Gói thầu: Sửa chữa văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313034-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 09:06:00 đến ngày 2021-03-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,778,244,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Bậc tam cấp (Phá dỡ lớp vữa granito Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,931 | M2 |
| 2 | Mặt bậc và cổ bậc cầu thang tầng 1 (Phá dỡ lớp vữa granito Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,02 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ 2 bộ cửa đi D1(kích thước 900x2700mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ 1 bộ cửa đi D1* (kích thước 1000x2400mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,115 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ 3 bộ cửa đi D2 (kích thước 1200x2700mm và 600x1800mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,355 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ 1 bộ cửa đi D4 (kích thước 800x1800mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ 2 bộ cửa nhà vệ sinh DW (kích thước 750x2700mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,445 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ 2 bộ cửa nhà vệ sinh DW* (700x2700mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ 2 bộ cửa sổ S1 (kích thước 2400x1800mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ 4 bộ cửa sổ SW (kích thước 600x800mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ 20 bộ cửa số S2 (kích thước 900x1800mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ 3 bộ cửa số S3* ( kích thước 1800x1800mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | M2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ 2 bộ cửa đi D1(kích thước 900x2700mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | M |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ 1 bộ cửa đi D1* (kích thước 1000x2400mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | M |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ 3 bộ cửa đi D2 (kích thước 1200x2700mm và 600x1800mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | M |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa 1 bộ cửa đi D4 (kích thước 800x1800mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | M |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa 2 bộ cửa nhà vệ sinh DW (kích thước 750x2700mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | M |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa 2 bộ cửa nhà vệ sinh DW* (700x2700mm) (Phá dỡ cửa Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | M |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa granito mặt bậc và cổ bậc cầu thang tầng 2 (Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,48 | M2 |
| 20 | Tháo dỡ 5 bộ cửa đi D1(kích thước 900x2700mm (Tháo dỡ cửa Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ 5 bộ cửa đi D2 (kích thước 2400x2700mm) (Tháo dỡ cửa Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,925 | M2 |
| 22 | Tháo dỡ 2 bộ cửa nhà vệ sinh DW (kích thước 750x2700mm) (Tháo dỡ cửa Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,445 | M2 |
| 23 | Tháo dỡ 2 bộ cửa nhà vệ sinh DW* (700x2700mm) (Tháo dỡ cửa Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | M2 |
| 24 | Tháo dỡ 20 bộ cửa số S2 (kích thước 900x1800mm) (Tháo dỡ cửa Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | M2 |
| 25 | Tháo dỡ 4 bộ cửa số S3(kích thước 1800x1800mm) (Tháo dỡ cửa Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | M2 |
| 26 | Tháo dỡ 4 bộ cửa sổ SW (kích thước 600x800mm) (Tháo dỡ cửa Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | M2 |
| 27 | Tháo dỡ vách kính (kích thước 1800x5500mm) (Tháo dỡ cửa Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | M2 |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ 5 bộ cửa đi D1(kích thước 900x2700mm) (Tháo dỡ cửa Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | M |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ 5 bộ cửa đi D2 (kích thước 2400x2700mm) (Tháo dỡ cửa Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | M |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ 2 bộ cửa nhà vệ sinh DW (kích thước 750x2700mm) (Tháo dỡ cửa Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | M |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ 2 bộ cửa nhà vệ sinh DW* (700x2700mm) (Tháo dỡ cửa Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | M |
| 32 | Tháo dỡ 3 bộ cửa đi D1 (kích thước 900x2700mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | M2 |
| 33 | Tháo dỡ 5 bộ cửa đi D2 (kích thước 2400x2700mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,925 | M2 |
| 34 | Tháo dỡ 2 bộ cửa nhà vệ sinh DW (750x2700mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,445 | M2 |
| 35 | Tháo dỡ 2 bộ cửa nhà vệ sinh DW* (700x2700mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | M2 |
| 36 | Tháo dỡ 16 bộ cửa sổ S2 (kích thước 900x1800mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | M2 |
| 37 | Tháo dỡ 4 bộ cửa sổ SW (kích thước 600x800 mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | M2 |
| 38 | Tháo dỡ 4 bộ cửa sổ S3 (kích thước 1800x1800 mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | M2 |
| 39 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ 3 bộ cửa đi D1 (kích thước 900x2700 mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | M |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ 5 bộ cửa đi D2 (kích thước 2400x2700 mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | M |
| 41 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ 2 bộ cửa nhà vệ sinh DW (750X2700 mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | M |
| 42 | Tháo dỡ 2 bộ cửa nhà vệ sinh DW* (700x2700mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | M |
| 43 | Phá dỡ nền láng xi măng sê nô mái và thành seno mái sảnh (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270,297 | M2 |
| 44 | Tháo dỡ tấm lợp tôn (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,42 | M2 |
| 45 | Tháo dỡ xà gồ (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6846 | Tấn |
| 46 | Phá lớp vữa trát bồn cây (Bồn cây, sân, cổng phụ Trung tâm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,75 | M2 |
