Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 16:24:00 đến ngày 2021-03-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,886,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần kiến trúc + kết cấu | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 26,42 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Như trên | 222 | 1 mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 3,52 | m3 |
| 4 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 2,124 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 4,0421 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 29,938 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 3,1503 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,5268 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 9,0038 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,9922 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 117,3826 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 17,2971 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 66,3715 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 69,0347 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 5,0161 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0438 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp nền | Như trên | 28,9204 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 379,6693 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 32,5249 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 55,7925 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 0,7452 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 39,8595 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 26,4666 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 3,5442 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,8003 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 13,9799 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 21,4113 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 3,3301 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | Như trên | 1,4599 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,9678 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 7,3904 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,0641 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 7,7767 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 8,876 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,8405 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,4528 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,7312 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3926 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 39,0585 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5233 | tấn |
| 41 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 44,512 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 103,9751 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 7,344 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 292,7452 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 17,3757 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 42 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 13,9806 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 2,8237 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,8237 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Như trên | 8,4725 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Như trên | 94,05 | m |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 52,512 | 1m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch gốm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Như trên | 19,5024 | m2 |
| 54 | Ốp đá mặt bậc cầu thang màu đỏ (lắp dựng hoàn chỉnh) | Như trên | 136,8669 | m2 |
| 55 | Ốp đá cổ bậc cầu thang màu trắng (lắp dựng hoàn chỉnh) | Như trên | 61,7079 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 172,914 | m2 |
| 57 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Như trên | 160,9584 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch thẻ) | Như trên | 91,586 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 960,652 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Như trên | 89,0226 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 2.780,1412 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 851,8118 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 367,3509 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1.896,534 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Như trên | 1.863,1544 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Như trên | 394,065 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Như trên | 217,3838 | m2 |
| 68 | Đá ốp bàn chậu rửa màu đen | Như trên | 19,1616 | m2 |
| 69 | Chữ biển hiệu | Như trên | 1 | biển |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 593,08 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.812,4638 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 7.453,9018 | m2 |
| 73 | Trần thạch cao | Như trên | 142,2336 | m2 |
| 74 | Vách ngăn COMPORIT dày 12mm | Như trên | 216,234 | m2 |
| 75 | Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa khung cánh nhôm dày 2,0mm | Như trên | 128,07 | m2 |
| 76 | Cửa sổ chớp kính Xingfa | Như trên | 6,48 | m2 |
| 77 | Vách Kính phần hãm | Như trên | 105,795 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Như trên | 191,52 | m2 |
| 79 | Hoa sắt cửa 12*12 | Như trên | 252,72 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm mặt đứng | Như trên | 52,65 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Như trên | 42 | bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Như trên | 9 | bộ |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Như trên | 114 | bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ chớp lật | Như trên | 9 | bộ |
| 85 | Gia công cửa sổ trời | Như trên | 0,0159 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 1,21 | m2 |
| 87 | Gia công lan can Inox 304 | Như trên | 1,7845 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 164,0672 | m2 |
| 89 | Tay vịn gỗ lim cầu thang | Như trên | 35,6 | m |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 19,2546 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Như trên | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 20Ampe | Như trên | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Như trên | 63 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Như trên | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat đóng cắt ổ cắm bình nóng lạnh | Như trên | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà | Như trên | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tầng | Như trên | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 6P | Như trên | 21 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Như trên | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A | Như trên | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Như trên | 87 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnh | Như trên | 181 | hộp |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Như trên | 75 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Như trên | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Như trên | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như trên | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như trên | 55 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Như trên | 162 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 36 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 6 | bộ |
| 30 | Mua đèn LED chiếu pha (D CP 06L/70w) a'/s trắng, vàng E(IP66) | Như trên | 2 | bộ |
| 31 | Mua đèn pha LED MB02, công suất 200w(IP66) | Như trên | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Như trên | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Như trên | 3.079 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Như trên | 1.240 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 34 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 465 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Như trên | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 1.240 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Như trên | 34 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Như trên | 465 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Như trên | 15 | m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,352 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105/85 | Như trên | 0,88 | 100m |
| 44 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Như trên | 91 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Như trên | 0,91 | 100m |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0819 | 100m3 |
| 47 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Như trên | 88 | m |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 0,264 | 100m2 |
| 49 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Như trên | 838,0952 | viên |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Như trên | 0,838 | 1000v |
| 51 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Như trên | 21,12 | m3 |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Như trên | 21,12 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Như trên | 12 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Như trên | 446 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Như trên | 31 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Như trên | 3.078 | m |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 16 | 10 đầu cốt |
| 58 | Mua đầu cos M16 | Như trên | 16 | cái |
| C | Hạng mục 3: Chống sét, tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,308 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,2464 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Như trên | 15 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Như trên | 12 | cọc |
| 5 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Như trên | 6,1555 | kg |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Như trên | 138 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Như trên | 77 | m |
| 8 | Sứ chống rột | Như trên | 15 | cái |
| 9 | Mũ tôn chống giột | Như trên | 15 | cái |
| 10 | Đệm lá chì | Như trên | 1 | m |
| 11 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Như trên | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,117 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,0936 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Như trên | 5 | cọc |
| 15 | Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3mm | Như trên | 18 | m |
| 16 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Như trên | 18 | m |
| 17 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Như trên | 5 | điện cực |
| 18 | Mua cáp đồng trần M70 | Như trên | 10,998 | kg |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Như trên | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Như trên | 0,1 | 100m |
| 21 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Như trên | 1 | 1 chỉ tiêu |
| D | Hạng mục 4: Đèn chiếu sáng sự cố, thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Như trên | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Như trên | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Như trên | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 333 | m |
| 5 | Lắp đặt 3 chạc ống luồn dây điện | Như trên | 75 | hộp |
| E | Hạng mục 5: Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Như trên | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Như trên | 3 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Như trên | 3 | hộp |
| 4 | Hộp nối gắn đế Camera & bảo vệ nguồn điện : 3 = 3 | Như trên | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Như trên | 75,6 | 10m |
| 6 | Dây mạng CAT6 : 756/10 = 75,6 | Như trên | 756 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kt 600x500x180 | Như trên | 3 | hộp |
| 8 | (CBG) Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT 600x500x180mm : 3 = 3 | Như trên | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 cực | Như trên | 21 | cái |
| 10 | (CBG) Ổ cắm Internet 8 cực : 21 = 21 | Như trên | 21 | cái |
| 11 | Bấm đầu RJ 45 | Như trên | 30 | 1 đầu |
| 12 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : 30 = 30 | Như trên | 30 | đầu |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Như trên | 6 | cái |
| 14 | (CBG) Ổ đơn 16A : 6 = 6 | Như trên | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Như trên | 3 | cái |
| 16 | (CBG) Ổ đôi 16A : 3 = 3 | Như trên | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Như trên | 92 | m |
| 18 | (CBG) Dây 2 ruột đồng tròn mềm Cu/PVC/PVC,VCTF 2x1,5mm2 : 92 = 92 | Như trên | 92 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Như trên | 561,6 | m |
| 20 | (CBG) Ống nhựa luồn dây điện DN20 : 688*0,7+80 = 561,6 | Như trên | 561,6 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 40/30 | Như trên | 0,555 | 100m |
| 22 | CBG Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây 40/30 : 55,5/100 = 0,555 | Như trên | 55,5 | m |
| F | Hạng mục 6: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 2m3 | Như trên | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt WC chung | Như trên | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt WC riêng | Như trên | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Như trên | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xả tiểu nam) | Như trên | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Như trên | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Như trên | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Như trên | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Như trên | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Như trên | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi ( theo Lavabo) | Như trên | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính ( theo Lavabo) | Như trên | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo thường | Như trên | 39 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( Theo xí) | Như trên | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mm | Như trên | 9 | cái |
| 20 | Dây mềm cấp nước A-703-5 | Như trên | 81 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Như trên | 1,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,48 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Như trên | 1,26 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 1,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Như trên | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Như trên | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Như trên | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm | Như trên | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Như trên | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Như trên | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | Như trên | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Như trên | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Như trên | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Như trên | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Như trên | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Như trên | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Như trên | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Như trên | 42 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Như trên | 0,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Như trên | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Như trên | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Như trên | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Như trên | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Như trên | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Như trên | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Như trên | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Như trên | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Như trên | 9 | cái |
| 73 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D110, Bịt thông tắc D110) | Như trên | 9 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Như trên | 9 | cái |
| 75 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) | Như trên | 9 | bộ |
| 76 | Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 | Như trên | 9 | bộ |
| 77 | Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110) | Như trên | 9 | bộ |
| 78 | Phần thông hơi | Như trên | 0 | 0.0 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Như trên | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Như trên | 2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Như trên | 0,114 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Như trên | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Như trên | 12 | cái |
| G | Hạng mục 7: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,7816 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1777 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1192 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Như trên | 4,5311 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 34,069 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 16,0512 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,88 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0693 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0512 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Như trên | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính cút 100mm | Như trên | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,3755 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1579 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,7 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,096 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0962 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0451 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0339 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Như trên | 3,7446 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,594 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0509 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0238 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Như trên | 6 | cái |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 22,419 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 3,5888 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Như trên | 3 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0351 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Như trên | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm | Như trên | 9 | tủ |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Như trên | 15 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Như trên | 15 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Như trên | 15 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) | Như trên | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy d13mm | Như trên | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối | Như trên | 9 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Như trên | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Như trên | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Như trên | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Như trên | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Như trên | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Như trên | 3 | cái |
| 17 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Như trên | 3 | cái |
| 18 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Như trên | 9 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Như trên | 0,6 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0144 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0048 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Như trên | 192 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Như trên | 38,4 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Như trên | 38,4 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Như trên | 19,2 | 10 tấn/1km |
| 5 | Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm, thí nghiệm 2 cọc, trung chuyển 1 lần, 3ca/lần | Như trên | 3 | ca |
| 6 | Nhân công thao tác trung chuyển đối trọng 03ca/lần | Như trên | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9329E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.060.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi