Gói thầu: Thực hiện quan trắc (giám sát) môi trường các KCN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236860-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Thực hiện quan trắc (giám sát) môi trường các KCN
Số hiệu KHLCNT 20210213019
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 16:14:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 534,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. KCN An Hiệp; 1. Phân tích không khí xung quanh Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường không khí xung quanh gồm các chỉ tiêu: Tiếng ồn, Bụi tổng, CO, SO2, NO2, CH4, NH3, H2S. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Mẫu 24 Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 6 mẫu; 5 vị trí trong KCN; 1 vị trí ngoài KCN.
2 I. KCN An Hiệp; 2. Phân tích nước mặt. Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước mặt gồm các chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, N-NH4+, N-NO3-, P-PO43-, Tổng dầu mỡ, T. Coliform. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Mẫu 24 Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 6 mẫu; 4 vị trí tại sông Hàm Luông đoạn sông tiếp giáp KCN; 1 vị trí tại rạch Phật; 1 vị trí tại rạch ông Đốc.
3 I. KCN An Hiệp; 3. Phân tích nước thải đầu vào và đầu ra sau xử lý. Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường Nước thải gồm các chỉ tiêu: pH, Độ màu, BOD5, COD, SS, Dầu mỡ khoáng, Sunfua, Amoni, Tổng N, Tổng P, As, Pb, T. Coliform, Clo dư. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Mẫu 8 Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 2 mẫu; 1 vị trí nước thải đầu vào, 1 vị trí nước thải đầu ra Trạm XLNT tập trung KCN An Hiệp.
4 I. KCN An Hiệp; 4. Phân tích QA/QC mẫu không khí. Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường không khí xung quanh gồm các chỉ tiêu: Tiếng ồn, Bụi tổng, CO, SO2, NO2, NH3, H2S, CH4. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Mẫu 4 Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 1 mẫu; Theo 1 trong 6 vị trí lấy mẫu không khí xung quanh.
5 I. KCN An Hiệp; 5. Phân tích QA/QC mẫu nước mặt. Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước mặt gồm các chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, N-NH4+, N-NO3-, P-PO43-, Tổng dầu mỡ, T.Coliform. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Mẫu 4 Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 1 mẫu; Theo 1 trong 6 vị trí lấy mẫu nước mặt.
6 I. KCN An Hiệp; 6. Lập báo cáo đợt. Lập báo cáo theo biểu A1, ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TTBTNMT ngày 29/9/2015. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Quyển báo cáo 20 Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 5 quyển báo cáo: 1 quyển nộp Sở TNMT; 1 quyển nộp Ban QLKCN; 3 quyển chủ đầu tư lưu có xác nhận của 2 cơ quan trên.
7 I. KCN An Hiệp; 7. Lập báo cáo tổng hợp năm. Lập báo cáo theo biểu A2, ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TTBTNMT ngày 29/9/2015. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Quyển báo cáo 5 Thực hiện ở đợt 4 (quý 4), in xuất 5 quyển báo cáo: 1 quyển nộp Sở TNMT; 1 quyển nộp Ban QLKCN; 3 quyển chủ đầu tư lưu có xác nhận của 2 cơ quan trên.
8 II. KCN Giao Long; 1. Phân tích không khí xung quanh. Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường không khí xung quanh gồm các chỉ tiêu: Tiếng ồn, Bụi tổng, CO, SO2, NO2, THC. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Mẫu 20 Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 5 mẫu; 3 vị trí trong KCN; 2 vị trí ngoài KCN trên QL57B.
9 II. KCN Giao Long; 2. Phân tích nước mặt. Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước mặt gồm các chỉ tiêu: pH, DO, TSS, COD, N-NH4+, N-NO3-, P-PO43-, As, Pb, Tổng dầu mỡ, T. Coliform. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Mẫu 16 Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 4 mẫu; 4 vị trí dọc theo tuyến kênh trong KCN.
10 II. KCN Giao Long; 3. Phân tích nước thải đầu vào. Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước thải gồm các chỉ tiêu: pH, BOD5, COD, SS, Tổng N, Tổng P, As, Hg, Pb. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Mẫu 4 Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 1 mẫu; 1 vị trí nước thải đầu vào hệ thống XLNT 2.500 m3/ngàyđêm.
11 II. KCN Giao Long; 4. Phân tích nước ngầm. Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước ngầm gồm các chỉ tiêu: pH, Tổng chất rắn, Độ cứng, NNO3- SO42-, Clorua, Florua, Mn, Fe, T. Coliform. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Mẫu 8 Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 2 mẫu; 2 vị trí trong KCN.
12 II. KCN Giao Long; 5. Phân tích QA/QC mẫu không khí. Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường không khí xung quanh gồm các chỉ tiêu: Tiếng ồn, Bụi tổng, CO, SO2, NO2, THC. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Mẫu 4 Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 1 mẫu; Theo 1 trong 5 vị trí lấy mẫu không khí xung quanh.
13 II. KCN Giao Long; 6. Lập báo cáo đợt. Lập báo cáo theo biểu A1, ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TTBTNMT ngày 29/9/2015. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Quyển báo cáo 20 Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 5 quyển báo cáo: 1 quyển nộp Sở TNMT; 1 quyển nộp Ban QLKCN; 3 quyển chủ đầu tư lưu có xác nhận của 2 cơ quan trên.
14 II. KCN Giao Long; 7. Lập báo cáo tổng hợp năm. Lập báo cáo theo biểu A2, ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TTBTNMT ngày 29/9/2015. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Quyển báo cáo 5 Thực hiện ở đợt 4 (quý 4), in xuất 5 quyển báo cáo: 1 quyển nộp Sở TNMT; 1 quyển nộp Ban QLKCN; 3 quyển chủ đầu tư lưu có xác nhận của 2 cơ quan trên.
15 III. KCN Giao Long (giai đoạn 2); 1. Phân tích không khí xung quanh. Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường không khí xung quanh gồm các chỉ tiêu: Tiếng ồn, Bụi tổng, CO, SO2, NO2, THC. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Mẫu 8 Chia làm 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu; 3 vị trí trong KCN; 1 vị trí bên ngoài KCN.
16 III. KCN Giao Long (giai đoạn 2); 2. Phân tích nước mặt. Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước mặt gồm các chỉ tiêu: pH, DO, TSS, BOD5, COD, N-NH4+, N-NO3-, N-NO2-, Sunfat, Florua, Fe, Chì, Xianua, Tổng phenol, Ecoli, Dầu mỡ khoáng, T. Coliform. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Mẫu 4 Chia làm 2 đợt, mỗi đợt 2 mẫu: 1 vị trí tại cửa xả nước mưa của KCN; 1 vị trí tại sông Tiền gần cửa xả nước thải của KCN.
17 III. KCN Giao Long (giai đoạn 2); 3. Phân tích nước thải đầu vào và đầu ra sau xử lý. Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước thải gồm các chỉ tiêu: pH, Độ màu, BOD5, COD, SS, N-NH4+, Clorua, Florua, Dầu mỡ khoáng, Sunfat, Tổng N, Tổng P, As, Hg, Pb, Cd, Tổng Fe, Xianua, Phenol, T. Coliform. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Mẫu 8 Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 2 mẫu; 1 vị trí tại đầu vào hệ thống XLNT 7.500m3/ngày; 1 vị trí tại cửa xả nước thải của Trạm XLNT tập trung KCN ra sông Tiền.
18 III. KCN Giao Long (giai đoạn 2); 4. Phân tích nước ngầm. Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước ngầm gồm các chỉ tiêu: pH, Độ màu, DO, Độ mặn, TDS, Độ cứng, Clorua, Florua, N-NH4+; N-NO2-, N-NO3-, SO42-, Mn, Tổng Fe, Pb, As, Xianua, Phenol, E. Coli, T. Coliform. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Mẫu 4 Chia làm 2 đợt, mỗi đợt 2 mẫu; 2 vị trí trong KCN.
19 III. KCN Giao Long (giai đoạn 2); 5. Lập báo cáo đợt. Lập báo cáo theo biểu A1, ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TTBTNMT ngày 29/9/2015. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Quyển báo cáo 20 Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 5 quyển báo cáo: 1 quyển nộp Sở TNMT; 1 quyển nộp Ban QLKCN; 3 quyển chủ đầu tư lưu có xác nhận của 2 cơ quan trên.
20 III. KCN Giao Long (giai đoạn 2); 6. Lập báo cáo tổng hợp năm. Lập báo cáo theo biểu A2, ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TTBTNMT ngày 29/9/2015. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. Quyển báo cáo 5 Thực hiện ở đợt 4 (quý 4), in xuất 5 quyển báo cáo: 1 quyển nộp Sở TNMT; 1 quyển nộp Ban QLKCN; 3 quyển chủ đầu tư lưu có xác nhận của 2 cơ quan trên.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.068E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 133.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.068.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 133.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 746.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->