Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407253-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210407212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 10:53:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,942,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 8,079 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 8,079 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 1,0835 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế 1,0835 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 11,1073 100m3
B XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 4,9932 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 196,728 100m
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 19,3511 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 19,3511 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,3991 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2601 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0592 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế 1,9979 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1378 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế 1,394 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,7238 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 44,5721 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,92 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,0952 100m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,3288 100m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 25,2381 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,5817 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0499 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1762 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,3584 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,7226 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 3,3806 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 12,9072 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3741 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,8871 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,6336 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,328 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 57,008 m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 26,7332 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,653 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,6099 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0546 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 3,3939 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 3,2626 100m2
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 21,6832 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2552 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,1311 tấn
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 3,0572 100m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 51,0113 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 52,072 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14,4807 m3
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con tiện xi măng) Theo hồ sơ thiết kế 74 cái
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế 1,4651 tấn
45 Cung cấp Bulong D16 L=500mm Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 1,4651 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,4702 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,4702 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 597,852 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 4,934 100m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 394,5702 m2
52 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 41,056 m2
53 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá bốc chân tường) Theo hồ sơ thiết kế 59,55 m2
54 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo hồ sơ thiết kế 2,838 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1.085,824 m2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 289,8 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 305,6 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 348,25 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 141,4 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 855,5006 m
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.423,3472 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 574,67 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.609,549 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 388,4682 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi) Theo hồ sơ thiết kế 66,999 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ) Theo hồ sơ thiết kế 60,822 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 54,4 m2
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 4,6853 100m3
69 Lót tấm cao su đen chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 5,616 100m2
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 49,083 m3
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,5749 100m2
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (cốt thép nền, tam cấp, bồn hoa) Theo hồ sơ thiết kế 1,9757 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm (cốt thép nền, tam cấp, bồn hoa) Theo hồ sơ thiết kế 0,4107 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm (cốt thép nền, tam cấp, bồn hoa) Theo hồ sơ thiết kế 0,1672 tấn
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 548,4 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 540,86 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 10,34 m2
78 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 49,36 m2
79 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 165,44 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 165,44 m2
81 Thi công trần bằng tấm Prima phủ nhựa khung xương nỗi Theo hồ sơ thiết kế 486 m2
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 5,94 1m3
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,594 m3
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0349 tấn
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,594 m3
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,3204 m3
87 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,0433 tấn
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0175 100m2
89 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
90 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,068 m3
91 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 23,32 m2
92 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,12 m2
93 Lắp đặt máy bơm nước các loại Theo hồ sơ thiết kế 1 1 máy
94 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
95 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế 2,58 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
101 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
102 Lắp đặt tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
103 Lắp đặt tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89/32mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
104 Lắp đặt tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
105 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
106 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
107 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
108 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
109 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25/20mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
112 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
113 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
114 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
115 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
117 Bình chửa cháy + Giá treo bình (6 bình bột, 6 bình CO2) Theo hồ sơ thiết kế 12 Bình
118 Bảng tiêu lệnh chửa cháy Theo hồ sơ thiết kế 6 Bảng
119 Tủ điện tổng 300x200150mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
123 Aptomat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
124 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
125 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
126 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
127 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 62 cái
128 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 53 cái
129 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
130 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
131 Lắp đặt cầu chì 10A Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
132 Mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
133 Mặt nạ đôi dùng cho 4 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
134 Mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
135 Mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 30 Cái
136 Lắp đặt đế đôi âm tường Theo hồ sơ thiết kế 14 hộp
137 Lắp đặt đế đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế 30 Cái
138 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 hộp
139 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 960 m
140 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 720 m
141 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 320 m
142 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 180 m
143 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 370 m
144 Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh Theo hồ sơ thiết kế 100 m
145 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo hồ sơ thiết kế 52 m
146 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế 90 m
147 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế 970 m
148 Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 30 m3
150 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 20 m3
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (đà cản 1,2m) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
152 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (đà cản 1,5m) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
153 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (trụ BTLT 12m) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
154 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại Theo hồ sơ thiết kế 10 sứ
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 269 m
156 Sản xuất và lắp đặt khung thành sân bóng Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
157 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (trống đồng) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
C XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2488 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8384 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 1,44 100m2
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 2 100m
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3802 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,9148 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,1264 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,152 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,3926 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2601 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,9138 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 9,816 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 25,547 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,118 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 565,42 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 142 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 19,71 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 545,71 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 142 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 687,71 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 67,184 m
24 Gia công cửa song sắt Theo hồ sơ thiết kế 8,2875 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cổng rào) Theo hồ sơ thiết kế 8,2875 m2
26 Gia công hàng rào lưới thép Theo hồ sơ thiết kế 276,42 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 276,42 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa (chông đầu rào) Theo hồ sơ thiết kế 24,39 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 309,255 m2
D XÂY DỰNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 65,8437 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,7352 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 8,8332 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,856 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 87,776 m2
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 46,526 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 4,217 m3
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4864 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,2467 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 136 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 400mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
E XÂY DỰNG SÂN, CỘT CỜ
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 59,4374 m3
2 Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế 2,5511 tấn
3 Lót tấm cao su đen chống mất nước ximăng Theo hồ sơ thiết kế 11,4913 100m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1.083,1 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Theo hồ sơ thiết kế 1.083,1 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 3,0772 1m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,7588 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,8074 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,9682 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,0293 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0028 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0112 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0228 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0078 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,6171 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,1666 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,2166 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 6,8337 m2
19 GCLD cột cờ inox (cột cờ bát giác) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 GCLD chân Bu long Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
21 GCLD ròng rọc mắc dây Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
22 GCLD cáp kéo cờ Theo hồ sơ thiết kế 12 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ. - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.500.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->