhôm nhựa dày 3mm + tấm From 3mm lắp đặt đèn LED | Phần Biển hiệu - Hộp đèn logo trên cao (kích thước 3000x3000) | |
| 203 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp đèn LOGO | 900 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Phần Biển hiệu - Hộp đèn logo trên cao (kích thước 3000x3000) | |
| 204 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Phần Biển hiệu - Hộp đèn logo trên cao (kích thước 3000x3000) | |
| 205 | Khung đỡ và gia cố phía sau biển trên cao | 1 | bộ | Khung sắt hộp kết hợp sắt V | Phần Biển hiệu - Hộp đèn logo trên cao (kích thước 3000x3000) | |
| 206 | Biển vẫy ATM | 1 | bộ | - Khung xương sắt 25x25mm. Mặt Mica trắng sữa in nội dung bằng Decal ngoài trời, bên trong lắp đèn Led chiếu sáng + nguồn Adapter. | Phần Biển hiệu - Khu ATM | |
| 207 | Decal in dán vách kính | 5,2 | m2 | Decal in hình viên sỏi theo nhận diện | Phần Biển hiệu - Khu ATM | |
| 208 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ Vietcombank KT: 1973x360mm | 1 | bộ | Chữ được cắt khoét thủng (CNC) trên nền Alu , Mặt chữ Mica sữa, sau lưng chữ được định vị mica trong. | Phần Biển hiệu - Khu ATM - Biển 3 lớp KT: 4580*600mm | |
| 209 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ Vietcombank | 71 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Phần Biển hiệu - Khu ATM - Biển 3 lớp KT: 4580*600mm | |
| 210 | Thi công lắp đặt tấm Alu | 7,59 | m2 | Thi công lắp đặt tấm Alu theo thiết kế, Tấm Aluminium tiêu chuẩn VCB | Phần Biển hiệu - Khu ATM - Biển 3 lớp KT: 4580*600mm | |
| 211 | Cung cấp đèn hắt viền xung quanh biển hiệu | 10,36 | md | Đèn Led dây, mặt mica trắng sữa | Phần Biển hiệu - Khu ATM - Biển 3 lớp KT: 4580*600mm | |
| 212 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Phần Biển hiệu - Khu ATM - Biển 3 lớp KT: 4580*600mm | |
| 213 | Cung cấp lắp đặt khung xương và ốp Alu trắng | 2,8 | m2 | Cung cấp và lắp đặt khung xương sắt hộp 25x25 hàn liên kết hoàn thiện ốp alu trắng | Phần Biển hiệu - Khu ATM - Biển 3 lớp KT: 4580*600mm | |
| 214 | Bộ chữ "Vietcombank" KT: 6710x840mm | 2 | bộ | - Toàn bộ chữ được làm bằng Inox, chân dựng nổi, dạng chữ có đường viền trên mặt, hậu lót alu, mặt chữ bằng mica trắng sữa 5mm dán decal lưới đổi màu của 3M hoặc tương đương. | Phần Biển hiệu - Biển hiệu trên nóc toà nhà phía mặt bên hông nhà (kích thước 8325x1520) x 02 bộ | |
| 215 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ Vietcombank | 1.127 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Phần Biển hiệu - Biển hiệu trên nóc toà nhà phía mặt bên hông nhà (kích thước 8325x1520) x 02 bộ | |
| 216 | Bộ chữ logo KT: 1520x1520mm | 2 | bộ | - Toàn bộ Logo được làm bằng Inox, chân dựng nổi, dạng logo có đường viền trên mặt, hậu lót alu, mặt logo căng bạt 3M Panagrapich hoặc tương đương in kỹ thuật số 2 mặt và được phủ một lớp màng chống bay mầu. | Phần Biển hiệu - Biển hiệu trên nóc toà nhà phía mặt bên hông nhà (kích thước 8325x1520) x 02 bộ | |
| 217 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ logo | 462 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Phần Biển hiệu - Biển hiệu trên nóc toà nhà phía mặt bên hông nhà (kích thước 8325x1520) x 02 bộ | |
| 218 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 2 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Phần Biển hiệu - Biển hiệu trên nóc toà nhà phía mặt bên hông nhà (kích thước 8325x1520) x 02 bộ | |
| 219 | Decal hình viên sỏi dán vách kính cao | 10,1 | m2 | Decal in hình viên sỏi theo nhận diện | Decal vách kính | |
| 220 | Biển pháp lý KT: 450x350mm | 1 | chiếc | - Đế Mica 5mm, mặt biển Inox xước, nội dung in UV âm bản | Biển tên phòng, biển chỉ dẫn | |
| 221 | Biển giờ giao dịch KT: 297x210mm | 1 | chiếc | - Decan in nội dung dán lên cánh cửa kính. | Biển tên phòng, biển chỉ dẫn | |
| 222 | Biển chỉ dẫn tại sảnh chính KT: 900x600mm | 1 | chiếc | - Khung gỗ sơn trắng, nền mica in UV âm bản | Biển tên phòng, biển chỉ dẫn | |
| 223 | Biển chỉ dẫn trong thang máy KT: 600x400mm | 2 | chiếc | - Biển mica dày 3mm in UV âm bản | Biển tên phòng, biển chỉ dẫn | |
| 224 | Biển thả trần - Biển phân khu KT: 800x250mm | 4 | chiếc | - Mica trong dày 10mm, nội dung khắc laser, gắn đèn led hắt sáng thanh nhôm; - Treo dây cáp thả trần. | Biển tên phòng, biển chỉ dẫn | |
| 225 | Biển tên các phòng ban gắn tường KT: 400x125mm | 22 | chiếc | - Đế Mica đen 5mm viền cạnh có rãnh cài biển. - Mặt biển Inox xước, nội dung in UV âm bản | Biển tên phòng, biển chỉ dẫn | |
| 226 | Biển chức năng khác gắn tường KT: 400x125mm | 24 | chiếc | - Biển mica 5mm nội dung in UV âm bản | Biển tên phòng, biển chỉ dẫn | |
| 227 | Biển cẩm hút thuốc KT: 200x200mm | 2 | chiếc | - Biển mica dày 5mm in UV âm bản | Biển tên phòng, biển chỉ dẫn | |
| 228 | Cung cấp lắp đặt chữ Vietcombank + logo | 1 | bộ | chữ cắt khoét thủng CNC trên nền Alu, mặt chữ Mica, sau lưng được định vị mica trong | Biển quảng cáo sảnh phụ - Biển 3 lớp, KT: 3270*600mm | |
| 229 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ Vietcombank | 72 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Biển quảng cáo sảnh phụ - Biển 3 lớp, KT: 3270*600mm | |
| 230 | cung cấp và lắp đặt khung xương và ốp alu trăng | 1,96 | m2 | Cung cấp và lắp đặt khung xương sắt hộp 25x25 hàn liên kết hoàn thiện ốp alu trắng | Biển quảng cáo sảnh phụ - Biển 3 lớp, KT: 3270*600mm | |
| 231 | cung cấp và lắp đặt tấm alu xanh theo NDTH | 6,11 | m2 | thi công lắp đặt tấm Alu theo thiết kế, Aluminum tiêu chuẩn VCB | Biển quảng cáo sảnh phụ - Biển 3 lớp, KT: 3270*600mm | |
| 232 | cung cấp đèn hắt viền xung quanh biển hiệu | 7,74 | md | dđèn led dây, mặt mica trắng sữa | Biển quảng cáo sảnh phụ - Biển 3 lớp, KT: 3270*600mm | |
| 233 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Biển quảng cáo sảnh phụ - Biển 3 lớp, KT: 3270*600mm | |
| 234 | Chi phí lắp đặt che chắn, thi công trên cao | 1 | gói | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1338E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.267E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình.
- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc cung cấp, lắp đặt nội thất đồ rời, trang trí nội thất ≥ 5.291.000.000 đồng.
Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:
Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …
- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.
- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:
+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.
+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.873.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi