Gói thầu: Gói số 02: Hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà, xây trạm biến áp 180KVA; mua lắp đặt máy biến áp (bao gồm cả chi phí gián tiếp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406300-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói số 02: Hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà, xây trạm biến áp 180KVA; mua lắp đặt máy biến áp (bao gồm cả chi phí gián tiếp)
Số hiệu KHLCNT 20191262676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:54:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,663,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng – Xây lắp trạm biến áp 180KVA
1 Phần xây dựng và lắp đặt đường dây trung thế Theo E-HSMT 0 0
2 Thi công nhánh rẽ đường dây trung thế Theo E-HSMT 0 0
3 Cột bê tông ly tâm NPC-14-9,2kN (N10-G4) Theo E-HSMT 1 cột
4 Xà rẽ lệch cột đơn sứ chuỗi XRLC-1L Theo E-HSMT 1 bộ
5 Xà néo lệch cột đơn sứ chuỗi XNCL-2L Theo E-HSMT 1 bộ
6 Tiếp địa cột RT-5 Theo E-HSMT 1 bộ
7 Chuỗi néo polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo Theo E-HSMT 9 chuỗi
8 Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm Theo E-HSMT 4 quả
9 Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV loại AsV-50/8-24kV Theo E-HSMT 234 m
10 Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông Theo E-HSMT 6 bộ
11 Giáp buộc cố sứ Composite cho dây tiết diện 50mm2 Theo E-HSMT 4 sợi
12 Biển số cột, sơn phản quang Theo E-HSMT 1 cái
13 Biển cấm trèo, sơn phản quang Theo E-HSMT 1 cái
14 Đai thép không gỉ dài 1,2m Theo E-HSMT 4 cái
15 Khóa đai thép Theo E-HSMT 4 cái
16 Kéo dây d= Theo E-HSMT 1 VT
17 Bốc dỡ cột xà , sứ lên xuống xe bằng thủ công Theo E-HSMT 1 toàn bộ
18 Xây dựng đường dây 35 KV Theo E-HSMT 0 0
19 Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 Theo E-HSMT 1 Móng
20 Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT-5 (đất cấp 3) Theo E-HSMT 14 M3
21 Phần xây dựng và lắp đặt trạm biến áp Theo E-HSMT 0 0
22 Phần cột và cấu kiện Theo E-HSMT 0 0
23 Cột bê tông li tâm 14m ; NPC-14-9,2KN Theo E-HSMT 1 cột
24 Hệ thống nối đất trạm NĐT-14 Theo E-HSMT 1 bộ
25 Xà cầu dao cách ly XCD – 1 Theo E-HSMT 1 bộ
26 Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.14.1 Theo E-HSMT 1 bộ
27 Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.14.2 Theo E-HSMT 1 bộ
28 Xà đỡ chống sét van và cầu chì rơi XCSCC- 14 Theo E-HSMT 1 bộ
29 Xà đỡ tay dao XĐTD -1 Theo E-HSMT 1 bộ
30 Cổ dề bắt máy biến áp CD – 14 Theo E-HSMT 1 bộ
31 Giá đỡ máy biến áp GMBA – 14 Theo E-HSMT 1 bộ
32 Giá đỡ ghế cách điện GĐG -14 Theo E-HSMT 1 bộ
33 Ghế cách điện GĐ - 1T Theo E-HSMT 1 bộ
34 Thang sắt TS - 3,3 Theo E-HSMT 1 bộ
35 Giá đỡ cáp hạ thế GĐC - 1L Theo E-HSMT 1 bộ
36 Lèo tăng cường cầu dao Theo E-HSMT 1 bộ
37 Xây dựng Trạm biến áp 35/0,4kV Theo E-HSMT 0 0
38 Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 Theo E-HSMT 1 Móng
39 Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm (đất cấp 3) Theo E-HSMT 25,74 m3
40 Phần vật liệu điện Theo E-HSMT 0 0
41 Cầu chì tự rơi 38,5kV (cách điện polyme) Theo E-HSMT 1 bộ
42 Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm Theo E-HSMT 13 quả
43 Chuỗi néo cách điện 35kV, polyme, lực kéo 100kN chiều dài dòng dò > 962mm Theo E-HSMT 3 quả
44 Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV loại AsV-50/8-24kV Theo E-HSMT 30 m
45 Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV1x120 Theo E-HSMT 28 m
46 Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy Theo E-HSMT 15 m
47 Giáp buộc cố sứ Composite cho dây tiết diện 50mm2 Theo E-HSMT 9 sợi
48 Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông Theo E-HSMT 9 bộ
49 Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim loại BK70 Theo E-HSMT 12 cái
50 Đầu cốt đồng M120 Theo E-HSMT 8 cái
51 Đầu cốt đồng M50 Theo E-HSMT 12 cái
52 Đầu chụp Polyme cầu chì rơi (6 cái/bộ) Theo E-HSMT 1 bộ
53 Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) Theo E-HSMT 1 bộ
54 Đầu chụp Polyme đầu hạ áp MBA (4 cái/bộ) Theo E-HSMT 1 bộ
55 Đầu chụp Polyme đầu cao áp MBA (3 cái/bộ) Theo E-HSMT 1 bộ
56 Biển tên trạm, sơn phản quang Theo E-HSMT 1 cái
57 Biển cấm trèo, sơn phản quang Theo E-HSMT 1 cái
58 Khóa Việt Tiệp Theo E-HSMT 1 cái
59 Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 Theo E-HSMT 10 m
60 Đai thép không gỉ dài 1,2m Theo E-HSMT 4 cái
61 Khoá đai thép Theo E-HSMT 4 cái
62 Lắp và làm đầu cáp 0,4kV Theo E-HSMT 8 cái
63 Lắp và làm đầu cáp 24kV Theo E-HSMT 9 cái
B Phần xây dựng – Cấp điện ngoài nhà
1 Phần cấp điện tổng thể Theo E-HSMT 0 0
2 Vỏ tủ KT 1000x600x400mm sơn tĩnh điện tôn dày 2mm sino hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
3 MCCB - 4P - 300A - 70KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
4 MCCB - 3P - 150A - 50KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 2 cái
5 MCCB - 3P - 80A - 25KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
6 MCCB - 3P - 32A - 20KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
7 MCCB - 2P - 32A - 16KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
8 MCCB - 4P - 125A - 36KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
9 Vôn kế 500V Theo E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo E-HSMT 3 cái
11 Biến dòng 300/5A Theo E-HSMT 4 bộ
12 Chuyển mạch volt Theo E-HSMT 1 cái
13 Đèn báo pha Theo E-HSMT 6 cái
14 Cầu chì 2A Theo E-HSMT 2 cái
15 Chống sét van Theo E-HSMT 1 Bộ
16 Thanh cái 300A Theo E-HSMT 8 m
17 Vật tư phụ Theo E-HSMT 1
18 Tủ điện phân phối 1 Theo E-HSMT 0 0
19 Vỏ tủ KT 1000x600x400mm sơn tĩnh điện tôn dày 2mm sino hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
20 MCCB - 3P - 150A - 50KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
21 MCCB - 3P - 125A - 20KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 2 cái
22 MCCB - 3P - 100A - 20KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
23 MCCB - 3P - 32A - 20KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 2 cái
24 MCCB - 2P - 63A - 20KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
25 MCCB - 2P - 32A - 20KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 2 cái
26 MCCB - 2P - 25A - 20KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
27 Vôn kế 500V Theo E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo E-HSMT 3 cái
29 Biến dòng 150/5A Theo E-HSMT 6 bộ
30 Chuyển mạch volt Theo E-HSMT 1 cái
31 Đèn báo pha Theo E-HSMT 3 cái
32 Cầu chì 2A Theo E-HSMT 1 cái
33 Thanh cái 150A Theo E-HSMT 8 m
34 Vật tư phụ Theo E-HSMT 1
35 ATS 3P-125A Theo E-HSMT 1 cái
36 Tủ điện phân phối 2 Theo E-HSMT 0 0
37 Vỏ tủ KT 1000x600x400mm sơn tĩnh điện tôn dày 2mm sino hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
38 MCCB - 3P - 150A - 50KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
39 MCCB - 3P - 125A - 50KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
40 MCCB - 3P - 40A - 20KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
41 MCCB - 3P - 32A - 20KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 3 cái
42 Vôn kế 500V Theo E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo E-HSMT 3 cái
44 Biến dòng 175/5A Theo E-HSMT 6 bộ
45 Chuyển mạch volt Theo E-HSMT 1 cái
46 Đèn báo pha Theo E-HSMT 3 cái
47 Cầu chì 2A Theo E-HSMT 1 cái
48 Thanh cái 175A Theo E-HSMT 8 m
49 Vật tư phụ Theo E-HSMT 1
50 Khối lượng phần cấp điện tổng thể ngoài nhà Theo E-HSMT 0 0
51 Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x50mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 150 m
52 Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x35mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 45 m
53 Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x25mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 95 m
54 Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x10mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 10 m
55 Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x6mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 153 m
56 Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 2x10mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 46 m
57 Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 2x6mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 105 m
58 Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 2x4mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 85 m
59 Dây E CU/PVC 1X70mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 38 m
60 Dây E CU/PVC 1X25mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 150 m
61 Dây E CU/PVC 1X16mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 140 m
62 Dây E CU/PVC 1X10mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 56 m
63 Dây E CU/PVC 1X6mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 258 m
64 Dây E CU/PVC 1X4mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 85 m
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE D125/105 Theo E-HSMT 0,35 100m
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 Theo E-HSMT 1,95 100m
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo E-HSMT 0,9 100m
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Theo E-HSMT 1,9 100m
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/30 Theo E-HSMT 1,8 100m
70 Hào cáp ( tính trung bình) Theo E-HSMT 0 0.0
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 0 m3
72 Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT 1,2857 100m3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT 0,6642 100m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT 0,6215 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 1,2857 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 1,2857 100m3
77 Băng báo cáp Theo E-HSMT 252 md
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo E-HSMT 2,48 m3
79 Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT 0,0992 100m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT 0,6463 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,6463 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,6463 100m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,8294 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,9226 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,5549 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,1984 100m2
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,0688 100m2
88 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 2,5133 m3
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,0245 100m2
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,1424 tấn
91 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,4162 m3
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 6 cấu kiện
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 11,52 m2
94 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 2,56 m2
95 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 2,48 m3
96 Móng tủ tổng ( 3 tủ) Theo E-HSMT 0 0.0
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 0,432 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,072 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,72 m3
100 Bu lông M18x350 Theo E-HSMT 12 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo E-HSMT 0,0225 100m
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0248 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0248 100m3
104 Tủ bơm nước sinh hoạt Theo E-HSMT 0 0.0
105 Vỏ tủ KT 600x500x200mm sơn tĩnh điện tôn dày 2mm sino hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
106 MCCB - 3P - 32A - 20KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
107 MCB - 1P - 6A - 6KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
108 Công tắc tơ 3P - 32A rơ le nhiệt 12-18a Theo E-HSMT 2 cái
109 Đèn báo pha Theo E-HSMT 3 cái
110 Cầu chì 2A Theo E-HSMT 3 cái
111 Time le7m-2 Theo E-HSMT 1 cái
112 Phần nối đất an toàn Theo E-HSMT 0 0.0
113 Dây CU/PVC 1x70mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 30 m
114 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp Theo E-HSMT 10 mối
115 Cáp đồng trần M95 Theo E-HSMT 40 m
116 Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m Theo E-HSMT 10 cọc
117 Chiếu sáng ngoài nhà Theo E-HSMT 0 0.0
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 4,6332 m3
119 Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT 0,1853 100m3
120 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2316 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2316 100m3
122 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 12,8 m3
123 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo E-HSMT 0,64 100m2
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT 0,0463 100m3
125 Khung móngM24X300X300X675 Theo E-HSMT 20 cái
126 SX, LD thép L63x63x5 -2500 mạ kẽm Theo E-HSMT 20 bộ
127 Cầu đấu dây 65A-500V Theo E-HSMT 20 cái
128 Bu long + Ê cu M6 Theo E-HSMT 80 bộ
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo E-HSMT 0,3 100m
130 Longđen + êcu M16 Theo E-HSMT 80 bộ
131 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Theo E-HSMT 20 cột
132 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Theo E-HSMT 20 cột
133 Lắp chóa cao áp + bóng ở độ cao Theo E-HSMT 20 1 chóa
134 Lắp cửa cột Theo E-HSMT 20 1 cửa
135 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2.5mm2 Theo E-HSMT 2 100m
136 Dây tiếp địa 1x4mm2 Theo E-HSMT 380 m
137 Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Theo E-HSMT 200 m
138 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Theo E-HSMT 360 m
139 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 15,84 m3
140 Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT 0,6336 100m3
141 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,792 100m3
142 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,792 100m3
143 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo E-HSMT 3,6 100m
144 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E-HSMT 0,378 100m3
145 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E-HSMT 0,414 100m3
146 MCB 1P- 10A-6KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 1 cái
147 MCB 1P- 32A-10KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 2 cái
148 Tủ điện tụ bù Theo E-HSMT 0 0.0
149 MCCB - 3P - 200A - 50KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 2 cái
150 MCCB - 3P - 63A - 15KA LS hoặc loại tương đương Theo E-HSMT 3 cái
151 Công tắc tơ 3p-63A Theo E-HSMT 1 cái
152 Tụ bù 3 pha -20KA Theo E-HSMT 3 cái
153 Bộ điều khiển tụ bù 6 bước Theo E-HSMT 3 cái
154 Đèn báo pha Theo E-HSMT 3 cái
155 Cầu chì 2A Theo E-HSMT 1 cái
156 Vận chuyển vật tư điện Theo E-HSMT 5 chuyến
C Phần thiết bị - Máy biến áp
1 Chi phí mua sắm thiết bị Theo E-HSMT 0 0.0
2 Máy biến áp phân phối 180KVA - 35/0,4KV Theo E-HSMT 1 tủ
3 Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-300A (gồm: Vỏ tủ sơn tĩnh điện; 1AT tổng 3 pha 300A; 3 AT nhánh 3 pha 250A; 3 biến dòng 250/5A; Thanh cái đồng cứng; có 2 lớp cánh Theo E-HSMT 1 bộ
4 Chống sét van 42 KV Theo E-HSMT 1 bộ
5 Cầu dao cách ly 3 pha 35kV kiểu ngoài trời (cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang) DN-35KV-630A Theo E-HSMT 1 máy
6 Chi phí lắp đặt thiết bị Theo E-HSMT 0 0.0
7 Lắp đặt máy b. áp phân phối Theo E-HSMT 1 máy
8 Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 400V Theo E-HSMT 1 máy
9 Lắp đặt chống sét van Theo E-HSMT 1 máy
10 Chi phí thí nghiệm thiết bị, vật liệu điện Theo E-HSMT 0 0.0
11 Thí nghiệm H.C chống sét van Theo E-HSMT 1 bộ 3 cái
12 Thí nghiệm H.C máy biến áp Theo E-HSMT 1 máy
13 Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa cột điện Theo E-HSMT 1 VT
14 Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa Tram BA Theo E-HSMT 1 HT
15 Thí nghiệm H.C cầu dao Theo E-HSMT 0 bộ
16 Thí nghiệm H.C cầu chì rơi Theo E-HSMT 1 bộ
17 Thí nghiệm tủ điện hạ thế Theo E-HSMT 0 0.0
18 Áp tô mát dòng điện Theo E-HSMT 4 bộ
19 Biến dòng điện hạ thế Theo E-HSMT 3 bộ
20 Đồng hồ vôn kế loại AC Theo E-HSMT 1 bộ
21 Đồng hồ am pe kế loại AC Theo E-HSMT 3 bộ
22 Thí nghiệm Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình Theo E-HSMT 1 bộ
23 Kiểm định biến dòng điện hạ thế Theo E-HSMT 3 bộ
24 Kiểm địnhcông tơ 3 pha kỹ thuật số Theo E-HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường dây và / hoặc trạm biến áp và / hoặc cấp điện ngoài nhà Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->