Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 10:53:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,942,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,079 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,079 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0835 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0835 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1073 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9932 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 196,728 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3511 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3511 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3991 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2601 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0592 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9979 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1378 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,394 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7238 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,5721 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0952 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3288 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2381 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5817 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0499 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1762 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3584 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7226 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3806 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9072 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3741 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8871 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6336 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,328 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,008 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,7332 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,653 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6099 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0546 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3939 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2626 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6832 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2552 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1311 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0572 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,0113 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,072 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4807 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con tiện xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4651 | tấn |
| 45 | Cung cấp Bulong D16 L=500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4651 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4702 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4702 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 597,852 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,934 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 394,5702 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,056 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá bốc chân tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 59,55 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2,838 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.085,824 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 289,8 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 305,6 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 348,25 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 141,4 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 855,5006 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.423,3472 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 574,67 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.609,549 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 388,4682 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 66,999 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 60,822 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 54,4 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6853 | 100m3 |
| 69 | Lót tấm cao su đen chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 5,616 | 100m2 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,083 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5749 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (cốt thép nền, tam cấp, bồn hoa) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9757 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm (cốt thép nền, tam cấp, bồn hoa) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4107 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm (cốt thép nền, tam cấp, bồn hoa) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1672 | tấn |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 548,4 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 540,86 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,34 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,36 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 165,44 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 165,44 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm Prima phủ nhựa khung xương nỗi | Theo hồ sơ thiết kế | 486 | m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,94 | 1m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0349 | tấn |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3204 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0433 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0175 | 100m2 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,068 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,32 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 93 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89/32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 117 | Bình chửa cháy + Giá treo bình (6 bình bột, 6 bình CO2) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 118 | Bảng tiêu lệnh chửa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bảng |
| 119 | Tủ điện tổng 300x200150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 132 | Mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 133 | Mặt nạ đôi dùng cho 4 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 134 | Mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 135 | Mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 136 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 137 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 960 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 144 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 146 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 970 | m |
| 148 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (đà cản 1,2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (đà cản 1,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (trụ BTLT 12m) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | sứ |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 269 | m |
| 156 | Sản xuất và lắp đặt khung thành sân bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (trống đồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2488 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8384 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3802 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9148 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1264 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,152 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3926 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2601 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9138 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,816 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,547 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,118 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 565,42 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,71 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 545,71 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 687,71 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,184 | m |
| 24 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2875 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cổng rào) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2875 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 276,42 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 276,42 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa (chông đầu rào) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,39 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 309,255 | m2 |
| D | XÂY DỰNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 65,8437 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7352 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8332 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,856 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,776 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,526 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,217 | m3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4864 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2467 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| E | XÂY DỰNG SÂN, CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4374 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5511 | tấn |
| 3 | Lót tấm cao su đen chống mất nước ximăng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4913 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.083,1 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.083,1 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0772 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7588 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8074 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9682 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0293 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0228 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0078 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6171 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1666 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2166 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8337 | m2 |
| 19 | GCLD cột cờ inox (cột cờ bát giác) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | GCLD chân Bu long | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | GCLD ròng rọc mắc dây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | GCLD cáp kéo cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ. - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.500.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi