Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngµy 23/7/2020 của HĐND xã Tân Lập |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 17:13:00 đến ngày 2021-03-30 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,795,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 5,0085 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,0002 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,7378 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống nước (NC 3,7/7 nhóm 1) | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 202 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 90,356 | m2 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Chương V của E-HSMT | 10,0456 | 10m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 113,32 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V của E-HSMT | 324,158 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.016,728 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 300,6531 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 435,738 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 128,8513 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, thủ công | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 3,7816 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 58,18 | m2 |
| 2 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 58,18 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 58,18 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,595 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác bằng INOX | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Đai nhựa | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 435,738 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 128,8513 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.418,0704 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 463,894 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 324,158 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 324,158 | m2 |
| 14 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 7,82 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 18 | Ô gió cửa sổ S1, cửa đi Đ 1 khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 19 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 20,956 | m2 |
| 20 | Cửa xếp Đài Loan, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 94,776 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 61,434 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 200x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,504 | m3 |
| 2 | Đào móng bồn cây, móng xây bó bờ | Chương V của E-HSMT | 10,5006 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bồn cây, móng bó bờ | Chương V của E-HSMT | 3,5002 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 135,84 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 1,4234 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng bồn cây, bó bờ, bê tông gạch vỡ M50 | Chương V của E-HSMT | 3,7912 | m3 |
| 7 | Xây bồn cây, xây bó bờ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,1003 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,9008 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn bồn cây, bó bờ | Chương V của E-HSMT | 52,9008 | m2 |
| 10 | Đắp cát đệm tạo phẳng sân trường | Chương V của E-HSMT | 87,035 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.740,7 | m2 |
| 12 | Lát gạch Ten ta zo KT: 400x400x30 | Chương V của E-HSMT | 1.740,7 | m2 |
| 13 | Vệ sinh rãnh nước sau nhà điều hành | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| E | HẠNG MỤC: LÁN XE | |||
| 1 | Đào nền | Chương V của E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 2 | Đào móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,6999 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,6999 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3861 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3861 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 5,06 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 15,18 | m3 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,968 | 100m2 |
| 12 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 13 | Đắp đất thành rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3347 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rãnh, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V của E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 15 | Xây tường rãnh, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 17 | Láng vữa lòng rãnh, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,9259 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,9087 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng giằng, bó thềm | Chương V của E-HSMT | 1,8666 | m3 |
| 5 | Xây móng giằng, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,5486 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,9239 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 51,5391 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 92,6046 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2462 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,8018 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,3516 | 100m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 25 | Lắp dựng con sơn thép | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 162,143 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,9308 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 25,6436 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,1124 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.38728E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng tối thiểu 1.257.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi