Gói thầu: Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ Lạc Tràng 1, 2, Tràng Châu 2, Bút Sơn; đường dây 375 E24.3 nhánh rẽ các trạm biến áp Tiên Tân 1, 3, 6, 7; đường dây 476 E3.5 từ cột 13 đến cột 13-1 và nhánh rẽ các trạm biến áp TĐC Liêm Chung 1, TĐC Liêm Chính, Trịnh Xá 6; đường dây 376 E3.5 nhánh rẽ các TBA Quang Ấm, đấu giá đất Lam Hạ, Ngã Ba Mễ, Quang Trung 1; Xử lý chống ngập úng TBA Bơm Phù Đạm 1, Liêm Chung 1, Trịnh Xá 1 - Điện lực Phủ Lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ Lạc Tràng 1, 2, Tràng Châu 2, Bút Sơn; đường dây 375 E24.3 nhánh rẽ các trạm biến áp Tiên Tân 1, 3, 6, 7; đường dây 476 E3.5 từ cột 13 đến cột 13-1 và nhánh rẽ các trạm biến áp TĐC Liêm Chung 1, TĐC Liêm Chính, Trịnh Xá 6; đường dây 376 E3.5 nhánh rẽ các TBA Quang Ấm, đấu giá đất Lam Hạ, Ngã Ba Mễ, Quang Trung 1; Xử lý chống ngập úng TBA Bơm Phù Đạm 1, Liêm Chung 1, Trịnh Xá 1 - Điện lực Phủ Lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:47:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,239,135,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,587,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ Lạc Tràng 1, 2, Tràng Châu 2, Bút Sơn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM50 | Như chương V | 15 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Như chương V | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp Dây AC-70/11-XLPE2.5/HDPE | Như chương V | 2.528 | m |
| 4 | Cung cấp Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Như chương V | 1.056 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà XNL3ĐD-22 | Như chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 1 tầng XNL3-1T-22 | Như chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà XNB ĐN - 22 | Như chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà XNB ĐD - 22 | Như chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà XKL-1T | Như chương V | 6 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà XRL-1T | Như chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn CĐC-2,5m | Như chương V | 5 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer đơn 24kV | Như chương V | 30 | chuỗi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer kép 24kV | Như chương V | 24 | chuỗi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Polymer 24kV | Như chương V | 77 | quả |
| 15 | Cung cấp Giáp níu dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Như chương V | 21 | cái |
| 16 | Cung cấp Giáp níu dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 | Như chương V | 96 | cái |
| 17 | Cung cấp Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc 50 | Như chương V | 78 | cái |
| 18 | Cung cấp Ghíp AC 3BL 25-70 | Như chương V | 60 | cái |
| 19 | Cung cấp Ghíp bọc cách điện IPC 22kV | Như chương V | 72 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn + số cột | Như chương V | 23 | bộ |
| 21 | Căng dây AC70-XLPE2.5/HDPE bằng thủ công kết hợp cơ giới | Như chương V | 2.478 | m |
| 22 | Căng dây AC50-XLPE2.5/HDPE bằng thủ công kết hợp cơ giới | Như chương V | 1.035 | m |
| 23 | Tháo lắp lại Xà XNL3-1T-22 | Như chương V | 6 | Bộ |
| 24 | Tháo lắp lại PPI-24 | Như chương V | 50 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ dây AC70 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Như chương V | 2.478 | m |
| 26 | Tháo hạ dây AC50 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Như chương V | 1.035 | m |
| 27 | Tháo hạ sứ VHD 24kV | Như chương V | 77 | quả |
| 28 | Tháo Chuỗi cách điện Polymer 24kV | Như chương V | 54 | chuỗi |
| 29 | Tháo hạ Xà XNL3ĐD-22 | Như chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo hạ Xà XKL-1T | Như chương V | 6 | bộ |
| 31 | Tháo hạ XNBĐN-22 | Như chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tháo hạ XNBĐD-22 | Như chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tháo hạ Xà XRL - 1T | Như chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tháo hạ XNL3-1T-22 | Như chương V | 4 | bộ |
| B | Hạng mục: Sửa chữa đường dây 375 E24.3 nhánh rẽ các trạm biến áp Tiên Tân 1, 3, 6, 7 - Điện lực Phủ Lý | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt AM50 | Như chương V | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt AM70 | Như chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp Dây AC-70/11 | Như chương V | 2.075 | m |
