Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411561-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210411520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 22:28:00 đến ngày 2021-04-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,826,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường từ UB xã đi trường trung học
B Tuyến đường từ K0+0.00 đến K0+394.3
C Phần tăng cường mặt đường cũ
1 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo HSTK được phê duyệt 1,851 100tấn
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được phê duyệt 1,851 100tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được phê duyệt 12,854 100m2
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 12,854 100m2
5 Cấp phối đá dăm tăng cường+bù vênh Theo HSTK được phê duyệt 1,985 100m3
6 Tạo nhám mặt đường cũ Theo HSTK được phê duyệt 12,854 100m2
D Phần mặt đường mở rộng
1 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo HSTK được phê duyệt 2,356 100tấn
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được phê duyệt 2,356 100tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được phê duyệt 16,359 100m2
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 16,359 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,636 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được phê duyệt 2,96 100m3
7 Bóc phong hóa-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 1,536 100m3
8 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 1,536 100m3
9 Đào nền đường-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 9,191 100m3
10 Vận chuyển đất đào nền đường ra bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 4,976 100m3
11 Đắp đáy móng bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 8,864 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,467 100m3
13 Mua đất để đắp Theo HSTK được phê duyệt 1.286,261 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo HSTK được phê duyệt 128,626 10m³/1km
E Vuốt nối giữa đường thiết kế và đường ngang
1 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo HSTK được phê duyệt 0,043 100tấn
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được phê duyệt 0,043 100tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m2
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m2
5 Cấp phối đá dăm bù vênh Theo HSTK được phê duyệt 0,03 100m3
F Vuốt nối tại ngã ba cuối tuyến
1 Tạo nhám mặt đường cũ Theo HSTK được phê duyệt 0,414 100m2
2 Cấp phối đá dăm tăng cường Theo HSTK được phê duyệt 0,041 100m3
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được phê duyệt 0,414 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100tấn
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 0,414 100m2
G Bó vỉa, vỉa hè tại cuối tuyến thiết kế
H Phần vỉa hè
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,049 100m3
2 Cấp phối đá dăm Theo HSTK được phê duyệt 0,025 100m3
3 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 24,5 m2
4 Lát đá vỉa hè, tiết diện đá 40x40cm Theo HSTK được phê duyệt 24,5 m2
I Phần bó vỉa
1 Bê tông lót, M100, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 0,28 m3
2 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 3,5 m2
3 Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,59 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Theo HSTK được phê duyệt 0,099 100m2
5 Lắp dựng bó vỉa Theo HSTK được phê duyệt 14 1cấu kiện
J Rãnh biên trái đường từ Km0+0.00 đến Km0+394.3
1 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 171,22 m3
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 52,76 m3
3 Ván khuôn rãnh chịu lực Theo HSTK được phê duyệt 13,574 100m2
4 Ván khuôn thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 3,82 100m2
5 Cốt thép liên kết thành đáy Theo HSTK được phê duyệt 0,284 tấn
6 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 7,261 tấn
7 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 384 1cấu kiện
8 Ni lông tái sinh Theo HSTK được phê duyệt 383,7 m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 18,03 m2
10 Đào rãnh, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 3,526 100m3
11 Vận chuyển đất đào rãnh-đất cấp II, ra bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 3,526 100m3
12 Đắp đất sau rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 1,885 100m3
13 Bóc phong hóa-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 0,617 100m3
14 Vận chuyển phong hóa Theo HSTK được phê duyệt 0,617 100m3
K Rãnh biên phải đường từ Km0+0.00 đến Km0+394.3
1 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 159,8 m3
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 53,17 m3
3 Ván khuôn rãnh chịu lực Theo HSTK được phê duyệt 13,638 100m2
4 Ván khuôn thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 3,85 100m2
5 Cốt thép liên kết thành đáy Theo HSTK được phê duyệt 0,286 tấn
6 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 7,318 tấn
7 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 387 1cấu kiện
8 Ni lông tái sinh Theo HSTK được phê duyệt 386,5 m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 18,17 m2
10 Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 3,163 100m3
11 Vận chuyển đất đào rãnh ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 3,329 100m3
12 Đắp rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 2,33 100m3
13 Bóc phong hóa+vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 0,608 100m3
14 Vận chuyển phong hóa+vét bùn, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 0,608 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được phê duyệt 43,44 m3
16 Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m Theo HSTK được phê duyệt 0,434 100m3
L Rãnh chịu lực tại đầu tuyến (phía trái tuyến)
1 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,6 m3
2 Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,64 m3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 1,1 m3
4 Ván khuôn rãnh chịu lực Theo HSTK được phê duyệt 0,166 100m2
5 Ván khuôn thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m2
6 Ván khuôn gỗ gối đệm Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
7 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,026 tấn
8 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,056 tấn
9 Cốt thép liên kết thành đáy Theo HSTK được phê duyệt 0,006 tấn
10 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,151 tấn
11 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 8 1cấu kiện
12 Ni lông tái sinh Theo HSTK được phê duyệt 8 m2
13 Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được phê duyệt 3,36 m3
14 Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m Theo HSTK được phê duyệt 0,034 100m3
15 Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,133 100m3
16 Vận chuyển đất đào rãnh ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,133 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,046 100m3
18 Mua đất để đắp (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 32km) Theo HSTK được phê duyệt 6,286 m3
19 Vận chuyển đất đắp Theo HSTK được phê duyệt 0,515 10m³/1km
20 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo HSTK được phê duyệt 0,03 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được phê duyệt 0,03 100tấn
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được phê duyệt 0,208 100m2
23 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m2
25 Cấp phối đá dăm móng lớp trên Theo HSTK được phê duyệt 0,013 100m3
26 Cấp phối đá dăm móng lớp dưới Theo HSTK được phê duyệt 0,023 100m3
M Rãnh chịu lực tại đầu tuyến (phía phải tuyến)
1 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,6 m3
2 Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,64 m3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 1,1 m3
4 Ván khuôn rãnh chịu lực Theo HSTK được phê duyệt 0,166 100m2
5 Ván khuôn thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m2
6 Ván khuôn gỗ gối đệm Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
7 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,026 tấn
8 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,056 tấn
9 Cốt thép liên kết thành đáy Theo HSTK được phê duyệt 0,006 tấn
10 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,151 tấn
11 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 8 1cấu kiện
12 Ni lông tái sinh Theo HSTK được phê duyệt 8 m2
13 Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,151 100m3
14 Vận chuyển đất đào rãnh ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,151 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,079 100m3
16 Mua đất để đắp (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 32km) Theo HSTK được phê duyệt 10,919 m3
17 Vận chuyển đất đắp Theo HSTK được phê duyệt 0,895 10m³/1km
N Rãnh chịu lực tại K0+74.6 (phía trái tuyến)
1 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,3 m3
2 Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,32 m3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 0,55 m3
4 Ván khuôn rãnh chịu lực Theo HSTK được phê duyệt 0,172 100m2
5 Ván khuôn thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m2
6 Ván khuôn gỗ gối đệm Theo HSTK được phê duyệt 0,034 100m2
7 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,013 tấn
8 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,028 tấn
9 Cốt thép liên kết thành đáy Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
10 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,076 tấn
11 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 4 1cấu kiện
12 Ni lông tái sinh Theo HSTK được phê duyệt 4 m2
O Rãnh chịu lực tại K0+289.5 (phía trái tuyến)
1 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,81 m3
2 Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,32 m3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 0,55 m3
4 Ván khuôn rãnh chịu lực Theo HSTK được phê duyệt 0,288 100m2
5 Ván khuôn thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m2
6 Ván khuôn gỗ gối đệm Theo HSTK được phê duyệt 0,034 100m2
7 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,013 tấn
8 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,028 tấn
9 Cốt thép liên kết thành đáy Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
10 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,076 tấn
11 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 4 1cấu kiện
12 Ni lông tái sinh Theo HSTK được phê duyệt 4 m2
P Rãnh chịu lực tại K0+273 (phía phải tuyến)
1 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,75 m3
2 Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,32 m3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 0,55 m3
4 Ván khuôn rãnh nước Theo HSTK được phê duyệt 0,273 100m2
5 Ván khuôn thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m2
6 Ván khuôn gỗ gối đệm Theo HSTK được phê duyệt 0,034 100m2
7 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,013 tấn
8 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,028 tấn
9 Cốt thép liên kết thành đáy Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
10 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,076 tấn
11 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 4 1cấu kiện
12 Ni lông tái sinh Theo HSTK được phê duyệt 4 m2
Q Hố ga tại K0+275 (phía phải tuyến)
1 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,27 m3
2 Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1,03 m3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 0,27 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được phê duyệt 0,008 100m2
5 Ván khuôn thép thành hố ga Theo HSTK được phê duyệt 0,113 100m2
6 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,008 100m2
7 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,032 tấn
8 Cốt thép liên kết thành đáy Theo HSTK được phê duyệt 0,002 tấn
9 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1 1cấu kiện
10 Ni lông tái sinh Theo HSTK được phê duyệt 2,52 m2
R Cống qua đường C1 tại K0+72.6
1 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 3,15 m3
2 Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,93 m3
3 Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,13 m3
4 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,65 m3
5 Ván khuôn thép đáy cống Theo HSTK được phê duyệt 0,053 100m2
6 Ván khuôn thép thành cống Theo HSTK được phê duyệt 0,203 100m2
7 Ván khuôn gỗ gối đệm Theo HSTK được phê duyệt 0,108 100m2
8 Ván khuôn gỗ bản mặt cống Theo HSTK được phê duyệt 0,064 100m2
9 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,044 tấn
10 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,106 tấn
11 Cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,235 tấn
12 Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được phê duyệt 6,3 m3
13 Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m Theo HSTK được phê duyệt 0,063 100m3
14 Đào cống, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,135 100m3
15 Vận chuyển đất đào cống ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,135 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,1 100m3
17 Mua đất để đắp (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 32km) Theo HSTK được phê duyệt 13,758 m3
18 Vận chuyển đất đắp Theo HSTK được phê duyệt 1,376 10m³/1km
19 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo HSTK được phê duyệt 0,035 100tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được phê duyệt 0,035 100tấn
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m2
22 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m2
23 Cấp phối đá dăm móng lớp trên+vuốt dốc Theo HSTK được phê duyệt 0,02 100m3
24 Cấp phối đá dăm móng lớp dưới Theo HSTK được phê duyệt 0,024 100m3
S Hố ga tại K0+72.6 (2 bên 2 hố ga)
1 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,54 m3
2 Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2 m3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 0,54 m3
4 Ván khuôn thép đáy hố ga Theo HSTK được phê duyệt 0,013 100m2
5 Ván khuôn thép thành hố ga Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m2
6 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,016 100m2
7 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,062 tấn
8 Cốt thép liên kết thành đáy Theo HSTK được phê duyệt 0,004 tấn
9 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 2 1cấu kiện
10 Ni lông tái sinh Theo HSTK được phê duyệt 5,04 m2
T Cống kéo dài C2 tại K0+292.9
1 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1,6 m3
2 Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,9 m3
3 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,08 m3
4 Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,53 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 0,77 m3
6 Ván khuôn thép đáy cống Theo HSTK được phê duyệt 0,035 100m2
7 Ván khuôn thép thành cống Theo HSTK được phê duyệt 0,068 100m2
8 Ván khuôn gỗ gối đệm Theo HSTK được phê duyệt 0,052 100m2
9 Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh Theo HSTK được phê duyệt 0,01 100m2
10 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,023 100m2
11 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,01 tấn
12 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,02 tấn
13 Cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,114 tấn
14 Ni lông tái sinh Theo HSTK được phê duyệt 4,9 m2
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo HSTK được phê duyệt 0,019 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo HSTK được phê duyệt 0,019 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo HSTK được phê duyệt 0,019 100tấn
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được phê duyệt 0,13 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 0,13 100m2
20 Cấp phối đá dăm vuốt dốc Theo HSTK được phê duyệt 0,008 100m3
U Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HSTK được phê duyệt 138,005 m2
V Di chuyển mộ
1 Di chuyển mộ tổ Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
W Hoàn trả cổng, tường rào nhà dân tuyến đường từ UB xã đi trường Trung học
X Nhà văn hóa thôn Ninh Phúc
Y Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 1 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 1 ca
Z Tường rào
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3; (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,141 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 2,137 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 8,201 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 3,767 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 4,956 m3
6 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,709 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,166 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,035 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 106,683 m2
10 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 106,683 m2
11 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 248,5 cái rào
12 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 129,22 m2
AA Nhà ông Tiến Thiêm
AB Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 1 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 1 ca
AC Tường rào
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,395 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 2,254 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 2,508 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 4,32 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 17,92 m3
6 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 12,474 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 3,111 m3
8 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,445 m3
9 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,104 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 66,971 m2
12 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 66,971 m2
13 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 156 cái rào
14 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 81,12 m2
AD Nhà ông Hải Chiến
AE Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3; (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 1 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 1 ca
AF Tường rào (L=28,7m)
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,081 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 1,234 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 4,736 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 2,137 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 2,862 m3
6 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,41 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,096 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,02 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 61,605 m2
10 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 106,6827 m2
11 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 143,5 cái rào
12 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 74,62 m2
AG Nhà ông Quý
AH Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
AI Tường rào (L=18,7m)
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,053 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,804 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 3,086 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 1,375 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,865 m3
6 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,267 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,062 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,013 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 40,14 m2
10 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 106,6827 m2
11 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 93,5 cái rào
12 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 48,62 m2
AJ Nhà bà Phúc
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 0,25 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 0,25 ca
AK Nhà Sơn Kha
AL Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 0,25 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 0,25 ca
AM Tường rào (L=3,4m)
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,01 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,146 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 0,561 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,241 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 0,339 m3
6 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,049 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,011 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,002 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 7,298 m2
10 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 106,6827 m2
11 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 17 cái rào
12 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 8,84 m2
AN Nhà Nghĩa Gạch
AO Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3; (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
AP Tường rào (L=16,1m)
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,046 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,692 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 2,657 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,605 m3
6 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,23 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,054 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 34,559 m2
10 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 106,6827 m2
11 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 80,5 cái rào
12 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 41,86 m2
AQ Nhà bà Lý
AR Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
AS Tường rào (L=12,1m)
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,034 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,52 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,997 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,955 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,206 m3
6 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,173 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,009 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 25,974 m2
10 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 106,6827 m2
11 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 60,5 cái rào
12 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 31,46 m2
AT Nhà bà Phòng
AU Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
AV Tường rào (L=10,4m)
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,03 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,447 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,716 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,785 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,037 m3
6 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,148 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,035 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,007 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 22,323 m2
10 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 106,6827 m2
11 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 52 cái rào
12 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 27,04 m2
AW Nhà ông Hạnh
AX Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 1 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 1 ca
AY Tường rào (L=34,7m)
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,098 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 1,492 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 5,726 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 2,674 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 3,46 m3
6 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,495 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,116 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 74,485 m2
10 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 106,6827 m2
11 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 173,5 cái rào
12 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 90,22 m2
AZ Nhà chú Lệ
BA Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng (1/3 KL đào) Theo HSTK được phê duyệt 0,5167 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
BB Tường rào (L=15,2m)
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,043 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,654 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 2,508 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 1,154 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,515 m3
6 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,217 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,051 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 32,627 m2
10 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 106,6827 m2
11 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 76 cái rào
12 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 39,52 m2
BC Nhà ông Xuân
BD Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
BE Tường rào (L=23m)
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,238 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 1,502 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 2,31 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 2,43 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 10,08 m3
6 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 7,467 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 2,293 m3
8 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,328 m3
9 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,077 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,016 tấn
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 49,371 m2
12 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 66,9718 m2
13 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 115 cái rào
14 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 59,8 m2
BF XIII. Nhà chị Nhung
BG a. Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
BH Tường rào (L=23,7m)
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,067 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 1,019 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 3,911 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 1,806 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 2,363 m3
6 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,338 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,079 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,017 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 50,872 m2
10 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 106,6827 m2
11 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 118,5 cái rào
12 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 61,62 m2
BI Nhà Hải Đào
BJ Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 1 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 1 ca
BK Tường rào (L=26,2m)
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,074 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 1,127 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 4,323 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 2,022 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 2,613 m3
6 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,374 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,087 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,019 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 56,239 m2
10 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 106,6827 m2
11 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 131 cái rào
12 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 68,12 m2
BL Nhà bà Vược
BM Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
BN Tường rào (L=13,9m)
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,039 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,598 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 2,294 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 1,005 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,386 m3
6 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,198 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,046 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,01 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 29,837 m2
10 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 106,6827 m2
11 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 69,5 cái rào
12 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 36,14 m2
BO Nhà ông Hùng
BP Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 0,25 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 0,25 ca
BQ Bưu điện
BR Cổng
1 Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,015 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,003 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,066 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,417 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,074 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,168 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,552 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 8,632 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo HSTK được phê duyệt 14,3 viên
22 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,55 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 6,39 m2
25 Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu cột Theo HSTK được phê duyệt 1 công
27 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
28 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) Theo HSTK được phê duyệt 0,5 ca
BS Tường rào (L=5,7m)
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) Theo HSTK được phê duyệt 0,016 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,245 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 0,941 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo HSTK được phê duyệt 0,395 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 0,568 m3
6 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,081 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo HSTK được phê duyệt 0,019 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,004 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 12,235 m2
10 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 106,6827 m2
11 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) Theo HSTK được phê duyệt 28,5 cái rào
12 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 14,82 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.741E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.148E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (kết cấu mặt đường gia cố nhựa) cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.679 triệu đồng. Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.679 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.679.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->