| 47 | Phá dỡ bồn cây (Bồn cây, sân, cổng phụ Trung tâm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5076 | M3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát má cửa các bộ cửa đi (D1, D1*, D2, D4, DW, DW*) và cửa sổ (S1, S2, S3*, SW) (Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,113 | M2 |
| 2 | Sơn 1 nước lót 2 nước phủ vào má cửa thay mới (Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,113 | M2 |
| 3 | Lát đá granite tự nhiên màu đen vào bậc tam cấp và cầu thang tầng 1 (Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,815 | M2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm thay cho 3 bộ cửa đi D2 (kích thước 1400x2700mm) (Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | M2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38 mm thay cho 2 bộ cửa đi D1 (kích thước 900x2700mm), 1 bộ cửa đi D1*(kích thước 1000x2400), 1 bộ cửa đi D4 (kích thước 800x1800mm), 2 bộ cửa đi nhà vệ sinh DW (kích thước 750x2700mm), 2 bộ cửa đi nhà vệ sinh DW* (kích thước 700x2700mm) (Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,53 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm thay cho 4 bộ cửa SW (kích thước 600x800 mm) (Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, cánh mở lùa, kính an toàn 6,38mm thay cho 20 bộ cửa S2 (kích thước 900x1800mm) (Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | M2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm thay cho 3 bộ cửa đi D2 (kích thước 600x800mm), 2 bộ cửa sổ S1 (kích thước 2400x1800mm) và 3 cửa sổ S3* (kích thước 1800x1800mm) (Tầng 1: Khu vực bậc tam cấp, bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 06 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | M2 |
| 9 | Trát má cửa toàn bộ cửa đi (D1, D2, DW*, DW), cửa sổ (S2, S3*, SW, VK) và vách kính tầng 2 (Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,336 | M2 |
| 10 | Sơn 1 nước lót 2 nước phủ vào má cửa thay mới (Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,336 | M2 |
| 11 | Lát đá granite tự nhiên màu đen cầu thang tầng 2 (Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,344 | M2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm thay cho 5 bộ cửa đi D2 (kích thước 1200x2700mm) (Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | M2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm thay cho 5 bộ cửa đi (D1 kích thước 900x2700mm), 2 bộ cửa đi nhà vệ sinh DW (750x2700mm), 2 bộ cửa đi nhà vệ sinh DW* (700x2700mm) (Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | M2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm thay cho 4 bộ cửa SW (kích thước 600x800 mm) (Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | M2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, cánh mở lùa, kính an toàn 6,38mm thay cho 20 bộ cửa S2 (kích thước 900x1800mm) (Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | M2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 6,38mm (Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm thay cho 5 bộ cửa đi D2 (kích thước 2400x2700mm), 4 bộ cửa sổ S3 (kích thước 1800x1800mm) (Tầng 2: Khu vực bậc cầu thang, 02 nhà vệ sinh, 07 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | M2 |
| 18 | Trát má cửa toàn bộ cửa đi(D1, D2, DW, DW*), cửa sổ(S2, S3, SW) tầng 3 (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,968 | M2 |
| 19 | Sơn 1 nước lót 2 nước phủ vào má cửa thay mới (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,968 | M2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm thay cho 5 bộ cửa đi D2 (kích thước 1200x2700mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | M2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm thay cho 3 bộ cửa đi D1 (kích thước 900x2700mm), 2 bộ cửa đi nhà vệ sinh DW (kích thước 750x2700mm), 2 bộ cửa đi nhà vệ sinh DW* (kích thước 700x2700mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | M2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm thay cho 4 bộ cửa SW (kích thước 600x800mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | M2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, cánh mở lùa, kính an toàn 6,38mm thay cho 16 bộ cửa S2 (kích thước 900x1800mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm thay cho 5 bộ cửa đi D2 (kích thước 2400x2700mm), 4 bộ cửa sổ S3 (kích thước 1800x1800mm) (Tầng 3: 02 nhà vệ sinh, 05 phòng làm việc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | M2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 277,2024 | M2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,541 | M2 |
| 27 | Lát gạch đất nung sàn mái kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,0132 | M2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2.5 (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6846 | Tấn |
| 29 | Sơn xà gồ thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,32 | M2 |
| 30 | Thi công lắp dựng mái tôn dày 0,45mm (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,42 | M2 |
| 31 | Lớp mái che bằng tôn múi chiều dày 0,45mm (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,42 | M2 |
| 32 | Đào móng bồn cây (Bồn cây, sân, cổng phụ Trung tâm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0618 | M3 |
| 33 | Đổ bê tông bồn cây, đá 4x6, mác 100 (Bồn cây, sân, cổng phụ Trung tâm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2247 | M3 |
| 34 | Xây gạch bồn cây (Bồn cây, sân, cổng phụ Trung tâm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8868 | M3 |
| 35 | Ốp gạch kích thước 60x240mm vữa XM mác 75 vào bồn cây (Bồn cây, sân, cổng phụ Trung tâm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3652 | M2 |
| 36 | Trát vữa XM M75 vào bồn cây (Bồn cây, sân, cổng phụ Trung tâm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,75 | M2 |
| 37 | Sơn bồn cây bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Bồn cây, sân, cổng phụ Trung tâm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,75 | M2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền sân và cổng phụ, đá 1x2, mác 200 (Bồn cây, sân, cổng phụ Trung tâm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 641.000.000 đồng. - Trong trường hợp có ít hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì có tối thiếu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 641.000.000 đồng và đồng thời tổng các hợp đồng khác có giá trị ≥ 1.282.000.000 đồng Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 641.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.282.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi