Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354454-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210352102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 16:45:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,843,915,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 7,469 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,047 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,028 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,028 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,028 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,432 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,066 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,965 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,678 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,031 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,039 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,523 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,095 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,012 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,067 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 4,096 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,622 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 30,622 m2
19 Gia công cổng thép Chương V 0,225 tấn
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 17,2 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 21,901 m2
22 Bánh xe cổng Chương V 3 cái
23 Bản lề cổng Chương V 9 cái
24 Tay nắm cổng Chương V 3 cái
25 Chốt thép Chương V 2 cái
26 Khóa cổng Chương V 2 cái
27 Biển hiệu trường bằng tôn khung thép hộp Chương V 1 biển
28 Ray thép cổng chính Chương V 1 bộ
29 Ray thép cổng phụ Chương V 1 bộ
30 Đào xúc đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,204 100m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,204 100m3
32 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,204 100m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V 0,204 100m3
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 8,352 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,016 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,068 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,068 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,068 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 3,48 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,218 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 3,35 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 8,852 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 58,151 m2
44 Công tác ốp gạch thẻ Chương V 58,151 m2
45 Mua và dải đất màu Chương V 7,088 m3
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 13,391 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,025 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,109 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,109 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,109 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,316 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,074 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,538 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,111 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,077 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,06 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,934 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,104 tấn
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 3,435 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 10,88 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,306 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,602 m3
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,16 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 41,16 m2
65 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 ( màu đỏ ) Chương V 9,728 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 ( màu vàng ) Chương V 5,7 m2
67 Gia công lan can Inox Chương V 0,236 tấn
68 Long đen Inox Chương V 203,333 cái
69 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Chương V 203,333 cái
70 Lắp dựng lan can Inox Chương V 18,3 m2
71 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 162,8 m3
72 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,628 100m3
73 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,628 100m3
74 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V 0 100m3
75 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 106,275 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,046 100m3
77 Mua đất đồi cấp 3 Chương V 143,88 m3
78 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 121,226 m3
79 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 47,244 m3
80 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 85,02 10m
81 Đổ nhựa khe co giãn Chương V 157,48 m
82 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông Chương V 2.125,5 m2
83 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Chương V 1.874,8 m2
84 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 71,936 m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 13,53 m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,339 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,515 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,515 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,515 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 7,97 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,226 100m2
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,033 100m2
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,264 100m2
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,677 m3
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,512 tấn
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 122 cấu kiện
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 9,447 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 2,785 m3
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 95,347 m2
100 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 25,358 m3
101 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,254 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,254 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,254 100m3
104 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Chương V 12,5 đoạn ống
105 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V 37,5 cái
106 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,136 100m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,25 m3
108 Tháo dỡ biển hiện Chương V 1 công
109 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 12 m2
110 Phá tường gạch, bằng máy đào 0,4m3 Chương V 0,156 100m3
111 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,156 100m3
112 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,156 100m3
113 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V 0,156 100m3
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Tủ điện chiếu sáng sân vườn bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x160 Chương V 1 hộp
2 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 1 cái
3 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 3 cái
4 Contactor 1C-16A Chương V 3 cái
5 Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V 7 bộ
6 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Chương V 7 cần đèn
7 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 370 m
8 Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 Chương V 370 m
9 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2 Chương V 20 m
10 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V 2,25 100m
11 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 145 m
12 Cắt bỏ sân Chương V 66 10m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 33,099 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,331 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,331 100m3
16 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V 99,33 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,351 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,64 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,354 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 9,405 m3
21 Aptomat MCCB 3C-30A-18KA Chương V 1 cái
22 Aptomat MCCB 3C-16A-6KA Chương V 2 cái
23 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 Chương V 1 hộp
24 Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 Chương V 6 m
25 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 Chương V 15 m
26 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 Chương V 130 m
27 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V 22 m
28 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Chương V 65 m
29 Dây CU/XLPE/PVC 2x35mm2 Chương V 165 m
30 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 165 m
31 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 5 m
32 Aptomat MCCB 3C-250A-30KA Chương V 1 cái
33 Aptomat MCCB 3C-150A-30KA Chương V 1 cái
34 Aptomat MCCB 3C-75A-22KA Chương V 3 cái
35 Aptomat MCCB 3C-30A-18KA Chương V 1 cái
36 Aptomat MCB 2C-125A-10KA Chương V 2 cái
37 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 1 cái
38 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Chương V 1 cái
39 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 1 cái
40 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 Chương V 1 hộp
41 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V 1 cái
42 Hộp công tơ Chương V 1 hộp
43 Cầu đấu dây 3P-300A Chương V 1 cái
44 Đèn báo pha Chương V 3 cái
45 Cầu chì 250V/2A Chương V 3 hộp
46 Vôn kế Chương V 1 cái
47 Chuyển mạch vôn kế Chương V 1 cái
48 Biến dòng 250/5A Chương V 3 cái
49 Sứ báo cáp Chương V 5 cái
50 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V 330 m
51 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V 1,3 100m
52 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Chương V 2,52 100m
53 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V 1,7 100m
54 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V 6,075 m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,016 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,039 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,022 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,022 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,022 100m3
60 Gạch không nung Chương V 240 viên
61 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=2m3/h, H=30m, P=2,2kW, chạy bằng điện Chương V 2 cái
62 Rọ hút bằng nhựa D20 Chương V 2 cái
63 Cút nhựa PPR D20 Chương V 10 cái
64 Tê nhựa PPR D20 Chương V 3 cái
65 Van cổng kiểu vô lăng PPR D20 Chương V 4 cái
66 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D20 Chương V 2 cái
67 Khớp nối mềm PPR D20 Chương V 4 cái
68 Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 Chương V 8 cái
69 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 Chương V 4 cái
70 Y lọc D20 Chương V 2 cái
71 Ống PPR D20 Chương V 0,2 100m
72 Măng sông nhựa PPR D20 Chương V 5 cái
73 Ống PPR D40 Chương V 0,5 100m
74 Cút nhựa PPR D40 Chương V 6 cái
75 Van phao D40 Chương V 1 cái
76 Nút bịt PPR D40 Chương V 1 cái
77 Măng sông PPR D40 Chương V 10 cái
C NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 4,501 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V 51,671 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,909 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 2,109 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 2,109 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 24,028 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,388 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 120,413 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,76 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,166 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 3,613 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,73 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 6,798 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 76,451 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,531 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 254,602 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 31,03 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,103 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,014 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,084 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,123 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,028 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 5,047 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,413 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,041 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,027 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,021 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,957 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,062 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,04 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 10 cấu kiện
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,003 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,003 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,66 m2
35 Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 11.846m3, xi măng 5kg/m3) Chương V 1 công
36 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 40,663 m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 3,563 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 24,045 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,993 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,261 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 4,059 tấn
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 69,423 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 6,172 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 2,423 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 5,249 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 5,874 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 10,565 100m2
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 118,643 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 15,54 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,005 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,375 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,495 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,75 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,213 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,59 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,062 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,209 tấn
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 2,342 m3
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 78,521 m2
60 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 55,988 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 2,702 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 78,521 m2
63 Gia công lan can inox Chương V 0,081 tấn
64 Râu thép chờ Chương V 118,033 cái
65 Lắp dựng lan can inox Chương V 7,802 m2
66 Gia công thang sắt Chương V 0,037 tấn
67 Long đen inox Chương V 114,033 cái
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,161 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 2,128 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,869 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,599 tấn
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,91 100m2
73 Gia công xà gồ thép Chương V 2,168 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,168 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 233,411 m2
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V 2,77 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,558 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 2,212 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 2,212 100m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,707 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,073 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,01 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,183 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,048 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,243 tấn
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,433 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,249 tấn
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 2,825 m3
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 11,388 m3
90 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,076 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,637 m3
92 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 48,625 m2
93 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 1.445 1 lỗ khoan
94 Thép D10 liên kết cột, tường Chương V 1.445 cái
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 207,98 m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 29,229 m3
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 36,059 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 15,299 m3
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 916,703 m2
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.394,276 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 517,898 m2
102 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.011,125 m2
103 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V 45,375 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 172,325 m2
105 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 345,343 m2
106 Căng lưới thép gia cố tường Chương V 441,315 m2
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 116,891 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.262,046 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.170,804 m2
110 Sơn chống thấm sika topseal 109 Chương V 179,602 m2
111 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 143,695 m2
112 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V 12,54 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 364,26 m
114 Đắp vữa chi tiết trang trí, trang trí cột, vòm (Nhân công bậc 4/7) Chương V 20 công
115 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 154,88 m
116 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 400,28 m
117 Kẻ chỉ lõm Chương V 166,76 m
118 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V 18,75 m2
119 Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V 272,232 m2
120 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT120x600 Chương V 41,711 m2
121 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Chương V 67,905 m2
122 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Chương V 890,439 m2
123 Bộ khung inox đỡ bàn đá Chương V 18 bộ
124 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Chương V 32,203 m2
125 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm Chương V 32,203 m2
126 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 7,957 m2
127 Gia công lan can Inox Chương V 0,186 tấn
128 Mũ chụp inox 304 Chương V 70 cái
129 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Chương V 286 cái
130 Lắp dựng lan can Inox Chương V 15,252 m2
131 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 78,4 m2
132 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 23,76 m2
133 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 100,8 m2
134 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 2,16 m2
135 Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 17,16 m2
136 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 205,12 m2
137 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 17,16 m2
138 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,912 tấn
139 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 102,96 m2
140 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 102,96 m2
141 Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn Chương V 1,08 m2
142 Bản lề Chương V 4 bộ
143 Chốt cửa Chương V 1 cái
144 Nắp ô thăm mái bằng inox 304 Chương V 1,04 m2
145 Khóa nắp ô thăm mái Chương V 1 cái
146 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 13,496 100m2
147 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 1,403 tấn
148 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 124,287 10m2
149 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 4,898 100m2
150 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 34,635 tấn
151 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 8,512 10m2
152 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Chương V 4,898 1000v
D NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,8 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V 12 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Chương V 5 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 12 m
6 Que hàn đồng Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x200 Chương V 1 hộp
9 Aptomat MCCB 3C-150A-30KA Chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-125A-10KA Chương V 2 cái
11 Aptomat MCB 2C-100A-10KA Chương V 1 cái
12 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
13 Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
14 Aptomat MCB 2C-125A-10KA Chương V 1 cái
15 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
16 Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
17 Aptomat MCB 2C-100A-10KA Chương V 1 cái
18 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
19 Bảng điện phòng chứa 4-8 modul Chương V 15 hộp
20 Aptomat MCB 2C-63A-6KA Chương V 1 cái
21 Aptomat MCB 2C-40A-6KA Chương V 4 cái
22 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 10 cái
23 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 38 cái
24 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 28 cái
25 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W Chương V 17 bộ
26 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Chương V 18 bộ
27 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V 15 bộ
28 Bộ đèn Led 120/36W Chương V 57 bộ
29 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường Chương V 55 cái
30 Quạt trần (kèm hộp số) Chương V 48 cái
31 Móc treo quạt trần Chương V 48 cái
32 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 7 cái
33 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 12 cái
34 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 2 cái
35 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 12 cái
36 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 1 cái
37 Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 Chương V 6 cái
38 Dây CU/XLPE/PVC 2x35mm2 Chương V 7 m
39 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 Chương V 7 m
40 Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V 13 m
41 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Chương V 13 m
42 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 20 m
43 Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 Chương V 24 m
44 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 Chương V 24 m
45 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V 110 m
46 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 110 m
47 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 258 m
48 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 258 m
49 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 392 m
50 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 1.214 m
51 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 607 m
52 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 607 m
53 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 556 m
54 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 278 m
55 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 278 m
56 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 25 m
57 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 2.840 m
58 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 1.420 m
59 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 0,516 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,516 100m3
61 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 5 cái
62 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 5 cái
63 Quả cầu sứ Chương V 5 cái
64 Dây dẫn trên mái D10 Chương V 180 m
65 Ống nhựa PVC D25 Chương V 6 m
66 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 129 m
67 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V 4 cọc
68 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 3 cái
69 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng Chương V 1 hộp
70 SWITCH 16 cổng Chương V 3 bộ
71 Cáp mạng máy tính cat5e Chương V 530 m
72 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Chương V 22 bộ
73 Đầu bấm dây mạng Chương V 50 cái
74 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 530 m
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V 1 bể
76 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 12 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 12 cái
78 Dây cấp nước xí bệt Chương V 12 bộ
79 Móc giấy Chương V 12 cái
80 Chậu tiểu nam Chương V 12 bộ
81 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Chương V 12 bộ
82 Xi phông thoát tiểu Chương V 12 bộ
83 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Chương V 12 bộ
84 Lắp đặt gương soi Chương V 12 cái
85 Xi phông lavabo Chương V 12 bộ
86 Vòi rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
87 Dây cấp nước lavabo Chương V 12 bộ
88 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 18 cái
89 Vòi rửa đơn Chương V 6 bộ
90 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 1 cái
91 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 0,02 100m
92 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Chương V 2 cái
93 Van phao điện Chương V 1 cái
94 Ống PPR D20 Chương V 0,25 100m
95 Cút nhựa PPR D20 Chương V 5 cái
96 Van khóa nhựa PPR D20 Chương V 2 cái
97 Tê nhựa PPR D20 Chương V 1 cái
98 Măng sông PPR D20 Chương V 5 cái
99 Ống PPR D40 PN10 Chương V 0,2 100m
100 Ống PPR D32 PN10 Chương V 0,05 100m
101 Ống PPR D25 PN10 Chương V 0,5 100m
102 Ống PPR D20 PN10 Chương V 0,25 100m
103 Tê nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
104 Tê nhựa PPR D32 Chương V 4 cái
105 Tê nhựa PPR D25 Chương V 5 cái
106 Tê nhựa PPR D20 Chương V 9 cái
107 Tê thu nhựa PPR D40/32 Chương V 1 cái
108 Tê thu nhựa PPR D40/25 Chương V 1 cái
109 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V 29 cái
110 Cút nhựa PPR D40 Chương V 3 cái
111 Cút nhựa PPR D32 Chương V 6 cái
112 Cút nhựa PPR D25 Chương V 15 cái
113 Cút nhựa PPR D20 Chương V 10 cái
114 Côn thu nhựa PPR D40/20 Chương V 1 cái
115 Côn thu nhựa PPR D40/32 Chương V 1 cái
116 Côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 3 cái
117 Côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V 11 cái
118 Van khóa nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
119 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V 6 cái
120 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
121 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 42 cái
122 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 Chương V 42 cái
123 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Chương V 42 cái
124 Măng sông PPR D40 Chương V 5 cái
125 Măng sông PPR D32 Chương V 2 cái
126 Măng sông PPR D25 Chương V 10 cái
127 Măng sông PPR D20 Chương V 5 cái
128 Ống PVC D110 Chương V 0,7 100m
129 Ống PVC D90 Chương V 0,25 100m
130 Ống PVC D75 Chương V 0,65 100m
131 Ống PVC D60 Chương V 0,25 100m
132 Ống PVC D42 Chương V 0,25 100m
133 Y nhựa D110 Chương V 29 cái
134 Y nhựa D75 Chương V 15 cái
135 Y thu nhựa D90/75 Chương V 3 cái
136 Y thu nhựa D75/42 Chương V 29 cái
137 Y kiểm tra D110 Chương V 1 cái
138 Y kiểm tra D90 Chương V 1 cái
139 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Chương V 25 cái
140 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Chương V 14 cái
141 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Chương V 19 cái
142 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Chương V 21 cái
143 Cút nhựa 90 độ D75 Chương V 4 cái
144 Cút nhựa 90 độ D60 Chương V 4 cái
145 Cút nhựa 90 độ D42 Chương V 77 cái
146 Côn thu D110/75 Chương V 1 cái
147 Côn thu D90/75 Chương V 1 cái
148 Nối nhựa ren trong D42 Chương V 27 cái
149 Nối nhựa ren trong D110 Chương V 14 cái
150 Nối nhựa ren trong D75 Chương V 12 cái
151 Măng sông D110 Chương V 10 cái
152 Măng sông D90 Chương V 5 cái
153 Măng sông D75 Chương V 10 cái
154 Măng sông D60 Chương V 5 cái
155 Măng sông D42 Chương V 5 cái
156 Thông tắc D110 Chương V 6 cái
157 Thông tắc D75 Chương V 9 cái
158 Xi phông nhựa D75 Chương V 12 cái
159 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Chương V 78 cái
160 Đai ôm ống thép không gỉ Chương V 34 cái
161 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 8 cái
162 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 8 cái
163 Cút nhựa D90 Chương V 8 cái
164 Cút chếch D90 Chương V 24 cái
165 Ống PVC D90 Chương V 1,1 100m
166 Măng sông D90 Chương V 20 cái
167 Cô lê sắt Chương V 45 cái
168 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Chương V 12 bình
169 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Chương V 12 bình
170 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V 6 cái
171 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 Chương V 12 hộp
E NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN CHỐNG MỐI)
1 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15l/1m3) Chương V 606 lít
2 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 12%/1m3) Chương V 4,848 lít
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 40,4 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,404 100m3
5 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) Chương V 52,52 công
6 Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) Chương V 16,16 ca
7 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15l/1m3) Chương V 471 lít
8 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 12%/1m3) Chương V 3,768 lít
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 31,4 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,314 100m3
11 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) Chương V 40,82 công
12 Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) Chương V 12,56 ca
13 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 5l/1m2) Chương V 1.425 lít
14 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 13%/1m2) Chương V 37,05 lít
15 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.13 công/1m2) Chương V 37,05 công
16 Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) Chương V 14,25 ca
17 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) Chương V 17,1 ca
18 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 2l/1m2) Chương V 750 lít
19 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 5%/1m2) Chương V 18,75 lít
20 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.1 công/1m2) Chương V 37,5 công
21 Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) Chương V 18,75 ca
22 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) Chương V 22,5 ca
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 160,265 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 360,9 m
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái Chương V 5 công
4 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà Chương V 10 công
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 354,742 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V 121,615 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 44,635 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 290,751 m2
9 Phá dỡ gạch lát tam cấp Chương V 23,206 m2
10 Phá dỡ lan can thép cầu thang Chương V 1,894 m2
11 Phá lớp mài granito Chương V 23,326 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 17,752 m3
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 61,47 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 282,022 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 258,029 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 55,57 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 4,056 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 23,184 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 423,033 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 602,068 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 54,096 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 83,355 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 9,464 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông dầm Chương V 306,331 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trần Chương V 644,371 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 91,2 m2
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 96,1 m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,961 100m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,961 100m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V 0,961 100m3
31 Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 Chương V 31,882 m3
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,547 100m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 121,615 m2
34 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Chương V 0,073 1 m3
35 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V 1,326 1m2
36 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,165 100kg
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,427 m3
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 10,133 m2
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 282,022 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 258,029 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 59,626 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 87,675 m2
43 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 935,18 m2
44 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.922,127 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp Chương V 118,485 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Chương V 118,485 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Chương V 604,778 m2
48 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch kích thước 120x600mm, vữa XM M75 Chương V 25,46 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 28,848 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 26,964 m2
51 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 25,617 m2
52 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 1,421 m2
53 Gia công lan can Inox Chương V 0,098 tấn
54 Nắp chụp inox Chương V 111 cái
55 Lắp dựng lan Inox Chương V 10,534 m2
56 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Chương V 100 cái
57 Đắp vữa chi tiết lan can Chương V 66 Hình
58 Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 Chương V 33,629 m2
59 Cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38mm kèm phụ kiện Chương V 48,4 m2
60 Cửa sổ hai cánh mở quay cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Chương V 65,52 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 113,92 m2
62 Vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm Chương V 9,96 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 9,96 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,465 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 65,52 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 65,52 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 7,075 100m2
G CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 4,92 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,92 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V 12 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Chương V 4 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 9 m
6 Que hàn đồng Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Chương V 1 hộp
9 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-32A-10KA Chương V 2 cái
11 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
12 Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
13 Aptomat MCB 2C-32A-10KA Chương V 1 cái
14 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
15 Bảng điện phòng chứa 4-8 modul Chương V 8 hộp
16 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 8 cái
17 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 8 cái
18 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 16 cái
19 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W Chương V 13 bộ
20 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V 48 bộ
21 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn LED 120/18W Chương V 16 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 8 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường Chương V 16 cái
24 Quạt trần (kèm hộp số) Chương V 32 cái
25 Móc treo quạt trần Chương V 32 cái
26 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 2 cái
27 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 2 cái
28 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 8 cái
29 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 10 m
30 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V 10 m
31 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 10 m
32 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 225 m
33 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 225 m
34 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 225 m
35 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 220 m
36 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 110 m
37 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 110 m
38 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 10 m
39 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 1.540 m
40 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 770 m
41 Aptomat MCB 2C-125A-10KA Chương V 1 cái
42 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Chương V 2 cái
43 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Chương V 1 cái
44 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 8 cái
45 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 16 cái
46 Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V 10 m
47 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Chương V 10 m
48 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 10 m
49 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 225 m
50 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 225 m
51 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 225 m
52 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 400 m
53 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 200 m
54 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 200 m
55 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 1,128 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,128 100m3
57 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 5 cái
58 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 5 cái
59 Quả cầu sứ Chương V 5 cái
60 Dây dẫn trên mái D10 Chương V 165 m
61 Ống nhựa PVC D25 Chương V 6 m
62 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 80 m
63 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V 4 cọc
64 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 3 cái
65 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng Chương V 1 hộp
66 SWITCH 16 cổng Chương V 1 bộ
67 Cáp mạng máy tính cat5e Chương V 234 m
68 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Chương V 8 bộ
69 Đầu bấm dây mạng Chương V 16 cái
70 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 234 m
71 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 7 cái
72 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 7 cái
73 Cút chếch D90 Chương V 14 cái
74 Ống PVC D90 Chương V 0,6 100m
75 Măng sông D90 Chương V 7 cái
76 Cô lê sắt Chương V 21 cái
77 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Chương V 8 bình
78 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Chương V 8 bình
79 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V 4 cái
80 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 Chương V 8 hộp
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 (PHẦN CHỐNG MỐI)
1 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 3l/1m2) Chương V 1.023 lít
2 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 13%/1m2) Chương V 44,33 lít
3 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.13 công/1m2) Chương V 44,33 công
4 Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) Chương V 17,05 ca
5 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) Chương V 20,46 ca
6 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 1l/1m2) Chương V 280 lít
7 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 5%/1m2) Chương V 14 lít
8 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.1 công/1m2) Chương V 28 công
9 Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) Chương V 14 ca
10 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) Chương V 16,8 ca
I CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 (PHẦN XÂY LẮP)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 123,545 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V 223,621 m2
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V 25,92 m2
4 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái Chương V 5 công
5 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà Chương V 10 công
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 354,742 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 17,563 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,124 m3
9 Phá dỡ lan can thép Chương V 3,624 m2
10 Phá lớp mài granito Chương V 82,674 m2
11 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 37,092 m3
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 291,69 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 61,469 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 310,271 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 221,448 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 42,909 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 23,58 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 35,922 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 173,221 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 562,968 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 516,712 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 100,121 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 55,02 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 83,818 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 404,49 m2
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 88,6 m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,886 100m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,886 100m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V 0,886 100m3
30 Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 Chương V 26,494 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 0,135 m3
32 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,84 m2
33 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V 0,14 100kg
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,547 100m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 181,861 m2
36 Đào móng băng, rộng Chương V 3,891 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,297 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,026 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,026 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,026 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,389 m3
42 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Chương V 1,216 m2
43 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 0,562 m3
44 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V 1,017 m3
45 Bê tông móng chiều rộng Chương V 0,134 m3
46 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Chương V 0,012 m2
47 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,111 100kg
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 5,175 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,256 m3
50 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 316,679 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 269,448 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 42,909 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 23,58 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 35,922 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 173,353 m2
56 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.022,677 m2
57 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.562,343 m2
58 Đắp vữa trang trí lan can, vữa XM mác 75 Chương V 0,49 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp Chương V 113,095 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Chương V 91,745 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Chương V 594,977 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 120x600 Chương V 18,088 m2
63 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 36,33 m2
64 Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 Chương V 23,108 m2
65 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V 1,379 m2
66 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 0,076 m3
67 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,14 100kg
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,477 m3
