Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343370-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210305636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:10:00 đến ngày 2021-03-26 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,641,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,225 100m2
2 Đào đất hữu cơ nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 100m3
3 Đào đất nền đường, khuôn đường, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43 100m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 100m3
5 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 2km tiếp theo (ĐG*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,899 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi 2km tiếp theo (ĐG*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,899 100m3
8 Lu lèn nguyên thổ nền đường K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,735 100m3
9 Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,848 100m3
10 Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly ≤ 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,848 100m3
11 Đắp đất nền đường đất từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m3
12 Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,892 100m3
13 Lớp giấy dầu chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,432 100m2
14 Bê tông đá 1x2 M.250 mặt đường dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,906 m3
15 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,587 100m2
16 Làm khe co ngang mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 m
17 Làm khe giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
18 Sản xuất, lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
19 Sản xuất, lắp đặt đầu gờ giảm tốc bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Bê tông đá 1x2 M.150 móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
21 Đào móng, sản xuất lắp dựng cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,025)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
22 Đào móng, lắp trụ đỡ, biển báo phản quang tam giác 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Đào móng, lắp trụ đỡ, biển báo phản quang tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1 Đào đất móng mương bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,202 100m3
2 Đào đất móng mương bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,04 m3
3 Đá dăm đệm móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,04 m3
4 Đá hộc vữa M.100 xây mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,5 m3
5 Đắp đất hoàn thiện mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 100m3
6 Đào đất móng cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
7 Đào đất móng cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
8 Đá dăm đệm cát móng cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,837 m3
9 Cốt thép D ≤ 10mm đan và gờ gác đan cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
10 Cốt thép D ≤ 18mm đan cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
11 Ván khuôn gờ gác đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
13 Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
14 Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 m3
15 Đá hộc vữa M.100 xây thân cống, tường cánh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,166 m3
16 Trát vữa xi măng M.75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,976 m2
17 Đắp đất hoàn thiện thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.461E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.92E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.296.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->