Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316890-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210239252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 16:24:00 đến ngày 2021-03-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,886,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần kiến trúc + kết cấu
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 26,42 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Như trên 222 1 mối nối
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Như trên 3,52 m3
4 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 2,124 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 4,0421 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 29,938 m3
7 Ván khuôn móng cột Như trên 3,1503 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 1,5268 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 9,0038 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 3,9922 tấn
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 117,3826 m3
12 Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 17,2971 m3
13 Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 66,3715 m3
14 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Như trên 69,0347 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 5,0161 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0438 100m3
17 Mua đất để đắp nền Như trên 28,9204 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 379,6693 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 32,5249 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 55,7925 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 0,7452 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 39,8595 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 26,4666 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 3,5442 m3
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Như trên 5,8003 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Như trên 13,9799 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Như trên 21,4113 100m2
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 3,3301 100m2
29 Ván khuôn cầu thang thường Như trên 1,4599 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,9678 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 7,3904 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 4,0641 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 7,7767 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 8,876 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,8405 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,4528 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,7312 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3926 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 39,0585 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,5233 tấn
41 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 44,512 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 103,9751 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 7,344 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 292,7452 m3
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 17,3757 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 42 1cấu kiện
47 Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 13,9806 m3
48 Gia công xà gồ thép Như trên 2,8237 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 2,8237 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Như trên 8,4725 100m2
51 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Như trên 94,05 m
52 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 52,512 1m2
53 Lát nền, sàn gạch gốm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Như trên 19,5024 m2
54 Ốp đá mặt bậc cầu thang màu đỏ (lắp dựng hoàn chỉnh) Như trên 136,8669  m2
55 Ốp đá cổ bậc cầu thang màu trắng (lắp dựng hoàn chỉnh) Như trên 61,7079  m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 172,914 m2
57 Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại côngtrình) Như trên 160,9584 m2
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch thẻ) Như trên 91,586 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 960,652 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Như trên 89,0226 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 2.780,1412 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 851,8118 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 367,3509 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Như trên 1.896,534 m2
65 Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Như trên 1.863,1544 m2
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Như trên 394,065 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Như trên 217,3838 m2
68 Đá ốp bàn chậu rửa màu đen Như trên 19,1616 m2
69 Chữ biển hiệu Như trên 1 biển
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Như trên 593,08 m
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.812,4638 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 7.453,9018 m2
73 Trần thạch cao Như trên 142,2336 m2
74 Vách ngăn COMPORIT dày 12mm Như trên 216,234 m2
75 Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa khung cánh nhôm dày 2,0mm Như trên 128,07 m2
76 Cửa sổ chớp kính Xingfa Như trên 6,48 m2
77 Vách Kính phần hãm Như trên 105,795 m2
78 Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Như trên 191,52 m2
79 Hoa sắt cửa 12*12 Như trên 252,72 m2
80 Vách kính khung nhôm mặt đứng Như trên 52,65 m2
81 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở Như trên 42 bộ
82 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở Như trên 9 bộ
83 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Như trên 114 bộ
84 Phụ kiện cửa sổ chớp lật Như trên 9 bộ
85 Gia công cửa sổ trời Như trên 0,0159 tấn
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 1,21 m2
87 Gia công lan can Inox 304 Như trên 1,7845 tấn
88 Lắp dựng lan can sắt Như trên 164,0672 m2
89 Tay vịn gỗ lim cầu thang Như trên 35,6 m
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 19,2546 100m2
B Hạng mục 2: Cấp điện
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe Như trên 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Như trên 5 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Như trên 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 20Ampe Như trên 42 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe Như trên 63 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Như trên 36 cái
7 Lắp đặt Aptomat đóng cắt ổ cắm bình nóng lạnh Như trên 3 cái
8 Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà Như trên 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện tầng Như trên 2 hộp
10 Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 6P Như trên 21 hộp
11 Lắp đặt đèn báo pha Như trên 9 bộ
12 Lắp đặt cầu chì 2A Như trên 9 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Như trên 1 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Như trên 6 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Như trên 6 cái
16 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Như trên 36 cái
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Như trên 16 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Như trên 8 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Như trên 87 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 18 cái
21 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnh Như trên 181 hộp
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Như trên 75 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Như trên 18 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Như trên 6 cái
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Như trên 3 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Như trên 55 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên 162 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Như trên 36 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Như trên 6 bộ
30 Mua đèn LED chiếu pha (D CP 06L/70w) a'/s trắng, vàng E(IP66) Như trên 2 bộ
31 Mua đèn pha LED MB02, công suất 200w(IP66) Như trên 4 bộ
32 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Như trên 6 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 Như trên 3.079 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 Như trên 1.240 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 34 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 465 m
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Như trên 15 m
38 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Như trên 1.240 m
39 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Như trên 34 m
40 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Như trên 465 m
41 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Như trên 15 m
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 0,352 100m3
43 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105/85 Như trên 0,88 100m
44 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Như trên 91 m
45 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Như trên 0,91 100m
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0819 100m3
47 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Như trên 88 m
48 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Như trên 0,264 100m2
49 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Như trên 838,0952 viên
50 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Như trên 0,838 1000v
51 Mua cát bảo vệ cáp ngầm Như trên 21,12 m3
52 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Như trên 21,12 m3
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Như trên 12 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Như trên 446 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Như trên 31 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Như trên 3.078 m
57 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên 16 10 đầu cốt
58 Mua đầu cos M16 Như trên 16 cái
C Hạng mục 3: Chống sét, tiếp địa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 0,308 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên 0,2464 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Như trên 15 cái
4 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Như trên 12 cọc
5 Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) Như trên 6,1555 kg
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Như trên 138 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm Như trên 77 m
8 Sứ chống rột Như trên 15 cái
9 Mũ tôn chống giột Như trên 15 cái
10 Đệm lá chì Như trên 1 m
11 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Như trên 1 1 chỉ tiêu
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 0,117 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên 0,0936 100m3
14 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D15mm có sẵn Như trên 5 cọc
15 Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3mm Như trên 18 m
16 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Như trên 18 m
17 Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất Như trên 5 điện cực
18 Mua cáp đồng trần M70 Như trên 10,998 kg
19 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Như trên 0,1 100m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Như trên 0,1 100m
21 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Như trên 1 1 chỉ tiêu
D Hạng mục 4: Đèn chiếu sáng sự cố, thoát hiểm
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Như trên 44 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Như trên 40 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 Như trên 320 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 333 m
5 Lắp đặt 3 chạc ống luồn dây điện Như trên 75 hộp
E Hạng mục 5: Điện nhẹ
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Như trên 3 thiết bị
2 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ Như trên 3 thiết bị
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Như trên 3 hộp
4 Hộp nối gắn đế Camera & bảo vệ nguồn điện : 3 = 3 Như trên 3 hộp
5 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Như trên 75,6 10m
6 Dây mạng CAT6 : 756/10 = 75,6 Như trên 756 m
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kt 600x500x180 Như trên 3 hộp
8 (CBG) Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT 600x500x180mm : 3 = 3 Như trên 3 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 cực Như trên 21 cái
10 (CBG) Ổ cắm Internet 8 cực : 21 = 21 Như trên 21 cái
11 Bấm đầu RJ 45 Như trên 30 1 đầu
12 Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : 30 = 30 Như trên 30 đầu
13 Lắp đặt ổ cắm đơn Như trên 6 cái
14 (CBG) Ổ đơn 16A : 6 = 6 Như trên 6 Cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A Như trên 3 cái
16 (CBG) Ổ đôi 16A : 3 = 3 Như trên 3 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm Như trên 92 m
18 (CBG) Dây 2 ruột đồng tròn mềm Cu/PVC/PVC,VCTF 2x1,5mm2 : 92 = 92 Như trên 92 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Như trên 561,6 m
20 (CBG) Ống nhựa luồn dây điện DN20 : 688*0,7+80 = 561,6 Như trên 561,6 m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 40/30 Như trên 0,555 100m
22 CBG Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây 40/30 : 55,5/100 = 0,555 Như trên 55,5 m
F Hạng mục 6: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 2m3 Như trên 2 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt WC chung Như trên 36 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt WC riêng Như trên 3 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) Như trên 39 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 21 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa (vòi xả tiểu nam) Như trên 21 bộ
7 Lắp đặt thùng đun nước nóng Như trên 3 bộ
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Như trên 3 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Như trên 3 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Như trên 3 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 36 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) Như trên 36 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 9 cái
14 Lắp đặt gương soi ( theo Lavabo) Như trên 39 cái
15 Lắp đặt kệ kính ( theo Lavabo) Như trên 39 cái
16 Lắp đặt giá treo thường Như trên 39 cái
17 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Như trên 39 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( Theo xí) Như trên 39 cái
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mm Như trên 9 cái
20 Dây mềm cấp nước A-703-5 Như trên 81 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Như trên 1,03 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Như trên 0,48 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Như trên 1,26 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Như trên 0,12 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 1,2 100m
26 Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Như trên 2 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm Như trên 2 cái
28 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm Như trên 4 cái
29 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm Như trên 4 cái
30 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm Như trên 6 cái
31 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm Như trên 5 cái
32 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm Như trên 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Như trên 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Như trên 6 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Như trên 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Như trên 6 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 25 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 30 cái
39 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Như trên 6 cái
40 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 8 cái
41 Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Như trên 8 cái
42 Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 12 cái
43 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm Như trên 2 cái
44 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Như trên 10 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm Như trên 2 cái
46 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Như trên 6 cái
47 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Như trên 2 cái
48 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Như trên 2 cái
49 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 2 cái
50 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm Như trên 42 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Như trên 0,7 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Như trên 0,5 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Như trên 0,25 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Như trên 0,12 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Như trên 8 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 6 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Như trên 8 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Như trên 16 cái
59 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Như trên 6 cái
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 6 cái
61 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Như trên 2 cái
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Như trên 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Như trên 6 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 4 cái
65 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Như trên 2 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Như trên 2 cái
67 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Như trên 6 cái
68 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 10 cái
69 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Như trên 10 cái
70 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Như trên 6 cái
71 Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm Như trên 9 cái
72 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Như trên 9 cái
73 Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D110, Bịt thông tắc D110) Như trên 9 bộ
74 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm Như trên 9 cái
75 Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) Như trên 9 bộ
76 Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 Như trên 9 bộ
77 Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110) Như trên 9 bộ
78 Phần thông hơi Như trên 0 0.0
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Như trên 0,3 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Như trên 12 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Như trên 6 cái
82 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Như trên 6 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Như trên 2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Như trên 0,114 100m
85 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 24 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Như trên 48 cái
87 Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm Như trên 12 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm Như trên 12 cái
G Hạng mục 7: Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 0,254 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Như trên 1,248 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,7816 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên 0,1777 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên 0,1192 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0864 100m2
7 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Như trên 4,5311 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Như trên 34,069 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Như trên 16,0512 m2
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,88 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,0693 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0512 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Như trên 20 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính cút 100mm Như trên 3 cái
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,3755 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 0,1579 100m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Như trên 0,7 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,096 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên 0,0962 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên 0,0451 tấn
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0339 100m2
22 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Như trên 3,7446 m3
23 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,594 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,0509 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0238 100m2
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Như trên 6 cái
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Như trên 22,419 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Như trên 3,5888 m2
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Như trên 3 cái
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0351 100m3
H Hạng mục 8: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Như trên 15 bộ
2 Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm Như trên 6 tủ
3 Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm Như trên 9 tủ
4 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) Như trên 15 chiếc
5 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Như trên 15 chiếc
6 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Như trên 15 chiếc
7 Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) Như trên 9 bộ
8 Lắp đặt lăng chữa cháy d13mm Như trên 9 bộ
9 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối Như trên 9 cuộn
10 Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) Như trên 6 cái
11 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Như trên 0,24 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Như trên 0,36 100m
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Như trên 3 cái
14 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Như trên 3 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Như trên 3 cái
16 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm Như trên 3 cái
17 Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm Như trên 3 cái
18 Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Như trên 9 cái
19 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Như trên 0,6 100m
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 0,0144 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0048 100m3
I Hạng mục 9: Thí nghiệm
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Như trên 192 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Như trên 38,4 1 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Như trên 38,4 1 cấu kiện
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Như trên 19,2 10 tấn/1km
5 Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm, thí nghiệm 2 cọc, trung chuyển 1 lần, 3ca/lần Như trên 3 ca
6 Nhân công thao tác trung chuyển đối trọng 03ca/lần Như trên 3 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9329E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.865E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->