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,678 m2
70 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 23,555 m2
71 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 1,478 m2
72 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,678 m2
73 Gia công lan can Inox Chương V 0,087 tấn
74 Nắp chụp inox Chương V 100 cái
75 Lắp dựng lan Inox Chương V 9,93 m2
76 Thép đặc liên kết tường Chương V 134 cái
77 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 46,2 m2
78 Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 75,42 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 121,62 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,618 tấn
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 33,66 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 75,42 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 7,274 100m2
J CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V 12 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Chương V 4 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 9 m
6 Que hàn đồng Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Chương V 1 hộp
9 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 1 cái
11 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 1 cái
12 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
13 Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
14 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 1 cái
15 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
16 Bảng điện phòng chứa 4-8 modul Chương V 8 hộp
17 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 1 cái
18 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 7 cái
19 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 12 cái
20 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 11 cái
21 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W Chương V 14 bộ
22 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V 36 bộ
23 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn LED 120/18W Chương V 10 bộ
24 Bộ đèn tuýp Led 120/36W Chương V 8 bộ
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 5 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường Chương V 18 cái
27 Quạt trần (kèm hộp số) Chương V 29 cái
28 Móc treo quạt trần Chương V 29 cái
29 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 2 cái
30 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 2 cái
31 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 2 cái
32 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 3 cái
33 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 2 cái
34 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 7 m
35 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V 7 m
36 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 3 m
37 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V 3 m
38 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 10 m
39 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 130 m
40 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 130 m
41 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 130 m
42 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 440 m
43 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 220 m
44 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 220 m
45 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 20 m
46 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 1.600 m
47 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 800 m
48 Aptomat MCB 2C-125A-10KA Chương V 1 cái
49 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Chương V 2 cái
50 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Chương V 1 cái
51 Aptomat MCB 2C-40A-6KA Chương V 2 cái
52 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 4 cái
53 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 15 cái
54 Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V 10 m
55 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Chương V 10 m
56 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 10 m
57 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 130 m
58 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 130 m
59 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 130 m
60 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 400 m
61 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 200 m
62 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 200 m
63 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 0,248 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,248 100m3
65 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 5 cái
66 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 5 cái
67 Quả cầu sứ Chương V 5 cái
68 Dây dẫn trên mái D10 Chương V 156 m
69 Ống nhựa PVC D25 Chương V 4 m
70 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 62 m
71 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V 4 cọc
72 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 2 cái
73 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng Chương V 1 hộp
74 SWITCH 24 cổng Chương V 1 bộ
75 SWITCH 16 cổng Chương V 1 bộ
76 Cáp mạng máy tính cat5e Chương V 250 m
77 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Chương V 5 bộ
78 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt) Chương V 16 bộ
79 Đầu bấm dây mạng Chương V 44 cái
80 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 250 m
81 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 6 cái
82 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 6 cái
83 Cút chếch D90 Chương V 18 cái
84 Ống PVC D90 Chương V 0,5 100m
85 Măng sông D90 Chương V 12 cái
86 Cô lê sắt Chương V 20 cái
87 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Chương V 8 bình
88 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Chương V 8 bình
89 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V 4 cái
90 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 Chương V 8 hộp
K CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 (PHẦN CHỐNG MỐI)
1 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 3l/1m2) Chương V 1.026 lít
2 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 13%/1m2) Chương V 44,46 lít
3 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.13 công/1m2) Chương V 44,46 công
4 Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) Chương V 17,1 ca
5 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) Chương V 20,52 ca
6 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 1l/1m2) Chương V 330 lít
7 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 5%/1m2) Chương V 16,5 lít
8 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.1 công/1m2) Chương V 33 công
9 Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) Chương V 16,5 ca
10 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) Chương V 19,8 ca
L CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 131,43 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V 66,51 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V 132,478 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 14,4 m
5 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái Chương V 5 công
6 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, chống sét của nhà Chương V 10 công
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 301,555 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 10,811
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 8,973 m3
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 33,264 m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 488,635 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 162,66 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 9 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 12 bộ
15 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh khác Chương V 3 công
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 90,473 m2
17 Phá lớp mài granito Chương V 90,376 m2
18 Tháo dỡ trần Chương V 88,266 m2
19 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V 35,52 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 389,554 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 322,016 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 80,422 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 27,72 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 57,83 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 197,463 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 584,331 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 751,371 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 120,633 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 64,68 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 134,937 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 460,747 m2
32 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 108,2 m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,082 100m3
34 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,082 100m3
35 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V 1,082 100m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 2,746 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,915 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,018 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,018 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,018 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,211 m3
42 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V 0,77 m3
43 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 0,305 m3
44 Bê tông móng chiều rộng Chương V 0,085 m3
45 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Chương V 0,772 m2
46 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,012 100kg
47 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,068 100kg
48 Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 Chương V 23,759 m3
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 0,198 m3
50 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 3,702 m2
51 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V 0,036 100kg
52 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Chương V 0,264 100kg
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,016 100m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 129,188 m2
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,967 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 3,784 m3
57 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 390,724 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 400,616 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 80,422 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 40,47 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 57,83 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 197,463 m2
63 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.176,11 m2
64 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.788,141 m2
65 Quét sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp Chương V 214,462 m2
66 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Chương V 122,387 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Chương V 632,485 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Chương V 89,685 m2
69 Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 7,368 m2
70 Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V 240,024 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600 Chương V 20,24 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 51,228 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 43,159 m2
74 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 2,548 m2
75 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V 89,685 m2
76 Bộ khung inox đỡ bàn đá Chương V 18 bộ
77 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Chương V 90,45 m2
78 Lắp dựng vách ngăn compact HPL Chương V 90,45 m2
79 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 8,544 m2
80 Gia công lan can Inox Chương V 0,168 tấn
81 Nắp chụp inox Chương V 130 cái
82 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Chương V 168 cái
83 Lắp dựng lan Inox Chương V 19,952 m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,65 m3
85 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,95 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,76 m3
87 Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 Chương V 31 m2
88 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 54,45 m2
89 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 10,08 m2
90 Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 73,71 m2
91 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 4,08 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 132,24 m2
93 Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 12,96 m2
94 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Chương V 12,96 m2
95 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,744 tấn
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 88,83 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 92,12 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 9,566 100m2
M CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V 8 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Chương V 4 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 9 m
6 Que hàn đồng Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Chương V 1 hộp
9 Aptomat MCCB 3C-75A-22KA Chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 3C-40A-10KA Chương V 3 cái
11 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
12 Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
13 Aptomat MCB 3C-40A-10KA Chương V 1 cái
14 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
15 Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
16 Aptomat MCB 3C-40A-10KA Chương V 1 cái
17 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
18 Bảng điện phòng chứa 4-8 modul Chương V 9 hộp
19 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 9 cái
20 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 27 cái
21 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 18 cái
22 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W Chương V 18 bộ
23 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Chương V 24 bộ
24 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V 54 bộ
25 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn LED 120/18W Chương V 18 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 9 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường Chương V 18 cái
28 Quạt trần (kèm hộp số) Chương V 36 cái
29 Móc treo quạt trần Chương V 36 cái
30 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 4 cái
31 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 15 cái
32 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 9 cái
33 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V 20 m
34 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V 20 m
35 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 20 m
36 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V 112 m
37 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 112 m
38 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 112 m
39 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 464 m
40 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 232 m
41 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 232 m
42 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 240 m
43 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 120 m
44 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 120 m
45 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 15 m
46 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 1.960 m
47 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 980 m
48 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 0,32 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,32 100m3
50 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 5 cái
51 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 5 cái
52 Quả cầu sứ Chương V 5 cái
53 Dây dẫn trên mái D10 Chương V 165 m
54 Ống nhựa PVC D25 Chương V 6 m
55 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 80 m
56 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V 4 cọc
57 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 3 cái
58 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng Chương V 1 hộp
59 SWITCH 16 cổng Chương V 1 bộ
60 Cáp mạng máy tính cat5e Chương V 240 m
61 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Chương V 9 bộ
62 Đầu bấm dây mạng Chương V 18 cái
63 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 240 m
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 2 bể
65 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 18 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 18 cái
67 Dây cấp nước xí bệt Chương V 18 bộ
68 Móc giấy Chương V 18 cái
69 Chậu tiểu nam Chương V 9 bộ
70 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Chương V 9 bộ
71 Xi phông thoát tiểu Chương V 9 bộ
72 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Chương V 12 bộ
73 Lắp đặt gương soi Chương V 12 cái
74 Xi phông lavabo Chương V 12 bộ
75 Vòi rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
76 Dây cấp nước lavabo Chương V 12 bộ
77 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 6 cái
78 Vòi rửa đơn Chương V 6 bộ
79 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 2 cái
80 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 0,06 100m
81 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Chương V 4 cái
82 Van phao điện Chương V 2 cái
83 Ống PPR D40 PN10 Chương V 0,2 100m
84 Ống PPR D32 PN10 Chương V 0,05 100m
85 Ống PPR D25 PN10 Chương V 0,6 100m
86 Ống PPR D20 PN10 Chương V 0,4 100m
87 Tê nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
88 Tê nhựa PPR D32 Chương V 4 cái
89 Tê nhựa PPR D25 Chương V 3 cái
90 Tê nhựa PPR D20 Chương V 9 cái
91 Tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V 1 cái
92 Tê thu nhựa PPR D40/25 Chương V 2 cái
93 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V 30 cái
94 Cút nhựa PPR D40 Chương V 3 cái
95 Cút nhựa PPR D32 Chương V 6 cái
96 Cút nhựa PPR D25 Chương V 33 cái
97 Cút nhựa PPR D20 Chương V 12 cái
98 Côn thu nhựa PPR D40/20 Chương V 1 cái
99 Côn thu nhựa PPR D40/32 Chương V 1 cái
100 Côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V 6 cái
101 Van khóa nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
102 Van khóa nhựa PPR D25 Chương V 6 cái
103 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
104 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 45 cái
105 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 Chương V 45 cái
106 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Chương V 45 cái
107 Măng sông PPR D40 Chương V 5 cái
108 Măng sông PPR D32 Chương V 2 cái
109 Măng sông PPR D25 Chương V 10 cái
110 Măng sông PPR D20 Chương V 8 cái
111 Ống PVC D110 Chương V 0,5 100m
112 Ống PVC D90 Chương V 0,25 100m
113 Ống PVC D75 Chương V 0,85 100m
114 Ống PVC D60 Chương V 0,25 100m
115 Ống PVC D42 Chương V 0,25 100m
116 Y nhựa D110 Chương V 29 cái
117 Y nhựa D75 Chương V 9 cái
118 Y thu nhựa D90/75 Chương V 3 cái
119 Y thu nhựa D75/42 Chương V 21 cái
120 Y thu nhựa D110/75 Chương V 3 cái
121 Y kiểm tra D110 Chương V 1 cái
122 Y kiểm tra D90 Chương V 1 cái
123 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Chương V 12 cái
124 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Chương V 6 cái
125 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Chương V 21 cái
126 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Chương V 42 cái
127 Cút nhựa 90 độ D75 Chương V 4 cái
128 Cút nhựa 90 độ D60 Chương V 4 cái
129 Cút nhựa 90 độ D42 Chương V 63 cái
130 Côn thu D110/75 Chương V 1 cái
131 Côn thu D90/75 Chương V 1 cái
132 Nối nhựa ren trong D42 Chương V 21 cái
133 Nối nhựa ren trong D110 Chương V 18 cái
134 Nối nhựa ren trong D75 Chương V 6 cái
135 Măng sông D110 Chương V 10 cái
136 Măng sông D90 Chương V 5 cái
137 Măng sông D75 Chương V 15 cái
138 Măng sông D60 Chương V 5 cái
139 Măng sông D42 Chương V 5 cái
140 Thông tắc D110 Chương V 6 cái
141 Thông tắc D75 Chương V 9 cái
142 Xi phông nhựa D75 Chương V 6 cái
143 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Chương V 80 cái
144 Đai ôm ống thép không gỉ Chương V 34 cái
145 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 8 cái
146 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 8 cái
147 Cút nhựa D90 Chương V 8 cái
148 Cút chếch D90 Chương V 24 cái
149 Ống PVC D90 Chương V 1,1 100m
150 Măng sông D90 Chương V 20 cái
151 Cô lê sắt Chương V 45 cái
152 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Chương V 12 bình
153 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Chương V 12 bình
154 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V 6 cái
155 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 Chương V 12 hộp
N CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (PHẦN CHỐNG MỐI)
1 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 3l/1m2) Chương V 870 lít
2 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 13%/1m2) Chương V 37,7 lít
3 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.13 công/1m2) Chương V 44,46 công
4 Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) Chương V 14,5 ca
5 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) Chương V 17,4 ca
6 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 1l/1m2) Chương V 305 lít
7 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 5%/1m2) Chương V 15,25 lít
8 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.1 công/1m2) Chương V 30,5 công
9 Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) Chương V 15,25 ca
10 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) Chương V 18,3 ca
O BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,267 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 2,962 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,086 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,211 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,211 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,211 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,07 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,014 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,124 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,015 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,133 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,098 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,081 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,07 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,19 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,11 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,932 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,132 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,025 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,002 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,003 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,224 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,796 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Chương V 22,018 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 22,525 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 6,728 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,336 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp Chương V 28,336 m2
P NHÀ ĐỂ XE SỐ 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,018 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,093 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,01 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,009 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,35 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,028 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,756 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,101 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,07 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V -0,01 m3
11 Bu lông M16*500 Chương V 56 cái
12 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,211 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,211 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,042 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,042 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình Chương V 1,74 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 1,74 tấn
18 Gia công xà gồ thép Chương V 0,33 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,33 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 90,277 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chương V 1,281 100m2
22 Máng tôn thu nước Chương V 17,5 md
23 Gia công lan can Chương V 0,892 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Chương V 6,57 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,977 m2
26 Rọ chắn rác D80 Chương V 4 cái
27 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa D60 Chương V 4 cái
29 Lắp đặt cút chếch D60 Chương V 4 cái
30 Cô lê sắt Chương V 12 cái
31 Ống PVC D60 Chương V 0,12 100m
Q PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 148,201 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 32,04 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,395 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông, bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,711 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 16,886 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 30,447 m3
7 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo Chương V 5 công
8 Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống Chương V 5 công
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 159,4 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,594 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,594 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 1,594 100m3
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 69,788 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 14,76 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,163 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông, bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,004 100m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 6,981 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,166 m3
19 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo Chương V 3 công
20 Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống Chương V 3 công
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 0,245 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,245 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,245 100m3
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 158,741 m2
25 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, cột thép Chương V 10 công
26 Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống Chương V 10 công
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 6,499 m3
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 9,285 m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 9,285 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 9,285 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->