| 4 | Cung cấp Dây AC-50/8 | Như chương V | 2.272 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà XNB-1T | Như chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà X2-1T | Như chương V | 7 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà XRL-1T | Như chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian XĐSTG | Như chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn CĐC-2,5m | Như chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer kép 35kV | Như chương V | 18 | chuỗi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer đơn 35kV | Như chương V | 24 | chuỗi |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Polymer 35kV-PPI35 | Như chương V | 68 | quả |
| 13 | Cung cấp Ghíp AC 3BL 25-70 | Như chương V | 42 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn + số cột | Như chương V | 20 | bộ |
| 15 | Căng dây AC70 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Như chương V | 2.034 | m |
| 16 | Căng dây AC50 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Như chương V | 2.227 | m |
| 17 | Tháo hạ dây AC70 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Như chương V | 2.034 | m |
| 18 | Tháo hạ dây AC50 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Như chương V | 2.227 | m |
| 19 | Tháo hạ cách điện đứng VHD 35kV | Như chương V | 78 | quả |
| 20 | Tháo Chuỗi néo Polymer 35kV | Như chương V | 18 | chuỗi |
| 21 | Tháo Chuỗi thủy tinh 35kV | Như chương V | 9 | chuỗi |
| 22 | Tháo hạ Xà X2-C | Như chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo hạ xà néo XZN - 1T | Như chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo hạ xà đỡ X2-35 | Như chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo hạ xà đỡ X3-35 | Như chương V | 4 | bộ |
| 26 | Tháo hạ xà XĐ-2F-1T | Như chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tháo hạ Xà XĐ-1F-1T | Như chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo hạ Cô - li - ê | Như chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo hạ Xà XNB-2F-1T | Như chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo hạ Xà XRL - 1T | Như chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tháo hạ Xà ĐSTG | Như chương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Sửa chữa đường dây 476 E3.5 từ cột 13 đến cột 13-1 và nhánh rẽ các trạm biến áp TĐC Liêm Chung 1, TĐC Liêm Chính, Trịnh Xá 6 - Điện lực Phủ Lý | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Như chương V | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Như chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp Dây AC-50/8 | Như chương V | 900 | m |
| 4 | Cung cấp Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Như chương V | 1.031 | m |
| 5 | Cung cấp Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Như chương V | 799 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo bằng XNB DT-2T | Như chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ lệch XRL-2T | Như chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo XN-22C | Như chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà XRB-22 | Như chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch XNL-1T | Như chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn CĐC-2,5 | Như chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer đơn 22kV | Như chương V | 27 | chuỗi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Polymer 22kV | Như chương V | 126 | quả |
| 14 | Cung cấp Giáp níu dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Như chương V | 27 | cái |
| 15 | Cung cấp Giáp buộc cổ sứ dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 | Như chương V | 66 | cái |
| 16 | Cung cấp Ghíp AC 3BL 25-70 | Như chương V | 63 | cái |
| 17 | Cung cấp Ghíp nối bọc IPC | Như chương V | 24 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt BB an toàn + số cột | Như chương V | 15 | bộ |
| 19 | Căng dây AC50/8 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Như chương V | 882 | m |
| 20 | Căng dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE bằng thủ công kết hợp cơ giới | Như chương V | 783 | m |
| 21 | Căng dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE bằng thủ công kết hợp cơ giới | Như chương V | 1.011 | m |
| 22 | Tháo hạ thu hồi dây AC70 bằng cơ giới kết hợp thủ công | Như chương V | 1.011 | m |
| 23 | Tháo hạ thu hồi dây AC50 bằng cơ giới kết hợp thủ công | Như chương V | 1.665 | m |
| 24 | Tháo hạ thu hồi sứ VHD 24kV + ty | Như chương V | 148 | quả |
| 25 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo Polymer 24kV | Như chương V | 6 | chuỗi |
| 26 | Tháo hạ thu hồi Xà XRL-1T | Như chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo hạ thu hồi XRL-2T | Như chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo hạ thu hồi Xà X2L3 - 1T | Như chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tháo hạ thu hồi Xà X2-1T | Như chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo hạ thu hồi xà XNB DT-2T | Như chương V | 1 | bộ |
| D | Sửa chữa đường dây 376 E3.5 nhánh rẽ các TBA Quang Ấm, đấu giá đất Lam Hạ, Ngã Ba Mễ, Quang Trung 1 - Điện lực Phủ Lý | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt AM50 | Như chương V | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt AM70 | Như chương V | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp Dây AC-50 | Như chương V | 1.784 | m |
| 4 | Cung cấp Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Như chương V | 285 | m |
| 5 | Cung cấp Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Như chương V | 1.821 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà X1-1T | Như chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà X2-1T | Như chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đơn XNB-35 | Như chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo bằng lệch 3 pha XNL3P-35 | Như chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn CĐC-3 | Như chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer đơn 35kV + Phụ kiện | Như chương V | 66 | chuỗi |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer kép 35kV + Phụ kiện | Như chương V | 15 | chuỗi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ Polymer 35kV + Phụ kiện | Như chương V | 3 | chuỗi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng PPI-35 | Như chương V | 63 | quả |
| 15 | Cung cấp Giáp níu dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Như chương V | 69 | cái |
| 16 | Cung cấp Giáp níu dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 | Như chương V | 18 | cái |
| 17 | Cung cấp Ghíp AC 3BL 25-70 | Như chương V | 54 | cái |
| 18 | Cung cấp Nối bọc IPC | Như chương V | 39 | cái |
| 19 | Cung cấp BB an toàn + số cột | Như chương V | 22 | bộ |
| 20 | Căng dây AC50/8 | Như chương V | 1.749 | m |
| 21 | Căng dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Như chương V | 1.785 | m |
| 22 | Căng dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Như chương V | 279 | m |
| 23 | Tháo hạ thu hồi dây AC70 bằng cơ giới kết hợp thủ công | Như chương V | 279 | m |
| 24 | Tháo hạ thu hồi dây AC50 bằng cơ giới kết hợp thủ công | Như chương V | 3.534 | m |
| 25 | Tháo hạ thu hồi sứ VHD 35kV | Như chương V | 52 | quả |
| 26 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo Polymer đơn 35kV + Phụ kiện | Như chương V | 84 | chuỗi |
| 27 | Tháo hạ thu hồi Xà XNL3P-35 | Như chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo hạ thu hồi Xà XNĐ DT -35 | Như chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo hạ thu hồi Colie -1T | Như chương V | 3 | bộ |
| 30 | Tháo hạ thu hồi XZĐ-35 | Như chương V | 6 | bộ |
| E | Xử lý chống ngập úng TBA Bơm Phù Đạm 1, Liêm Chung 1, Trịnh Xá 1 - Điện lực Phủ Lý | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van 22kV (3 pha) | Như chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV/300A (1 AT tổng 300A; 01 AT lộ 250A) trọn bộ | Như chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà XRĐ-22N | Như chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng PPI-22kV + ty& phụ kiện | Như chương V | 30 | quả |
| 5 | Cung cấp Dây dẫn Ac-50/8 mm2 | Như chương V | 236 | m |
| 6 | Cung cấp Ghíp nhôm 3 bulong A50-95 | Như chương V | 18 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt tải 22kV+ dây chảy 3pha I = 10A | Như chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt tải 22kV+ dây chảy 3pha I = 8A | Như chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer 24kV + phụ kiện NN | Như chương V | 3 | chuỗi |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng VHĐ-22kV + ty | Như chương V | 18 | quả |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Sứ hạ thế A30 + ty | Như chương V | 12 | quả |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-22kV | Như chương V | 63 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC (1x120)mm2 | Như chương V | 12 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC (1x95)mm2 | Như chương V | 4 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng Cu/PVC(1x95)mm2 | Như chương V | 6 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng Cu/PVC(1x35)mm2 | Như chương V | 45 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc đơn cứng (1x4)mm2 đấu mạch công tơ đo đếm | Như chương V | 15 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng M-120mm2 | Như chương V | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng M95mm2 | Như chương V | 8 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng M50mm2 | Như chương V | 45 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng M-35mm2 | Như chương V | 24 | cái |
| 22 | Cung cấp Ghíp đồng nhôm 3 bulong | Như chương V | 9 | cái |
| 23 | Cung cấp Ghíp nhôm 3 bulong | Như chương V | 12 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Hotline 2/0 (dây 35-70mm2) | Như chương V | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm 70 - 150mm2 loại ty | Như chương V | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp Chụp cực trên cầu chì tự rơi cắt tải | Như chương V | 9 | cái |
| 27 | Cung cấp Chụp cực dưới cầu chì tự rơi cắt tải | Như chương V | 9 | cái |
| 28 | Cung cấp Chụp cực chống sét van | Như chương V | 9 | cái |
| 29 | Cung cấp Chụp cực cao thế máy biến áp | Như chương V | 9 | cái |
| 30 | Cung cấp Chụp cực hạ thế máy biến áp | Như chương V | 12 | cái |
| 31 | Cung cấp Co nhiệt trung thế | Như chương V | 6 | m |
| 32 | Cung cấp Băng dính cách điện | Như chương V | 15 | cuộn |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm | Như chương V | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | Như chương V | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp Logo 5S | Như chương V | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp Sơ đồ 1 sợi ép Plastic A4 | Như chương V | 3 | tờ |
| 37 | Cung cấp Biển nhận diện lộ xuất tuyến | Như chương V | 3 | cái |
| 38 | Cung cấp Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | Như chương V | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp Khóa treo (khóa tủ điện) | Như chương V | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp Dây thít nhựa 40cm | Như chương V | 0,6 | kg |
| 41 | Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 | Như chương V | 15 | m |
| 42 | Cung cấp Ống nhựa xoắn Ø32/25 luồn dây tiếp địa | Như chương V | 24 | m |
| 43 | Cung cấp Đai thép + khóa đai inox | Như chương V | 24 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây dọc tuyến XĐD-22D | Như chương V | 2 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây ngang tuyến XĐD-2,4N | Như chương V | 2 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung gian trên, tim 2,4m XTGT-2,4 | Như chương V | 3 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ SI&CSV tim 2,4m | Như chương V | 3 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung gian dưới, tim 2,4m XTGD-2,4 | Như chương V | 3 | bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Dầm đỡ MBA và thanh đỡ MBA, tim 2,4m: GĐM+TĐM-2,4 | Như chương V | 3 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Giàn ghế thao tác tim 2,4m: GTT-2,4 | Như chương V | 3 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Conson đỡ MBA &Colie chống tụt | Như chương V | 3 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Ghế phụ + thanh chắn và colie cổ sứ: GP+CLECS | Như chương V | 3 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Thang sắt | Như chương V | 3 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Như chương V | 3 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp lực mặt MBA: G.CL | Như chương V | 3 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện 0,4kV: G.TĐ-0,4kV | Như chương V | 3 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ bù 0,4kV: G.TB-0,4kV | Như chương V | 2 | bộ |
| 58 | Cung cấp Cột bê tông PCI12-7,2kN | Như chương V | 6 | cột |
| 59 | Cung cấp Cột PC8,5-190-4,3 | Như chương V | 4 | cột |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại | Như chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cung cấp cáp nhôm VX: Al/XLPE(4x95) | Như chương V | 40,8 | m |
| 62 | Cung cấp Kẹp néo KH-4x(70-95) mạ kẽm NN | Như chương V | 18 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Tấm móc Ø20 mạ kẽm NN | Như chương V | 18 | cái |
| 64 | Cung cấp Ghíp nhôm 3BL (95-:-150) | Như chương V | 32 | cái |
| 65 | Cung cấp Ghíp cá sấu GN2 | Như chương V | 8 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Như chương V | 4 | cái |
| 67 | Cung cấp Đai thép, khóa đai | Như chương V | 36 | bộ |
| 68 | Cung cấp vật liệu và đào đúc móng cột trạm: MT-TBA-PC12 | Như chương V | 3 | móng |
| 69 | Cung cấp vật liệu và đào đúc móng M-PC.I - 8,5-190-4,3 | Như chương V | 2 | móng |
| 70 | Cung cấp vật liệu và đào đúc móng MĐ-8,5-190-4,3 | Như chương V | 1 | móng |
| 71 | Căng dây dẫn Ac-50mm2 | Như chương V | 231 | m |
| 72 | Tháo hạ dây dẫn Ac-50mm2 | Như chương V | 141 | m |
| 73 | Hạ xà XNĐ-22D | Như chương V | 1 | bộ |
| 74 | Tháo hạ lắp lại sứ PPI - 22kV | Như chương V | 6 | quả |
| 75 | Hạ sứ đứng VHD - 24kV + ty | Như chương V | 12 | quả |
| 76 | Tháo và lắp lại máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (Từ trạm bệt lên trạm treo) | Như chương V | 1 | Máy |
| 77 | Tháo và lắp lại máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (Từ trạm bệt lắp lên trạm treo) | Như chương V | 1 | Máy |
| 78 | Tháo và lắp lại máy biến áp 100kVA-35,22/0,4kV ( Từ trạm treo lên trạm treo) | Như chương V | 1 | Máy |
| 79 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van ≤35kV (bộ 3 pha) | Như chương V | 1 | bộ |
| 80 | Thu hồi chống sét van 35kV | Như chương V | 2 | bộ |
| 81 | Thu hồi cầu dao cách ly ≤35kV ngoài trời | Như chương V | 1 | bộ |
| 82 | Thu hồi cầu dao cách ly ≤35kV trong nhà | Như chương V | 1 | bộ |
| 83 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ điện 0,4kV | Như chương V | 2 | bộ |
| 84 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ bù hạ thế | Như chương V | 2 | bộ |
| 85 | Tháo hạ, lắp lại cầu chì tự rơi 35(22)kV | Như chương V | 1 | bộ |
| 86 | Tháo, lắp đặt lại công tơ 3 pha có biến dòng điện | Như chương V | 1 | cái |
| 87 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 | Như chương V | 12 | m |
| 88 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2 | Như chương V | 5 | m |
| 89 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-(3x120+1x70)mm2 | Như chương V | 5 | m |
| 90 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-(3x50)mm2 | Như chương V | 10 | m |
| 91 | Dựng cột 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 6 | Cột |
| 92 | Tháo và lắp lại sứ đứng PPI 22kV | Như chương V | 6 | bộ |
| 93 | Tháo và lắp lại chuỗi néo 22kV | Như chương V | 3 | Chuỗi |
| 94 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35(22)kV | Như chương V | 1 | bộ |
| 95 | Thu hồi cầu chì ống 22kV | Như chương V | 1 | bộ |
| 96 | Thu hồi cách điện đứng PPI-22kV + ty | Như chương V | 6 | quả |
| 97 | Thu hồi cách điện đứng VHĐ-22kV + ty | Như chương V | 21 | quả |
| 98 | Thu hồi sứ hạ thế + ty | Như chương V | 4 | quả |
| 99 | Thu hồi dây dẫn Ac/XLPE-50mm2 | Như chương V | 18 | m |
| 100 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 2,6 | Như chương V | 2 | bộ |
| 101 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 2,6 | Như chương V | 1 | bộ |
| 102 | Thu hồi xà đỡ bộ cầu dao cách ly trạm treo | Như chương V | 1 | bộ |
| 103 | Thu hồi xà đỡ bộ chống sét van | Như chương V | 2 | bộ |
| 104 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi | Như chương V | 2 | bộ |
| 105 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV | Như chương V | 1 | bộ |
| 106 | Thu hồi xà trung gian trên TGT-2,6 | Như chương V | 2 | bộ |
| 107 | Thu hồi xà đỡ trung gian dưới | Như chương V | 1 | bộ |
| 108 | Thu hồi giá tay dao + trục truyền động | Như chương V | 1 | bộ |
| 109 | Thu hồi dầm đỡ MBA trạm treo | Như chương V | 1 | bộ |
| 110 | Thu hồi giàn ghế thao tác tim 2,6 | Như chương V | 1 | bộ |
| 111 | Thu hồi cột bê tông LT10 | Như chương V | 4 | cột |
| 112 | Lắp đặt cáp vặn xoắn VX 4x95mm2 | Như chương V | 40 | m |
| 113 | Dựng cột 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 4 | cột |
| 114 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ H4 | Như chương V | 2 | Cái |
| 115 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ H3F | Như chương V | 1 | Cái |
| 116 | Thu hồi cột bê tông H7,5 | Như chương V | 3 | Cột |
| 117 | Tháo hạ, lắp lại cáp VX 4x95mm2 | Như chương V | 138 | m |
| 118 | Thu hồi cáp VX 4x70mm2 | Như chương V | 15 | m |
| 119 | Thu hồi thanh cái đồng Ø6 | Như chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.358703E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7174E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.567.395.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.702.185.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi