Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 08:40:00 đến ngày 2021-04-12 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,796,798,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ dày 20cm | Chương 5-E-HSMT | 1.461,47 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi | Chương 5-E-HSMT | 1.461,47 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đắp bà chắn cát, đất cấp II | Chương 5-E-HSMT | 2,3123 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ chắn cát | Chương 5-E-HSMT | 210,21 | m3 |
| 5 | Đắp cát san lấp mặt bằng k=0.9 | Chương 5-E-HSMT | 69,79 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu cát đắp | Chương 5-E-HSMT | 8.514,38 | m3 |
| B | ĐƯỜNG CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Chương 5-E-HSMT | 453,54 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5-E-HSMT | 16,645 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5-E-HSMT | 15,447 | m3 |
| 4 | Thép móng cống D | Chương 5-E-HSMT | 0,6585 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương 5-E-HSMT | 1,751 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương 5-E-HSMT | 271 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương 5-E-HSMT | 90 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương 5-E-HSMT | 84 | mối nối |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5-E-HSMT | 343,642 | m3 |
| C | ĐƯỜNG CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Chương 5-E-HSMT | 184,94 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5-E-HSMT | 8,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5-E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 4 | Thép móng cống D | Chương 5-E-HSMT | 0,3018 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép móng cống | Chương 5-E-HSMT | 0,497 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương 5-E-HSMT | 184 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương 5-E-HSMT | 61 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương 5-E-HSMT | 56 | mối nối |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5-E-HSMT | 147,53 | m3 |
| D | HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Chương 5-E-HSMT | 247 | m3 |
| 2 | Lấp hoàn trả hố móng, độ chặt K90, vật liệu tận dụng từ đào | Chương 5-E-HSMT | 207 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5-E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương 5-E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Chương 5-E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng mác 250 đá 1x2 | Chương 5-E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng | Chương 5-E-HSMT | 0,1735 | 100m2 |
| 8 | Thép D | Chương 5-E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 9 | Thép 10mm | Chương 5-E-HSMT |
0,1573
|
tấn |
|
| 10 | Thép L70x70x5 | Chương 5-E-HSMT | 0,1789 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5-E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 12 | Trát hố VXM mác 75 dày 2cm | Chương 5-E-HSMT | 115,77 | m2 |
| E | HỐ GA loại 3 ( Ga BT dưới đường) | |||
| 1 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-E-HSMT | 2,292 | m3 |
| 2 | Cốt thép chóng trượt, D >18 mm | Chương 5-E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Chương 5-E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| F | Tấm đan A1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5-E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5-E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Thép D= | Chương 5-E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 4 | Thép 10| Chương 5-E-HSMT |
0,0618
|
tấn |
|
| 5 | Thép L70x70x5 | Chương 5-E-HSMT | 0,1882 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan A1 (P = 132 kg) | Chương 5-E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| G | Tấm đan A2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5-E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5-E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Thép D= | Chương 5-E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 4 | Thép 10| Chương 5-E-HSMT |
0,0433
|
tấn |
|
| 5 | Thép L70x70x5 | Chương 5-E-HSMT | 0,1226 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan A2 (P = 168 kg) | Chương 5-E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 7 | Viên thu nước | Chương 5-E-HSMT | 11 | ck |
| 8 | Bê tông viên block cửa thu mác 250 đá 1x2 | Chương 5-E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép viên thu nước | Chương 5-E-HSMT | 0,1221 | 100m2 |
| 10 | Thép D= | Chương 5-E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 11 | Lắp đặt viên thu nước (P>217kg) | Chương 5-E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Chương 5-E-HSMT | 11 | cái |
| H | RÃNH B400 XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Chương 5-E-HSMT | 275,37 | m3 |
| 2 | Lấp trả hố móng cát đầm K90 tận dụng từ đào | Chương 5-E-HSMT | 184,498 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5-E-HSMT | 28,638 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 | Chương 5-E-HSMT | 57,277 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | Chương 5-E-HSMT | 1,101 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5-E-HSMT | 72,7 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-E-HSMT | 385,52 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng mác 200 đá 1x2 | Chương 5-E-HSMT | 17,07 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Chương 5-E-HSMT | 2,5885 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-E-HSMT | 13,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương 5-E-HSMT | 0,9698 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm đan | Chương 5-E-HSMT | 0,9891 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan B1 (60kg) | Chương 5-E-HSMT | 551 | cấu kiện |
| I | RÃNH B400 BTCT | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Chương 5-E-HSMT | 14,883 | m3 |
| 2 | Lấp trả hố móng cát đầm K90 tận dụng từ đào | Chương 5-E-HSMT | 8,591 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5-E-HSMT | 1,2584 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương 5-E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Chương 5-E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh | Chương 5-E-HSMT | 0,9289 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương 5-E-HSMT | 0,1065 | 100m2 |
| 9 | Thép tấm đan | Chương 5-E-HSMT | 0,3236 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan B2 (150kg) | Chương 5-E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| J | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Chương 5-E-HSMT | 280,41 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5-E-HSMT | 39,382 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc (sử dụng cát đào) | Chương 5-E-HSMT | 7,8764 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5-E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Chương 5-E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-E-HSMT | 18,782 | m3 |
| 7 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Chương 5-E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 8 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Chương 5-E-HSMT | 1,888 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thành bể | Chương 5-E-HSMT | 2,408 | 100m2 |
| 10 | Băng cản nước PVC | Chương 5-E-HSMT | 67,96 | m |
| 11 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-E-HSMT | 29,883 | m3 |
| 12 | Cốt thép thành bể, đường kính | Chương 5-E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 13 | Cốt thép thành bể, đường kính | Chương 5-E-HSMT | 4,07 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp bể | Chương 5-E-HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-E-HSMT | 16,6 | m3 |
| 16 | Cốt thép nắp bể, đường kính | Chương 5-E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 17 | Cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm | Chương 5-E-HSMT | 1,447 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống PVC chôn sẵn trong BT | Chương 5-E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5-E-HSMT | 0,878 | 100m3 |
| K | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Chương 5-E-HSMT | 2,98 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền khuôn đường đạt K=0,95 (chiều dày lu lèn tính 25cm) | Chương 5-E-HSMT | 3,5912 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5-E-HSMT | 3,59 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất núi | Chương 5-E-HSMT | 416,44 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương 5-E-HSMT | 13,6 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Chương 5-E-HSMT | 13,6 | 100m2 |
| 7 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm | Chương 5-E-HSMT | 14,36 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Chương 5-E-HSMT | 3,59 | 100m3 |
| 9 | Đắp Taluy đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5-E-HSMT | 232,555 | m3 |
| 10 | Vật liệu đất núi | Chương 5-E-HSMT | 255,805 | m3 |
| L | Hè đường | |||
| 1 | Đắp cát hè phố, tận dụng cát đào | Chương 5-E-HSMT | 3,91 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn đúc bó hè | Chương 5-E-HSMT | 0,8705 | 100m2 |
| 3 | Bê tông viên bó hè M200 đá 1x2 | Chương 5-E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng bó hè | Chương 5-E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bó hè | Chương 5-E-HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên khóa hè (VL vưa tính 50%) | Chương 5-E-HSMT | 363 | m |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Chương 5-E-HSMT | 2,73 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa loại M250 đá 1x2 | Chương 5-E-HSMT | 17,56 | m3 |
| 9 | Bê tông móng bó vỉa M100 đá 2X4 | Chương 5-E-HSMT | 13,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Chương 5-E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương 5-E-HSMT | 374 | m |
| 12 | Cốt thép 10 viên bó vỉa B | Chương 5-E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5-E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh M200 đá 1x2 | Chương 5-E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 15 | Lát viên đan rãnh, vữa XM mác 75 | Chương 5-E-HSMT | 93,39 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi