Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 22:28:00 đến ngày 2021-04-13 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,826,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đường từ UB xã đi trường trung học | |||
| B | Tuyến đường từ K0+0.00 đến K0+394.3 | |||
| C | Phần tăng cường mặt đường cũ | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 1,851 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,851 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 12,854 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,854 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm tăng cường+bù vênh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,985 | 100m3 |
| 6 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 12,854 | 100m2 |
| D | Phần mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 2,356 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,356 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 16,359 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,359 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,636 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 2,96 | 100m3 |
| 7 | Bóc phong hóa-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 1,536 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải | Theo HSTK được phê duyệt | 1,536 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 9,191 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào nền đường ra bãi thải | Theo HSTK được phê duyệt | 4,976 | 100m3 |
| 11 | Đắp đáy móng bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,864 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,467 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 1.286,261 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 128,626 | 10m³/1km |
| E | Vuốt nối giữa đường thiết kế và đường ngang | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 0,043 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,043 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm bù vênh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| F | Vuốt nối tại ngã ba cuối tuyến | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm tăng cường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,414 | 100m2 |
| G | Bó vỉa, vỉa hè tại cuối tuyến thiết kế | |||
| H | Phần vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,5 | m2 |
| 4 | Lát đá vỉa hè, tiết diện đá 40x40cm | Theo HSTK được phê duyệt | 24,5 | m2 |
| I | Phần bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 2 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| J | Rãnh biên trái đường từ Km0+0.00 đến Km0+394.3 | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 171,22 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 52,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Theo HSTK được phê duyệt | 13,574 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 3,82 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,284 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 7,261 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 384 | 1cấu kiện |
| 8 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 383,7 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 18,03 | m2 |
| 10 | Đào rãnh, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,526 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào rãnh-đất cấp II, ra bãi thải | Theo HSTK được phê duyệt | 3,526 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất sau rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,885 | 100m3 |
| 13 | Bóc phong hóa-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,617 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phong hóa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,617 | 100m3 |
| K | Rãnh biên phải đường từ Km0+0.00 đến Km0+394.3 | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 159,8 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 53,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Theo HSTK được phê duyệt | 13,638 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 3,85 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,286 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 7,318 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 387 | 1cấu kiện |
| 8 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 386,5 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 18,17 | m2 |
| 10 | Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,163 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào rãnh ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,329 | 100m3 |
| 12 | Đắp rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,33 | 100m3 |
| 13 | Bóc phong hóa+vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,608 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phong hóa+vét bùn, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,608 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 43,44 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,434 | 100m3 |
| L | Rãnh chịu lực tại đầu tuyến (phía trái tuyến) | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Theo HSTK được phê duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ gối đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 8 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 9 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào rãnh ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 18 | Mua đất để đắp (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 32km) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,286 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,515 | 10m³/1km |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 25 | Cấp phối đá dăm móng lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm móng lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| M | Rãnh chịu lực tại đầu tuyến (phía phải tuyến) | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Theo HSTK được phê duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ gối đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 8 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 9 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | m2 |
| 13 | Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào rãnh ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 32km) | Theo HSTK được phê duyệt | 10,919 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,895 | 10m³/1km |
| N | Rãnh chịu lực tại K0+74.6 (phía trái tuyến) | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Theo HSTK được phê duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ gối đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 8 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 9 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m2 |
| O | Rãnh chịu lực tại K0+289.5 (phía trái tuyến) | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,81 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Theo HSTK được phê duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ gối đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 8 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 9 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m2 |
| P | Rãnh chịu lực tại K0+273 (phía phải tuyến) | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh nước | Theo HSTK được phê duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ gối đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 8 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 9 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m2 |
| Q | Hố ga tại K0+275 (phía phải tuyến) | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,03 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 8 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| R | Cống qua đường C1 tại K0+72.6 | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,93 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 4 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thành cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ gối đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bản mặt cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 10 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,235 | tấn |
| 12 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 14 | Đào cống, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào cống ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 32km) | Theo HSTK được phê duyệt | 13,758 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 1,376 | 10m³/1km |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 23 | Cấp phối đá dăm móng lớp trên+vuốt dốc | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm móng lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 0,024 | 100m3 |
| S | Hố ga tại K0+72.6 (2 bên 2 hố ga) | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 8 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| T | Cống kéo dài C2 tại K0+292.9 | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thành cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ gối đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 12 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 14 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9 | m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 0,019 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được phê duyệt | 0,019 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được phê duyệt | 0,019 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm vuốt dốc | Theo HSTK được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| U | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 138,005 | m2 |
| V | Di chuyển mộ | |||
| 1 | Di chuyển mộ tổ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| W | Hoàn trả cổng, tường rào nhà dân tuyến đường từ UB xã đi trường Trung học | |||
| X | Nhà văn hóa thôn Ninh Phúc | |||
| Y | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca |
| Z | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3; (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,137 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,201 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,767 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,956 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,709 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 106,683 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 106,683 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 248,5 | cái rào |
| 12 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 129,22 | m2 |
| AA | Nhà ông Tiến Thiêm | |||
| AB | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca |
| AC | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,254 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,508 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 12,474 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,111 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,445 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 66,971 | m2 |
| 12 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 66,971 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 156 | cái rào |
| 14 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 81,12 | m2 |
| AD | Nhà ông Hải Chiến | |||
| AE | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3; (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca |
| AF | Tường rào (L=28,7m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,234 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,736 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,137 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,862 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,605 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 106,6827 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 143,5 | cái rào |
| 12 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 74,62 | m2 |
| AG | Nhà ông Quý | |||
| AH | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| AI | Tường rào (L=18,7m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,804 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,086 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,375 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,865 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,267 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,14 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 106,6827 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 93,5 | cái rào |
| 12 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 48,62 | m2 |
| AJ | Nhà bà Phúc | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | ca |
| AK | Nhà Sơn Kha | |||
| AL | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | ca |
| AM | Tường rào (L=3,4m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,146 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,561 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,241 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,339 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,049 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,298 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 106,6827 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái rào |
| 12 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 8,84 | m2 |
| AN | Nhà Nghĩa Gạch | |||
| AO | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3; (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| AP | Tường rào (L=16,1m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,692 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,657 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,605 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,559 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 106,6827 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 80,5 | cái rào |
| 12 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 41,86 | m2 |
| AQ | Nhà bà Lý | |||
| AR | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| AS | Tường rào (L=12,1m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,997 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,955 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,206 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,173 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,974 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 106,6827 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 60,5 | cái rào |
| 12 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 31,46 | m2 |
| AT | Nhà bà Phòng | |||
| AU | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| AV | Tường rào (L=10,4m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,447 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,785 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,037 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,148 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,323 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 106,6827 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 52 | cái rào |
| 12 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 27,04 | m2 |
| AW | Nhà ông Hạnh | |||
| AX | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca |
| AY | Tường rào (L=34,7m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,492 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,726 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,674 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,46 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,495 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 74,485 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 106,6827 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 173,5 | cái rào |
| 12 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 90,22 | m2 |
| AZ | Nhà chú Lệ | |||
| BA | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng (1/3 KL đào) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5167 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| BB | Tường rào (L=15,2m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,654 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,508 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,154 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,515 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,217 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,627 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 106,6827 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 76 | cái rào |
| 12 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 39,52 | m2 |
| BC | Nhà ông Xuân | |||
| BD | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| BE | Tường rào (L=23m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,502 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 7,467 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,293 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,328 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 49,371 | m2 |
| 12 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 66,9718 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 115 | cái rào |
| 14 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 59,8 | m2 |
| BF | XIII. Nhà chị Nhung | |||
| BG | a. Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| BH | Tường rào (L=23,7m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,019 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,911 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,806 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,363 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,338 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 50,872 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 106,6827 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 118,5 | cái rào |
| 12 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 61,62 | m2 |
| BI | Nhà Hải Đào | |||
| BJ | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca |
| BK | Tường rào (L=26,2m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,127 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,323 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,022 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,613 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 56,239 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 106,6827 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 131 | cái rào |
| 12 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 68,12 | m2 |
| BL | Nhà bà Vược | |||
| BM | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| BN | Tường rào (L=13,9m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,598 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,294 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,005 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,386 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,837 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 106,6827 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 69,5 | cái rào |
| 12 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 36,14 | m2 |
| BO | Nhà ông Hùng | |||
| BP | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | ca |
| BQ | Bưu điện | |||
| BR | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào 1,25m3(ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | viên |
| 22 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 25 | Sơn trần, dầm, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,94 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 27 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ (máy đào 0,8m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 28 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa (ô tô 7T) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | ca |
| BS | Tường rào (L=5,7m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 (ta luy 1,1) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,245 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,941 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,395 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,568 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,235 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 106,6827 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (15cái /1 bước cột 3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 28,5 | cái rào |
| 12 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 14,82 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.741E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.148E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (kết cấu mặt đường gia cố nhựa) cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.679 triệu đồng. Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.679 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.679.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi